Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP · Bất động sản
Biểu đồ giá KBC
- 1 ngày
- +3,05%
- 1 tuần
- +0,19%
- 1 tháng
- +7,34%
- 3 tháng
- -4,75%
- 1 năm
- -24,12%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- -4,92%
- 5 năm
- -25,87%
- Tất cả
- +3,20%
- Trần
- 28.050
- Sàn
- 24.450
- TC
- 26.250
- Mở
- 26.000
- Cao
- 26.950
- Thấp
- 25.950
- KL
- 1.532.200
- GT
- 40,8 tỷ
Mô hình giá của KBC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,1 tỷ
- 20 phiên
- +4,4 tỷ
- 60 phiên
- −277,8 tỷ
- 1 năm
- −1.108,9 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 02/11 | +0,5 tỷ | +22 nghìn cp |
| 30/10 | −2,9 tỷ | −111 nghìn cp |
| 29/10 | −3,1 tỷ | −115 nghìn cp |
| 28/10 | +5,5 tỷ | +204 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 26/10 | −4,8 tỷ | −176 nghìn cp |
| 23/10 | +1,4 tỷ | +51 nghìn cp |
| 22/10 | +2,2 tỷ | +81 nghìn cp |
| 21/10 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| 20/10 | +9,9 tỷ | +380 nghìn cp |
| 19/10 | −2,1 tỷ | −81 nghìn cp |
| 16/10 | −1,8 tỷ | −70 nghìn cp |
| 15/10 | −0,4 tỷ | −17 nghìn cp |
| 14/10 | −0,9 tỷ | −35 nghìn cp |
| 13/10 | −0,5 tỷ | −19 nghìn cp |
| 12/10 | +1,0 tỷ | +40 nghìn cp |
| 09/10 | −0,7 tỷ | −28 nghìn cp |
| 08/10 | +1,6 tỷ | +65 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,8 tỷ | +32 nghìn cp |
| T10/2026 | −44,5 tỷ | −1,78 triệu cp |
| T09/2026 | −141,2 tỷ | −5,44 triệu cp |
| T08/2026 | −104,1 tỷ | −3,81 triệu cp |
| T07/2026 | −104,7 tỷ | −3,70 triệu cp |
| T06/2026 | −153,4 tỷ | −5,14 triệu cp |
| T05/2026 | −336,6 tỷ | −10,08 triệu cp |
| T04/2026 | +21,7 tỷ | +562 nghìn cp |
| T03/2026 | −494,0 tỷ | −16,90 triệu cp |
| T02/2026 | −50,1 tỷ | −1,42 triệu cp |
| T01/2026 | +295,1 tỷ | +7,79 triệu cp |
| T12/2025 | +9,2 tỷ | +236 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −43,7 tỷ | −1,75 triệu cp |
| Q3/2026 | −349,9 tỷ | −12,95 triệu cp |
| Q2/2026 | −468,2 tỷ | −14,65 triệu cp |
| Q1/2026 | −249,0 tỷ | −10,54 triệu cp |
| Q4/2025 | −77,9 tỷ | −2,07 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.110,8 tỷ | −39,89 triệu cp |
| 2025 | −77,9 tỷ | −2,07 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,7 tỷ
- 20 phiên
- −169,5 tỷ
- 60 phiên
- −983,5 tỷ
- 1 năm
- +26,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,7 tỷ | +25 nghìn cp |
| 03/11 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 30/10 | −2,7 tỷ | −103 nghìn cp |
| 28/10 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 23/10 | −204,1 tỷ | −7,15 triệu cp |
| 22/10 | +2,5 tỷ | +94 nghìn cp |
| 21/10 | −99,9 tỷ | −2,99 triệu cp |
| 20/10 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 19/10 | +133,7 tỷ | +5,50 triệu cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 05/10 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 01/10 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,5 tỷ | +18 nghìn cp |
| T10/2026 | −170,0 tỷ | −4,63 triệu cp |
| T09/2026 | +0,5 tỷ | +17 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T07/2026 | −12,2 tỷ | −403 nghìn cp |
| T06/2026 | −802,1 tỷ | −27,96 triệu cp |
| T05/2026 | +211,2 tỷ | +6,27 triệu cp |
| T04/2026 | +767,3 tỷ | +23,28 triệu cp |
| T03/2026 | +126,0 tỷ | +4,07 triệu cp |
| T02/2026 | −33,1 tỷ | −877 nghìn cp |
| T01/2026 | −6,3 tỷ | −122 nghìn cp |
| T12/2025 | −20,7 tỷ | −612 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −169,5 tỷ | −4,62 triệu cp |
| Q3/2026 | −12,0 tỷ | −396 nghìn cp |
| Q2/2026 | +176,5 tỷ | +1,58 triệu cp |
| Q1/2026 | +86,7 tỷ | +3,07 triệu cp |
| Q4/2025 | +3,8 tỷ | +212 nghìn cp |
| Q3/2025 | −72,0 tỷ | −2,23 triệu cp |
| Q2/2025 | −16,6 tỷ | −686 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +81,7 tỷ | −358 nghìn cp |
| 2025 | −84,8 tỷ | −2,70 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,3 | 1,4 | −9,9 | 6,3 | −10,0 | 0,0 | −8,9 | −1,4 | −7,3 | 2,4 | 4,0 | −23,5 | |
| 2025 | 6,6 | 2,4 | 3,2 | −25,6 | 15,4 | 1,7 | 18,3 | 25,3 | −9,0 | −3,0 | 0,9 | 0,1 | 30,0 |
| 2024 | −4,7 | 2,5 | 12,7 | −17,0 | 8,3 | −7,6 | −5,9 | −2,0 | 5,4 | −6,7 | 5,5 | −2,0 | −14,3 |
| 2023 | 7,0 | −18,0 | 14,1 | 6,4 | 8,7 | 4,6 | 12,4 | 4,4 | −6,8 | −20,6 | 22,0 | 2,1 | 31,2 |
| 2022 | −11,7 | 6,9 | −7,5 | −17,5 | 1,6 | −2,0 | 15,3 | −8,0 | −16,4 | −39,7 | 20,9 | 14,4 | −46,9 |
| 2021 | 51,0 | 5,8 | −2,2 | −1,8 | −11,1 | 15,3 | −10,3 | 23,6 | 2,1 | 11,9 | 2,8 | 21,6 | 149,2 |
| 2020 | −6,1 | −3,5 | −20,8 | 14,4 | 10,7 | −1,4 | −10,5 | 10,5 | 3,6 | −2,4 | 14,4 | 53,9 | 57,9 |
| 2019 | 7,3 | 3,1 | 1,1 | −1,7 | −0,3 | −1,4 | 7,4 | 8,8 | −6,5 | 0,6 | 5,1 | 0,7 | 25,6 |
| 2018 | 4,8 | −7,8 | 3,1 | −0,3 | −5,4 | −5,1 | 0,0 | 1,2 | 5,1 | −4,8 | 5,1 | 3,5 | −1,9 |
| 2017 | −1,4 | 5,5 | 4,2 | −1,0 | 6,4 | 6,7 | −13,1 | 3,1 | −3,3 | −12,0 | 7,4 | −2,9 | −3,2 |
| TB | 5,1 | −0,2 | −0,2 | −3,8 | 2,4 | 1,1 | 0,5 | 6,6 | −3,3 | −7,4 | 9,3 | 10,2 | 25,3 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 60% | 30% | 60% | 40% | 40% | 70% | 40% | 30% | 100% | 78% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KBC
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu KBC Quý 4/2026: Lãi tăng 197%, tiền kinh doanh âm 7.266 tỷĐịnh giá cổ phiếu KBC Quý 4/2026: lãi quý III 911,3 tỷ nhưng dòng tiền kinh doanh 9 tháng âm 7.266 tỷ, vay 33.824 tỷ; P/E 14,0, P/B 0,94, ROE 7,0%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu KBC: đất thương phẩm còn lại, giá thuê, tiền đền bùĐịnh giá cổ phiếu KBC dựa vào giá trị sổ sách, kho đất chưa bàn giao và nợ vay ròng, kèm số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của KBC: cho thuê đất công nghiệp và cách ghi doanh thu một lầnCổ phiếu KBC gắn với quỹ đất công nghiệp ghi doanh thu một lần. Bài bóc tách doanh thu, lợi nhuận, nợ vay và dòng tiền của Kinh Bắc.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KBC
Chưa có ý tưởng nào về KBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ9.417.547.590.000 đKỳquý 3/2026
- 9.418 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.050 đ · 04/11/2026
- 25.474 tỷ
- CP lưu hành
- 941.754.759
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu612.140.593
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại42,84%
- 6,16%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu161.300 đ
- 18/12/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Phát Triển Xanh Bền Vững Châu Á Thái Bình Dương10,25%96.550.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Kinh Bắc6,93%65.275.489 CP
- Đặng Thanh Tâm5,53%52.116.665 CP
- Quỹ Đầu Tư Hạ Tầng PVI5,31%50.000.000 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vinatex - Tân Tạo5,23%49.239.852 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Phát Triển Xanh Bền Vững Châu Á Thái Bình Dương10,25%
- Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Kinh Bắc6,93%
- Đặng Thanh Tâm5,53%
- Quỹ Đầu Tư Hạ Tầng PVI5,31%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vinatex - Tân Tạo5,23%
- Cổ đông khác66,74%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Xây dựng nhà để ở và nhà không để ở.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 9,417.54 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 7,676.04 tỷ đồng.
- 12/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 5,757.11 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 4,757.11 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 3,957.11 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 2012Thành lập Công ty TNHH MTV Tràng Cát để quản lý và phát triển Dự án Khu công nghiệp - Khu đô thị Tràng Cát - Hải Phòng.
- 2010Mua lại Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Sài Gòn - Tây Bắc để trở thành công ty con nhằm phát triển Dự án Khu công nghiệp Tân Phú Trung tại thành phố Hồ Chí Minh và tăng vốn điều lệ lên 2,957.11 tỷ đồng.
- 2009Đổi tên thành Tổng công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP và chuyển sàn niêm yết trên Sở Giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 05/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,991.24 tỷ đồng.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,340.83 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 880 tỷ đồng.
- 2007Chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 295.7 tỷ đồng.
- 2005Thành lập công ty con đầu tiên - Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn - Bắc Giang để phát triển Khu công nghiệp - Khu đô thị Quang Châu.
- 27/03/2002Tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 19Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 7 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.187
- LNST 911
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 76.674
- Nợ 48.751
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −29,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.687
- LNST 2.104
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 69.581
- Nợ 42.855
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −17.344
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 14,6Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.859 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 27.551 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 25,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:333 |
| 24/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/06/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:43 |


