Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá HVN
- 1 ngày
- +5,00%
- 1 tuần
- +5,76%
- 1 tháng
- +7,30%
- 3 tháng
- -7,16%
- 1 năm
- -28,06%
- 2 năm
- +29,55%
- 3 năm
- +165,34%
- 5 năm
- +15,87%
- Tất cả
- +8,67%
- Trần
- 22.450
- Sàn
- 19.550
- TC
- 21.000
- Mở
- 21.000
- Cao
- 22.100
- Thấp
- 20.850
- KL
- 1.795.400
- GT
- 39,1 tỷ
Mô hình giá của HVN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +28,6 tỷ
- 20 phiên
- +76,5 tỷ
- 60 phiên
- −58,0 tỷ
- 1 năm
- −557,2 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +21,0 tỷ | +962 nghìn cp |
| 03/11 | +10,0 tỷ | +479 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 30/10 | −1,8 tỷ | −86 nghìn cp |
| 29/10 | −0,7 tỷ | −34 nghìn cp |
| 28/10 | −1,9 tỷ | −89 nghìn cp |
| 27/10 | +8,3 tỷ | +394 nghìn cp |
| 26/10 | −1,1 tỷ | −53 nghìn cp |
| 23/10 | +1,8 tỷ | +85 nghìn cp |
| 22/10 | +1,7 tỷ | +81 nghìn cp |
| 21/10 | +2,0 tỷ | +93 nghìn cp |
| 20/10 | +13,6 tỷ | +650 nghìn cp |
| 19/10 | +14,8 tỷ | +724 nghìn cp |
| 16/10 | −1,4 tỷ | −66 nghìn cp |
| 15/10 | −1,0 tỷ | −51 nghìn cp |
| 14/10 | −0,6 tỷ | −32 nghìn cp |
| 13/10 | −1,0 tỷ | −50 nghìn cp |
| 12/10 | +6,3 tỷ | +309 nghìn cp |
| 09/10 | +5,3 tỷ | +265 nghìn cp |
| 08/10 | +1,1 tỷ | +52 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +31,1 tỷ | +1,45 triệu cp |
| T10/2026 | +44,3 tỷ | +2,13 triệu cp |
| T09/2026 | −111,2 tỷ | −5,32 triệu cp |
| T08/2026 | +44,5 tỷ | +1,83 triệu cp |
| T07/2026 | +149,4 tỷ | +5,90 triệu cp |
| T06/2026 | +6,9 tỷ | +256 nghìn cp |
| T05/2026 | −35,2 tỷ | −1,63 triệu cp |
| T04/2026 | +1,5 tỷ | +75 nghìn cp |
| T03/2026 | −220,0 tỷ | −9,74 triệu cp |
| T02/2026 | −37,8 tỷ | −1,38 triệu cp |
| T01/2026 | −46,7 tỷ | −1,69 triệu cp |
| T12/2025 | −266,3 tỷ | −9,93 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +75,5 tỷ | +3,58 triệu cp |
| Q3/2026 | +82,7 tỷ | +2,41 triệu cp |
| Q2/2026 | −26,8 tỷ | −1,30 triệu cp |
| Q1/2026 | −304,4 tỷ | −12,81 triệu cp |
| Q4/2025 | −512,5 tỷ | −17,86 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −173,1 tỷ | −8,12 triệu cp |
| 2025 | −512,5 tỷ | −17,86 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +1,8 tỷ
- 60 phiên
- −59,8 tỷ
- 1 năm
- −5,6 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/10 | −13,6 tỷ | −650 nghìn cp |
| 19/10 | −11,2 tỷ | −550 nghìn cp |
| 16/10 | +13,6 tỷ | +650 nghìn cp |
| 15/10 | +7,9 tỷ | +390 nghìn cp |
| 14/10 | +3,2 tỷ | +160 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | +1,6 tỷ | +80 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −69 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −36 cp |
| 23/10 | −14,0 tỷ | −414 nghìn cp |
| 21/10 | +14,1 tỷ | +414 nghìn cp |
| 28/07 | −3,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 25/07 | −4,0 tỷ | −120 nghìn cp |
| 23/07 | +4,3 tỷ | +125 nghìn cp |
| 22/07 | +3,2 tỷ | +95 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +1,6 tỷ | +80 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −69 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −600 cp |
| T05/2025 | −0,6 tỷ | −17 nghìn cp |
| T04/2025 | −1,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| T03/2025 | +1,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −43 cp |
| T01/2025 | −2,9 tỷ | −100 nghìn cp |
| T12/2024 | +2,9 tỷ | +100 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,6 tỷ | +80 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q2/2025 | −2,1 tỷ | −67 nghìn cp |
| Q1/2025 | −1,6 tỷ | −51 nghìn cp |
| Q4/2024 | +2,4 tỷ | +77 nghìn cp |
| Q3/2024 | +0,5 tỷ | +17 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,6 tỷ | +80 nghìn cp |
| 2025 | −3,5 tỷ | −118 nghìn cp |
| 2024 | +2,4 tỷ | +93 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2022 | −2,8 tỷ | −139 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,2 | 2,4 | −22,8 | 6,1 | −5,3 | 9,8 | −8,5 | 6,7 | −10,5 | 1,0 | 6,3 | −11,4 | |
| 2025 | −6,3 | 3,7 | 3,8 | 9,3 | 19,2 | 0,7 | 9,8 | −5,5 | 12,9 | −9,7 | −8,5 | −13,8 | 10,3 |
| 2024 | 2,1 | 1,2 | 6,7 | 27,7 | 61,2 | 19,4 | −36,0 | 4,0 | −4,8 | 10,4 | 20,0 | 2,7 | 134,0 |
| 2023 | 1,5 | −14,1 | 6,2 | −5,8 | 8,6 | 5,7 | −7,1 | 0,8 | −8,9 | −13,9 | 10,3 | 8,8 | −11,9 |
| 2022 | 5,0 | 4,3 | −1,8 | −12,6 | −14,2 | −16,9 | 6,4 | 4,5 | −22,6 | −19,1 | −4,6 | 34,9 | −40,0 |
| 2021 | −8,7 | 15,9 | 9,0 | −11,2 | −10,9 | 6,8 | −1,5 | −1,8 | 18,5 | −0,8 | −7,2 | 0,6 | 3,4 |
| 2020 | −15,7 | −19,1 | −22,7 | 51,2 | 2,2 | −8,7 | −13,5 | 18,4 | 3,9 | −6,9 | 7,4 | 6,0 | −16,2 |
| 2019 | 18,5 | 0,3 | 4,6 | −1,7 | 10,3 | −3,3 | −0,8 | −13,0 | −7,3 | 4,2 | −0,2 | −3,4 | 4,6 |
| 2018 | 24,5 | 7,4 | −14,0 | −15,3 | −16,7 | 9,1 | 8,7 | 9,9 | 3,8 | −18,9 | 0,9 | −2,4 | −12,2 |
| 2017 | −9,1 | −19,4 | −8,5 | 1,9 | 1,2 | −1,9 | −2,7 | 2,1 | 5,5 | 35,6 | 19,3 | ||
| TB | 3,2 | −0,7 | −5,0 | 3,9 | 5,6 | 2,4 | −4,4 | 2,1 | −1,3 | −4,8 | 6,0 | 5,9 | 9,0 |
| % năm tăng | 67% | 70% | 50% | 40% | 60% | 70% | 30% | 60% | 50% | 40% | 56% | 67% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HVN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HVN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HVN
Chưa có ý tưởng nào về HVN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ31.114.982.110.000 đKỳquý 3/2026
- 31.115 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.050 đ · 04/11/2026
- 68.609 tỷ
- CP lưu hành
- 3.111.498.211
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu248.919.857
- 8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại21,55%
- 8,45%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 86,42%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.000 đ
- 03/01/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH47,13%1.466.527.123 CP
- Bộ Tài Chính39,29%1.222.368.291 CP
- Ana Holdings Inc.5,62%175.014.530 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam0,74%23.153.852 CP
- Công Đoàn Tổng Công ty Hàng Không Việt Nam0,06%1.814.592 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH47,13%
- Bộ Tài Chính39,29%
- Ana Holdings Inc.5,62%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam0,74%
- Công Đoàn Tổng Công ty Hàng Không Việt Nam0,06%
- Cổ đông khác7,15%
Ngành nghề kinh doanh
Vận tải hành khách hàng không; Vận tải hàng hóa hàng không
- hành lý, hàng hóa, bưu điện, bưu phẩm, thư..
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không.
- Dịch vụ chuyên ngành hàng không khác.
- Sửa chữa bảo dưỡng phương tiện vận tải liên quan đến hàng không.
- Họat động tư vấn quản lý..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 31,114.98 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 22,143.94 tỷ đồng.
- 07/05/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 40,600 đ/CP.
- 23/04/2019Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
- 06/2017Tăng vốn điều lệ lên 14,182.90 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 03/01/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 28,000đ/cp.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 12,275.34 tỷ đồng.
- 04/2015Được cấp GCNĐKDN CTCP và chính thức hoạt động theo mô hình CTCP từ ngày 01/04/2015 với vốn điều lệ là 11,198.65 tỷ đồng.
- 10/09/2014Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cổ phần hóa công ty mẹ - TCT Hàng không Việt Nam.
- 2010Chuyển thành CT TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu.
- 2006Trở thành thành viên chính thức của IATA.
- 27/05/1995Tổng Công ty Hàng không Việt Nam được thành lập trên cơ sở liên kết 20 doanh nghiệp hoạt động kinh doanh dịch vụ hàng không, lấy Vietnam Airlines làm nòng cốt.
- 04/1993Vietnam Airlines chính thức được thành lập với tư cách là 1 đơn vị kinh doanh vận tải hàng không có quy mô lớn của Nhà nước (có tên gọi là Hãng Hàng không quốc gia Việt Nam).
- 01/1956Cục Hàng không Dân dụng được Chính phủ thành lập, đánh dấu sự ra đời của Ngành Hàng không Dân dụng ở Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 19Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 7 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 39.168
- LNST 145
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 83.460
- Nợ 73.211
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 121.412
- LNST 7.204
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 73.175
- Nợ 66.445
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12.278
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,9Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,3Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.308 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.005 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 54,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/07/2025 | Quyền mua | Quyền mua 625:254 |
| 29/07/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10000:5641 |
| 31/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/04/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5000:779 |
| 31/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
