CTCP Tập đoàn Macstar · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá MAC
- 1 ngày
- -2,10%
- 1 tuần
- +13,82%
- 1 tháng
- +35,92%
- 3 tháng
- +15,70%
- 1 năm
- +9,55%
- 2 năm
- +26,13%
- 3 năm
- +205,01%
- 5 năm
- +277,36%
- Tất cả
- +284,62%
- Trần
- 15.700
- Sàn
- 12.900
- TC
- 14.300
- Mở
- 13.100
- Cao
- 15.000
- Thấp
- 13.100
- KL
- 6.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của MAC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −103 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −203 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −830 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +90 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −330 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −177 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −49 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −18 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −66 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −18 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −31 cp |
| 01/08 | 0 tỷ | +31 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −700 cp |
| 06/06 | 0 tỷ | +4 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −177 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −49 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −109 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −215 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +31 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −702 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | +4 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −177 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −111 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −886 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −226 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −993 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −4,7 | −7,4 | 30,1 | −10,2 | −2,5 | 4,3 | −2,5 | −13,4 | 15,5 | 17,6 | 20,3 | |
| 2025 | −13,2 | 29,2 | −6,1 | 10,2 | 16,0 | 9,2 | −2,0 | −3,1 | −13,1 | 3,0 | 12,2 | −16,9 | 16,6 |
| 2024 | 1,4 | 0,0 | 6,8 | 11,3 | −9,5 | 34,2 | −1,5 | 22,7 | −2,6 | 8,4 | −7,7 | −9,3 | 56,4 |
| 2023 | 6,5 | −13,3 | 0,0 | −3,3 | 16,6 | 5,3 | 6,8 | −7,3 | 0,0 | −1,1 | 8,2 | 27,3 | 48,0 |
| 2022 | −28,8 | 16,0 | 6,0 | −32,9 | 63,6 | −6,0 | 2,3 | −1,1 | −5,2 | −8,9 | −20,8 | 43,2 | −10,6 |
| 2021 | 1,9 | −1,9 | 29,9 | −8,2 | −11,7 | −5,0 | −6,8 | 22,4 | 6,3 | 17,2 | 19,7 | 7,3 | 82,6 |
| 2020 | 3,6 | −1,5 | −11,0 | −6,2 | 2,3 | 6,4 | −15,9 | 37,9 | −1,9 | 7,2 | −1,8 | −5,0 | 5,6 |
| 2019 | −6,9 | 7,4 | −13,4 | 9,2 | −5,5 | 9,7 | −16,5 | 5,5 | −1,6 | −3,7 | 10,5 | −4,6 | −13,8 |
| 2018 | −3,6 | −8,8 | 12,3 | −2,3 | −2,7 | 1,4 | −3,8 | 2,1 | 0,0 | −8,4 | 0,0 | 10,7 | −5,2 |
| 2017 | 3,4 | 1,0 | 0,0 | 1,3 | 3,2 | −0,9 | −11,0 | −2,5 | 3,6 | −2,4 | 2,5 | 6,6 | 3,7 |
| TB | −3,6 | 2,3 | 1,7 | 0,9 | 6,2 | 5,2 | −4,4 | 7,4 | −2,8 | 2,7 | 2,5 | 6,6 | 20,4 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 30% | 50% | 20% | 50% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MAC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MAC
Chưa có ý tưởng nào về MAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ483.513.340.000 đKỳquý 3/2026
- 484 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.000 đ · 04/11/2026
- 677 tỷ
- CP lưu hành
- 48.351.334
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.670.266
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,95%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.000 đ
- 24/12/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu tư TM32,42%15.675.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Sao Á D.C23,32%11.275.000 CP
- Trần Thanh Hải6,6%3.190.000 CP
- Vũ Hải Trường5,35%2.585.000 CP
- Nguyễn Văn Trúc4,65%2.250.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu tư TM32,42%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Sao Á D.C23,32%
- Trần Thanh Hải6,6%
- Vũ Hải Trường5,35%
- Nguyễn Văn Trúc4,65%
- Cổ đông khác27,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa, kê khai hải quan, kiểm đếm hàng hóa, hoạt động môi giới thuê tàu biển, dịch vụ logistics, dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển), dịch vụ đại lý vận tải đường biển.
- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải, vận tải hàng hóa bằng đường bộ; vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương, vận tải hàng hóa đường thủy nội địa.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa, bốc xếp hàng hóa.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại; Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại; sửa chữa vỏ container, sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 483,513,340,000 đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 439,560,690,000 đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 227,094,080,000 đồng.
- 04/2025CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải đổi tên thành CTCP Tập đoàn Macstar.
- 10/2018Công ty phát hành 720,456 cổ phiếu để trả cổ tức 2017, tỷ lệ 5%, vốn điều lệ tăng lên 151.397 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 144.193 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 131.089 tỷ đồng.
- 03/2014Thực hiện niêm yết thành công trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). Tăng vốn điều lệ lên 63.331 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 54.998 tỷ đồng.
- 24/12/2009Công ty chính thức niêm yết trên sàn Chứng khoán TP. Hà Nội (HNX) với mã chứng khoán MAC.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng.
- 2003Chuyển thành Công ty cổ phần với tên gọi là CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng hải và tiến hành cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu là 4 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 127
- LNST 17,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.151
- Nợ 191
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −59,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 254
- LNST 53,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.174
- Nợ 249
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −175
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,0Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.550 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.639 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/11/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 14/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 17/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/10/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 02/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 13/12/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 19/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:1 |
| 19/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |