CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá MAS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -5,39%
- 3 tháng
- +3,24%
- 1 năm
- +3,24%
- 2 năm
- +0,29%
- 3 năm
- +13,59%
- 5 năm
- -20,23%
- Tất cả
- +272,61%
- Trần
- 38.600
- Sàn
- 31.600
- TC
- 35.100
- Mở
- 31.600
- Cao
- 35.100
- Thấp
- 31.600
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MAS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −201 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −98 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/11 | 0 tỷ | −58 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −11 cp |
| 11/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | +61 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −58 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −11 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −139 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −108 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −450 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −558 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,9 | 8,3 | −7,7 | 0,0 | 0,0 | −0,6 | −2,3 | 0,0 | −0,3 | 3,5 | 0,0 | −7,6 | |
| 2025 | −10,3 | 22,9 | −6,9 | −12,6 | 2,9 | 8,6 | −9,2 | 0,9 | 7,2 | −9,1 | 2,9 | 8,9 | 0,3 |
| 2024 | −5,3 | −2,9 | 6,7 | −9,1 | 3,4 | 8,8 | 2,8 | −2,7 | 3,9 | −6,4 | −4,9 | 13,8 | 5,6 |
| 2023 | −10,0 | 3,8 | 1,4 | −0,3 | 6,1 | −10,2 | −9,4 | −3,2 | 0,0 | 3,0 | −1,6 | 18,1 | −5,5 |
| 2022 | 1,1 | 21,3 | −16,7 | −12,6 | 6,0 | −0,2 | −13,4 | 1,3 | −9,1 | 4,6 | −2,5 | 6,4 | −18,3 |
| 2021 | −9,6 | 15,2 | −1,3 | −4,0 | 7,5 | 13,7 | −16,4 | 8,4 | 16,3 | −11,6 | −2,4 | 16,3 | 27,4 |
| 2020 | −9,8 | −25,0 | −32,8 | 42,6 | 3,2 | −1,7 | −21,4 | 14,2 | 17,8 | −2,7 | 0,0 | 1,4 | −31,4 |
| 2019 | 4,6 | 2,2 | 2,4 | −0,2 | −4,2 | 2,2 | −6,2 | 0,5 | 2,7 | 7,0 | −2,4 | 18,2 | 27,7 |
| 2018 | −1,4 | −5,9 | −7,6 | −6,5 | −31,4 | −6,7 | −15,5 | 10,1 | 38,1 | −10,1 | −8,8 | −3,3 | −47,7 |
| 2017 | −7,2 | 3,1 | −3,2 | −1,3 | 2,5 | −3,8 | −4,3 | −3,0 | 4,4 | 2,7 | −3,2 | 2,6 | −10,9 |
| TB | −5,6 | 4,3 | −6,6 | −0,4 | −0,4 | 1,0 | −9,5 | 2,6 | 8,1 | −1,9 | −2,5 | 9,2 | −5,9 |
| % năm tăng | 20% | 70% | 30% | 10% | 70% | 40% | 10% | 60% | 70% | 50% | 11% | 89% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MAS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MAS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MAS
Chưa có ý tưởng nào về MAS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ42.676.830.000 đKỳquý 3/2026
- 42,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng35.100 đ · 04/11/2026
- 150 tỷ
- CP lưu hành
- 4.267.683
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.920.457
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại15,19%
- 14,81%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36,11%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu57.200 đ
- 09/09/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP36,11%1.541.265 CP
- Nguyễn Thanh Đông11,03%470.750 CP
- Josheph Alvin Tan8,69%370.750 CP
- Trần Sỹ Ngạch6,68%284.992 CP
- Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 16,17%263.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP36,11%
- Nguyễn Thanh Đông11,03%
- Josheph Alvin Tan8,69%
- Trần Sỹ Ngạch6,68%
- Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 16,17%
- Cổ đông khác31,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Cung cấp suất ăn, vật dụng và dụng cụ trên tàu bay; vận chuyển hành khách, tổ lái, tiếp viên tại các sân bay.
- Kinh doanh hàng miễn thuế, hàng mỹ nghệ, lưu niệm.
- Kinh doanh gia công may mặc.
- Kinh doanh khách sạn, du lịch; Hướng dẫn và đưa đón khách du lịch.
- Kinh doanh dịch vụ quảng cáo.
- Khai thác kỹ thuật thương mại hàng không.
- Đại lý vé máy bay.
- Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường hàng không, đường sắt.
- Kinh doanh nhà hàng ăn uống giải khát, rượu bia, thuốc lá điếu sản xuất trong nước.
- Đào tạo dạy nghề lái xe ô tô, mô tô các hạng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2017Tăng vốn điều lệ lên 42,7 tỷ đồng.
- 15/07/2014Giao dịch lần đầu trên HNX.
- 09/07/2014Hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang Giao dịch trên HNX;.
- 04/04/2003Chính thức cổ phần hóa theo quyết định số 372TTg của Thủ tướng Chính phủ với tên gọi CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng;.
- 1991Tiền thân là CT Dịch vụ cụm cảng hàng không sân bay miền Trung (Middle Airports Services Company – MASCO) trực thuộc Cục Hàng không dân dụng Việt Nam;.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 91,2
- LNST 5,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 136
- Nợ 84,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 228
- LNST 8,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 112
- Nợ 70,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng35.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,4Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng35.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,0Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.830 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.886 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27,5% (2.750đ/CP) |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 37,5% (3.750đ/CP) |
| 01/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 11/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 07/02/2017 | Quyền mua | Quyền mua 50:21 |
| 07/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 22/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 16/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 25/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 09/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 27/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 08/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 09/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 42,5% (4.250đ/CP) |
| 22/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 10/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/08/2012 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 05/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 12/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 24/06/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 17/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/10/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 03/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |