HPG lấy lại EMA20, cần vượt EMA50 21.150
Đóng cửa 20.900, vượt EMA20 (20.668) nhưng còn dưới EMA50 (21.147) và EMA200 (22.497). Năm phiên qua tăng từ 20.100 lên 20.900 (+4%), vùng 19.600 (đáy 20 phiên) đã giữ được. RSI14…
Mô hình giá của HPG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +53,9 tỷ | +2,52 triệu cp |
| 03/11 | +227,2 tỷ | +10,79 triệu cp |
| 02/11 | −7,9 tỷ | −360 nghìn cp |
| 30/10 | −4,1 tỷ | −210 nghìn cp |
| 29/10 | +63,3 tỷ | +2,99 triệu cp |
| 28/10 | −22,3 tỷ | −1,07 triệu cp |
| 27/10 | +24,9 tỷ | +1,19 triệu cp |
| 26/10 | −0,9 tỷ | −43 nghìn cp |
| 23/10 | −64,8 tỷ | −3,08 triệu cp |
| 22/10 | +59,7 tỷ | +2,81 triệu cp |
| 21/10 | −15,9 tỷ | −743 nghìn cp |
| 20/10 | +145,0 tỷ | +6,93 triệu cp |
| 19/10 | −31,6 tỷ | −1,52 triệu cp |
| 16/10 | −23,9 tỷ | −1,15 triệu cp |
| 15/10 | −60,7 tỷ | −2,91 triệu cp |
| 14/10 | +28,9 tỷ | +1,39 triệu cp |
| 13/10 | −21,4 tỷ | −1,04 triệu cp |
| 12/10 | +128,1 tỷ | +6,30 triệu cp |
| 09/10 | −30,7 tỷ | −1,53 triệu cp |
| 08/10 | +9,8 tỷ | +478 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +273,2 tỷ | +12,95 triệu cp |
| T10/2026 | +271,7 tỷ | +13,11 triệu cp |
| T09/2026 | −275,1 tỷ | −13,85 triệu cp |
| T08/2026 | +367,9 tỷ | +16,20 triệu cp |
| T07/2026 | +105,7 tỷ | +6,79 triệu cp |
| T06/2026 | −407,0 tỷ | −17,67 triệu cp |
| T05/2026 | −2.205,8 tỷ | −84,04 triệu cp |
| T04/2026 | +1.520,4 tỷ | +53,79 triệu cp |
| T03/2026 | −694,1 tỷ | −27,10 triệu cp |
| T02/2026 | +4.620,9 tỷ | +161,58 triệu cp |
| T01/2026 | +777,0 tỷ | +28,99 triệu cp |
| T12/2025 | +1.081,9 tỷ | +40,43 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +544,9 tỷ | +26,06 triệu cp |
| Q3/2026 | +198,5 tỷ | +9,14 triệu cp |
| Q2/2026 | −1.092,4 tỷ | −47,92 triệu cp |
| Q1/2026 | +4.703,9 tỷ | +163,47 triệu cp |
| Q4/2025 | +2.241,1 tỷ | +83,45 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +4.354,9 tỷ | +150,76 triệu cp |
| 2025 | +2.241,1 tỷ | +83,45 triệu cp |
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −65,2 tỷ | −3,04 triệu cp |
| 03/11 | −11,9 tỷ | −603 nghìn cp |
| 02/11 | −61,9 tỷ | −3,04 triệu cp |
| 30/10 | −39,1 tỷ | −1,85 triệu cp |
| 29/10 | −3,4 tỷ | −172 nghìn cp |
| 28/10 | −4,6 tỷ | −226 nghìn cp |
| 27/10 | +33,4 tỷ | +1,59 triệu cp |
| 26/10 | −2,7 tỷ | −130 nghìn cp |
| 23/10 | +10,1 tỷ | +477 nghìn cp |
| 22/10 | −3,3 tỷ | −157 nghìn cp |
| 21/10 | −73,8 tỷ | −3,48 triệu cp |
| 20/10 | +21,7 tỷ | +1,04 triệu cp |
| 19/10 | +11,2 tỷ | +523 nghìn cp |
| 16/10 | +64,5 tỷ | +3,10 triệu cp |
| 15/10 | −19,5 tỷ | −947 nghìn cp |
| 14/10 | +28,4 tỷ | +1,38 triệu cp |
| 13/10 | −4,8 tỷ | −237 nghìn cp |
| 12/10 | +38,4 tỷ | +1,87 triệu cp |
| 09/10 | +50,6 tỷ | +2,51 triệu cp |
| 08/10 | −56,4 tỷ | −2,78 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −139,1 tỷ | −6,67 triệu cp |
| T10/2026 | +65,7 tỷ | +3,46 triệu cp |
| T09/2026 | −27,7 tỷ | −1,26 triệu cp |
| T08/2026 | −8,3 tỷ | −562 nghìn cp |
| T07/2026 | −354,9 tỷ | −15,88 triệu cp |
| T06/2026 | −240,4 tỷ | −10,24 triệu cp |
| T05/2026 | −49,2 tỷ | −2,01 triệu cp |
| T04/2026 | +60,2 tỷ | +2,16 triệu cp |
| T03/2026 | +237,3 tỷ | +8,67 triệu cp |
| T02/2026 | −552,2 tỷ | −19,41 triệu cp |
| T01/2026 | −796,3 tỷ | −29,62 triệu cp |
| T12/2025 | +744,5 tỷ | +27,83 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −73,4 tỷ | −3,21 triệu cp |
| Q3/2026 | −391,0 tỷ | −17,70 triệu cp |
| Q2/2026 | −229,4 tỷ | −10,09 triệu cp |
| Q1/2026 | −1.111,3 tỷ | −40,35 triệu cp |
| Q4/2025 | +1.300,6 tỷ | +48,50 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.805,1 tỷ | −71,37 triệu cp |
| 2025 | +1.300,6 tỷ | +48,50 triệu cp |
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,5 | 7,4 | −6,6 | 3,2 | −3,1 | −2,9 | −6,9 | 1,8 | −8,8 | 4,2 | 3,3 | −7,9 | |
| 2025 | −0,4 | 5,5 | −4,5 | −4,7 | 1,0 | 5,8 | 9,9 | 10,2 | 2,4 | −5,1 | −0,6 | −0,5 | 18,9 |
| 2024 | −0,7 | 11,7 | −2,4 | −6,1 | 10,8 | −1,1 | −3,9 | −6,2 | 3,3 | 2,1 | −0,5 | −0,4 | 4,9 |
| 2023 | 22,8 | −9,5 | 4,0 | 4,1 | −2,0 | 23,4 | 7,8 | −2,1 | −4,7 | −12,6 | 15,5 | 5,2 | 55,3 |
| 2022 | −9,1 | 11,9 | −4,5 | −4,0 | −19,9 | −15,1 | −3,6 | 6,9 | −7,8 | −26,2 | 17,6 | −2,2 | −48,8 |
| 2021 | −5,6 | 16,5 | 2,6 | 24,1 | 23,4 | −2,3 | −8,2 | 4,2 | 7,3 | 7,9 | −14,3 | −5,2 | 52,2 |
| 2020 | 2,6 | −7,3 | −24,6 | 27,6 | 27,3 | −2,1 | −1,0 | 13,1 | 7,5 | 15,8 | 16,2 | 16,8 | 115,8 |
| 2019 | −10,5 | 21,3 | −4,3 | 4,5 | −4,5 | −4,9 | −4,0 | −1,6 | −1,0 | −0,7 | 4,8 | 2,8 | −1,4 |
| 2018 | 33,1 | 5,9 | −8,4 | −11,0 | 4,3 | −4,2 | −2,8 | 7,0 | 5,9 | −4,9 | −17,5 | −6,7 | −7,4 |
| 2017 | −2,0 | −5,6 | 14,7 | −3,7 | 3,2 | 12,5 | 0,9 | 8,6 | 11,0 | −4,9 | 11,3 | 13,6 | 73,7 |
| TB | 3,2 | 5,8 | −3,4 | 3,4 | 4,0 | 0,9 | −1,2 | 4,2 | 1,5 | −2,4 | 3,6 | 2,6 | 29,2 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 30% | 50% | 60% | 30% | 30% | 70% | 60% | 40% | 56% | 44% | 67% |
HPGPhân tích cổ phiếu HPG Quý 4/2026: Nợ vay vượt 105.000 tỷ
HPGMua 100 triệu cổ phiếu HPG, HSG, NKG, VGS, POM năm 2016, giữ đến nay được bao nhiêu?
HPGThực chiến Chứng khoán Tháng 9-2024: Kinh tế Vĩ Mô sau bão lũ, VNINDEX, VHM, PAN, HPG, SAB
HPGPhân tích Cổ phiếu HPG (Hòa Phát) tháng 10-2023: Chờ re-test hỗ trợĐóng cửa 20.900, vượt EMA20 (20.668) nhưng còn dưới EMA50 (21.147) và EMA200 (22.497). Năm phiên qua tăng từ 20.100 lên 20.900 (+4%), vùng 19.600 (đáy 20 phiên) đã giữ được. RSI14…
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyĐóng cửa 20.900, vượt EMA20 (20.668) nhưng còn dưới EMA50 (21.147) và EMA200 (22.497). Năm phiên qua tăng từ 20.100 lên 20.900 (+4%), vùng 19.600 (đáy 20 phiên) đã giữ được. RSI14…
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 31/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 31/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 29/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 12/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 16/06/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 30/03/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 25/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 25/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 24/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/04/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 03/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/10/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 30/01/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 01/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 12/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 17/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
Nhận thông báo từ HODL.VN?
Bài phân tích mới, cảnh báo giá bạn đặt và tín hiệu của mã bạn theo dõi.