CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá ILB
- 1 ngày
- +0,26%
- 1 tuần
- -4,63%
- 1 tháng
- +3,44%
- 3 tháng
- +6,37%
- 1 năm
- -19,48%
- 2 năm
- -14,44%
- 3 năm
- -3,27%
- 5 năm
- -6,68%
- Tất cả
- +105,57%
- Trần
- 20.850
- Sàn
- 18.150
- TC
- 19.500
- Mở
- 19.800
- Cao
- 19.900
- Thấp
- 19.800
- KL
- 17.100
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của ILB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +21 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −710 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +11 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −2,3 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −60 cp |
| 19/07 | 0 tỷ | −696 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −50 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −56 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −171 cp |
| 30/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 08/10 | −3,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/08 | +1,6 tỷ | +49 nghìn cp |
| 04/08 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −140 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −696 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −56 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −110 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −261 cp |
| T12/2021 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2021 | −3,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| T09/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2021 | +1,3 tỷ | +40 nghìn cp |
| T07/2021 | +1,8 tỷ | +60 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −140 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −696 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −56 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −261 cp |
| Q4/2021 | −3,6 tỷ | −102 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −836 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −216 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −261 cp |
| 2021 | −0,6 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2020 | −3,3 tỷ | −190 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,6 | −1,9 | −5,5 | 0,0 | 0,2 | 0,9 | −9,4 | 1,8 | 0,8 | 5,8 | −2,2 | −6,6 | |
| 2025 | −1,2 | 14,7 | −3,4 | −4,3 | −1,7 | −1,1 | 0,4 | 2,1 | −3,1 | 0,4 | 0,4 | −15,1 | −13,4 |
| 2024 | −0,2 | 2,5 | 8,8 | −3,6 | −0,5 | 5,8 | 0,3 | 6,7 | −5,5 | 0,0 | −2,5 | 9,2 | 21,7 |
| 2023 | 32,2 | −3,8 | −2,4 | 12,9 | −7,7 | −1,5 | 0,0 | 1,1 | 1,3 | −1,1 | −4,1 | 3,4 | 27,9 |
| 2022 | −2,6 | −0,2 | 9,8 | 3,6 | −0,8 | −0,8 | −1,9 | 4,5 | −2,2 | −16,8 | −6,1 | −6,7 | −20,4 |
| 2021 | −17,4 | 12,1 | 12,8 | −13,4 | −2,1 | 12,9 | 14,3 | 13,5 | −0,6 | 7,6 | −2,2 | −5,2 | 28,5 |
| 2020 | −6,6 | −4,5 | −6,6 | 5,7 | 14,8 | 3,0 | −5,7 | 12,6 | −0,5 | −0,9 | 43,3 | 12,5 | 75,8 |
| 2019 | −4,8 | 6,1 | 11,1 | −11,3 | −9,1 | −0,6 | −0,6 | ||||||
| TB | 1,1 | 2,7 | 1,9 | 0,1 | 0,3 | 1,8 | 0,5 | 6,7 | −2,6 | −1,8 | 4,0 | −0,4 | 20,0 |
| % năm tăng | 29% | 43% | 43% | 43% | 29% | 50% | 50% | 100% | 25% | 38% | 29% | 43% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ILB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ILB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ILB
Chưa có ý tưởng nào về ILB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ381.994.920.000 đKỳquý 3/2026
- 382 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.550 đ · 04/11/2026
- 747 tỷ
- CP lưu hành
- 38.199.492
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.189.771
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại36,16%
- 12,84%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,32%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.000 đ
- 15/05/2019
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn51,32%19.604.425 CP
- America Limited Liability Company12,81%4.894.563 CP
- Quỹ Đầu tư Cân bằng Tuệ Sáng Vinacapital0,62%235.000 CP
- Lâm Thị Diễm Trinh0,17%63.126 CP
- Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam0,08%30.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn51,32%
- America Limited Liability Company12,81%
- Quỹ Đầu tư Cân bằng Tuệ Sáng Vinacapital0,62%
- Lâm Thị Diễm Trinh0,17%
- Công ty TNHH bảo hiểm Hanwha Life Việt Nam0,08%
- Cổ đông khác35,01%
Ngành nghề kinh doanh
- Cho thuê kho bãi.
- Kinh doanh, khai thác cảng khô, bãi container.
- Cung cấp các dịch vụ lưu container, nâng-hạ container hàng và rỗng.
Cung cấp các dịch vụ
- tư vấn thuế, thủ tục hải quan, giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu, vận chuyển hàng hóa trong và ngoài nước,..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 381,994,920,000 đồng.
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 258,494,920,000 đồng.
- 15/05/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 22,000 đồng/CP.
- 01/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 245.02 tỷ đồng.
- 10/2017Tiếp nhận 84ha Khu dịch vụ Tân Cảng Long Bình (giai đoạn 2) để phát triển dịch vụ logistics và trung tâm phân phối các ngành hàng phục vụ cho hoạt động xuất nhập khẩu.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 28/11/2011Tăng vốn điều lệ lên 187 tỷ đồng.
- 24/12/2010Thành lập Công ty Cổ phần Tiếp Vận Thành Long - Công ty con của ICD Tân Cảng - Long Bình, theo giấy phép đăng kí kinh doanh số 3602427771.
- 15/09/2009Thành lập kho Ngoại quan tại cảng thông quan nội địa Long Bình theo Quyết định số 1815/QĐ-TCHQ của Tổng Cục trưởng Tổng cục Hải quan.
- 23/07/2008Thành lập Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình với vốn điều lệ 150 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3601033213 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai.
- 07/08/2007Thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng ICD Long Bình theo Quyết định số 1473/QĐ-TC-QC của Tổng Giám Đốc Công ty Tân Cảng Sài Gòn.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 176
- LNST 31,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.897
- Nợ 1.018
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 574
- LNST 106
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.856
- Nợ 1.000
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 108
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,4Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.068 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.126 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,27% (1.427đ/CP) |
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,66% (1.466đ/CP) |
| 06/03/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:11 |
| 06/03/2025 | Quyền mua | Quyền mua 125:63 |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21,07% (2.107đ/CP) |
| 07/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,9% (1.990đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/08/2018 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |