CTCP KOSY · Bất động sản
Biểu đồ giá KOS
- 1 ngày
- -3,20%
- 1 tuần
- -3,68%
- 1 tháng
- -73,27%
- 3 tháng
- -88,61%
- 1 năm
- -90,00%
- 2 năm
- -89,84%
- 3 năm
- -89,79%
- 5 năm
- -88,59%
- Tất cả
- -65,89%
- Trần
- 4.340
- Sàn
- 3.780
- TC
- 4.060
- Mở
- 3.780
- Cao
- 4.000
- Thấp
- 3.780
- KL
- 24.105.600
- GT
- 91,7 tỷ
Mô hình giá của KOS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,7 tỷ
- 20 phiên
- +2,8 tỷ
- 60 phiên
- +4,4 tỷ
- 1 năm
- −2,0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +800 cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | −29 nghìn cp |
| 02/11 | +2,6 tỷ | +593 nghìn cp |
| 30/10 | +0,3 tỷ | +83 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +2,4 tỷ | +565 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,3 tỷ | +92 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T07/2026 | +1,0 tỷ | +26 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,7 tỷ | −45 nghìn cp |
| T05/2026 | −5,0 tỷ | −132 nghìn cp |
| T04/2026 | −6,8 tỷ | −180 nghìn cp |
| T03/2026 | +6,5 tỷ | +170 nghìn cp |
| T02/2026 | −9,6 tỷ | −261 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,2 tỷ | +30 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,8 tỷ | −49 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,8 tỷ | +656 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,5 tỷ | +40 nghìn cp |
| Q2/2026 | −13,4 tỷ | −356 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,0 tỷ | −61 nghìn cp |
| Q4/2025 | +10,9 tỷ | +277 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −11,1 tỷ | +279 nghìn cp |
| 2025 | +10,9 tỷ | +277 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −86,7 tỷ
- 20 phiên
- −134,9 tỷ
- 60 phiên
- −175,1 tỷ
- 1 năm
- +127,7 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/09 | −9,1 tỷ | −435 nghìn cp |
| 01/06 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 04/05 | 0 tỷ | −200 cp |
| 01/04 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 09/01 | −77,6 tỷ | −2,00 triệu cp |
| 05/01 | −19,4 tỷ | −500 nghìn cp |
| 10/12 | +97,0 tỷ | +2,50 triệu cp |
| 28/05 | −12,2 tỷ | −315 nghìn cp |
| 27/05 | −3,9 tỷ | −100 nghìn cp |
| 09/05 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| 17/04 | −22,9 tỷ | −600 nghìn cp |
| 15/04 | −30,6 tỷ | −800 nghìn cp |
| 09/04 | −1,4 tỷ | −36 nghìn cp |
| 08/04 | −19,1 tỷ | −500 nghìn cp |
| 04/04 | −2,3 tỷ | −60 nghìn cp |
| 03/04 | −2,3 tỷ | −60 nghìn cp |
| 02/04 | −3,9 tỷ | −100 nghìn cp |
| 31/03 | −5,6 tỷ | −145 nghìn cp |
| 21/03 | −7,7 tỷ | −200 nghìn cp |
| 19/03 | −13,5 tỷ | −350 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | −9,1 tỷ | −435 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | −97,0 tỷ | −2,50 triệu cp |
| T12/2025 | +97,0 tỷ | +2,50 triệu cp |
| T05/2025 | −16,6 tỷ | −429 nghìn cp |
| T04/2025 | −82,5 tỷ | −2,16 triệu cp |
| T03/2025 | −151,3 tỷ | −3,92 triệu cp |
| T02/2025 | +54,0 tỷ | +1,44 triệu cp |
| T01/2025 | +32,3 tỷ | +887 nghìn cp |
| T12/2024 | −2,1 tỷ | −56 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −9,1 tỷ | −435 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −97,0 tỷ | −2,50 triệu cp |
| Q4/2025 | +97,0 tỷ | +2,50 triệu cp |
| Q2/2025 | −99,0 tỷ | −2,58 triệu cp |
| Q1/2025 | −65,0 tỷ | −1,59 triệu cp |
| Q4/2024 | −1,7 tỷ | −44 nghìn cp |
| Q3/2024 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −106,1 tỷ | −2,94 triệu cp |
| 2025 | −67,0 tỷ | −1,68 triệu cp |
| 2024 | +241,9 tỷ | +5,95 triệu cp |
| 2023 | +58,8 tỷ | +1,79 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,6 | −7,3 | 7,6 | −2,4 | −0,3 | −2,5 | −4,2 | −3,9 | −50,3 | −76,0 | −3,2 | −89,8 | |
| 2025 | 1,6 | 1,0 | −2,2 | 0,0 | 0,3 | 0,1 | 0,3 | −0,3 | 1,2 | −0,9 | 0,4 | −1,2 | 0,3 |
| 2024 | −0,9 | 1,9 | −5,9 | 0,1 | 3,6 | 0,5 | 0,9 | 0,9 | −5,9 | 2,7 | 0,1 | −0,6 | −3,0 |
| 2023 | −4,7 | 4,4 | 0,9 | −0,8 | 1,3 | −0,7 | 2,0 | 1,8 | −0,6 | −1,9 | 0,4 | 2,5 | 4,3 |
| 2022 | 4,8 | 0,6 | 7,4 | 0,3 | −8,5 | 2,4 | 3,2 | −4,0 | 5,2 | 4,6 | −2,4 | 4,4 | 18,2 |
| 2021 | −0,2 | 1,6 | −0,2 | 5,3 | 4,2 | 7,0 | −0,3 | −0,3 | 6,1 | 7,4 | −2,6 | 0,9 | 32,3 |
| 2020 | 7,6 | −8,4 | 1,1 | 6,5 | −1,0 | 13,4 | −9,1 | 2,3 | 1,0 | 3,7 | −5,1 | 9,6 | 20,7 |
| 2019 | −0,8 | −7,1 | −6,2 | 0,9 | 2,4 | 3,2 | 18,5 | −0,4 | 0,6 | 5,3 | −0,3 | −1,1 | 13,6 |
| 2018 | −22,3 | −3,0 | 28,9 | 2,0 | −6,4 | −12,4 | −6,8 | −2,1 | −1,1 | 31,9 | −0,8 | 0,4 | −3,6 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | −1,5 | −1,8 | 3,5 | 1,3 | −0,5 | 1,2 | 0,5 | −0,7 | −4,9 | −2,6 | −1,3 | 1,9 | 10,4 |
| % năm tăng | 44% | 56% | 56% | 67% | 56% | 67% | 56% | 33% | 56% | 67% | 38% | 63% | 75% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KOS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KOS
- 20262 bài
- Giảm sàn liên tiếp: công ty chứng khoán vạ lây từ FTM đến KOS, PNJ, DGCGiá nằm sàn, bán giải chấp không kịp: công ty chứng khoán thiệt bao nhiêu? Đọc FTM, FLC, PDR, HPX, DIG, KOS, PNJ, DGC theo mốc thời gian.
- KOS giảm sàn 20 phiên liên tiếp: Vì sao cổ phiếu Kosy mất 76% giá trị?KOS (Kosy) giảm sàn 20 phiên từ 30.050 xuống 7.220 đồng. Bán giải chấp, lệnh bán của Chủ tịch, dư bán sàn, thực khớp từng phiên và dòng tiền mỏng của doanh nghiệp.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KOS
Chưa có ý tưởng nào về KOS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.164.813.350.000 đKỳquý 3/2026
- 2.165 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.930 đ · 04/11/2026
- 851 tỷ
- CP lưu hành
- 216.481.335
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu86.592.534
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,9%
- 0,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.200 đ
- 08/12/2017
Cổ đông lớn
- Nguyễn Việt Cường33,09%71.638.349 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Leo Regulus10,17%22.014.898 CP
- Nguyễn Thị Hằng6,42%13.898.054 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Mavico4,24%9.188.900 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Kosy4,05%8.769.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Việt Cường33,09%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Leo Regulus10,17%
- Nguyễn Thị Hằng6,42%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Mavico4,24%
- Công ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Kosy4,05%
- Cổ đông khác42,02%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản. Tư vấn, môi giới, đấu giá...
- Xây dựng công trình công ích.
- Hoạt động kinh doanh dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,164.8 tỷ đồng.
- 25/02/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,650.3 tỷ đồng.
- 22/07/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 23,200 đ/CP.
- 15/07/2019Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- 08/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,037.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 08/12/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,300 đ/CP.
- 03/2017Tăng vốn điều lệ lên 415 tỷ đồng.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 10/03/2008CTCP KOSY được thành lập do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hà Nội cấp với vốn điều lệ là 120 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 106
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.094
- Nợ 2.741
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 43,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.555
- LNST 18,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.866
- Nợ 2.529
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −22,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.930 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 51,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.930 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 77 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.835 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 28/12/2020 | Quyền mua | Quyền mua 2500:1389 |

