CTCP Hải Minh · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá HMH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +2,74%
- 1 tháng
- -16,67%
- 3 tháng
- -25,00%
- 1 năm
- -6,43%
- 2 năm
- +5,86%
- 3 năm
- +52,59%
- 5 năm
- +26,16%
- Tất cả
- +300,00%
- Trần
- 16.500
- Sàn
- 13.500
- TC
- 15.000
- Mở
- 15.000
- Cao
- 15.000
- Thấp
- 14.200
- KL
- 6.600
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của HMH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −11 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −43 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −36 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −21 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | −70 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −25 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −25 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −800 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −21 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −850 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −941 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,8 | 8,4 | −3,1 | −4,6 | 5,9 | −1,1 | 12,4 | −6,5 | −2,7 | −17,6 | 0,0 | −1,2 | |
| 2025 | 11,3 | −5,7 | −4,0 | 0,6 | 2,1 | 10,8 | 7,8 | −3,0 | 12,5 | −5,5 | −5,9 | 0,6 | 20,7 |
| 2024 | −6,2 | 0,0 | −9,3 | 10,3 | −8,7 | 0,7 | −7,9 | 14,9 | 0,0 | 8,9 | −15,7 | 6,0 | −11,2 |
| 2023 | 19,0 | −22,4 | 0,0 | −3,8 | 2,0 | −1,0 | −2,8 | 0,0 | 7,8 | 0,9 | −1,7 | 48,1 | 38,0 |
| 2022 | 1,6 | −5,3 | 19,5 | −8,9 | 16,9 | −15,8 | −2,9 | 2,4 | −30,8 | −6,0 | −7,3 | 13,7 | −29,7 |
| 2021 | 0,9 | −3,5 | 18,8 | −7,2 | 2,6 | 13,2 | 0,8 | 14,6 | −1,3 | 7,0 | −0,6 | 19,1 | 80,2 |
| 2020 | −3,1 | −6,2 | −2,1 | −3,5 | 1,2 | 15,0 | 0,0 | −10,0 | 10,0 | −1,0 | 0,0 | 21,4 | 18,9 |
| 2019 | −1,6 | −1,9 | 0,0 | 1,9 | −1,9 | −9,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,0 | 5,0 | 7,8 | −2,6 |
| 2018 | 1,6 | −2,9 | −1,8 | 3,9 | 10,4 | 2,6 | 12,5 | −5,2 | 2,4 | −0,9 | −1,6 | 4,2 | 26,6 |
| 2017 | −1,5 | −3,0 | 2,4 | −0,8 | −0,7 | 0,0 | −2,6 | 0,0 | −1,6 | 0,0 | −2,7 | 1,8 | −8,5 |
| TB | 3,4 | −4,3 | 2,0 | −1,2 | 3,0 | 1,6 | 1,7 | 0,7 | −0,4 | −1,6 | −3,4 | 13,6 | 14,7 |
| % năm tăng | 60% | 10% | 30% | 40% | 70% | 50% | 40% | 30% | 40% | 30% | 11% | 100% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HMH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HMH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HMH
Chưa có ý tưởng nào về HMH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ138.422.290.000 đKỳquý 3/2026
- 138 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.000 đ · 04/11/2026
- 208 tỷ
- CP lưu hành
- 13.842.229
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.536.891
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,58%
- 0,42%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu32.300 đ
- 28/07/2010
Cổ đông lớn
- Trần Quang Tiến10,55%1.460.087 CP
- Công ty Cổ Phần Cánh Đồng Xanh10,32%1.428.800 CP
- Công Ty Cổ Phần Đại Lý Cánh Đồng Xanh9,93%1.374.300 CP
- Vũ Thị Ngọc Ánh7,3%1.010.000 CP
- Trần Quang Thành Đạt7,22%1.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Quang Tiến10,55%
- Công ty Cổ Phần Cánh Đồng Xanh10,32%
- Công Ty Cổ Phần Đại Lý Cánh Đồng Xanh9,93%
- Vũ Thị Ngọc Ánh7,3%
- Trần Quang Thành Đạt7,22%
- Cổ đông khác54,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải nội địa và quốc tế; Kho vận và phân phối.
- Cho thuê kho bãi, dịch vụ đại lý hàng hải.
- Sửa chữa và kinh doanh các thiết bị chuyên dụng, container.
- Đại lý tàu biển; cho thuê thiết bị chuyên dùng trong bốc xếp, vận chuyển.
- Sản xuất, mua bán máy móc thiết bị chuyên dùng trong công nghiệp.
- Mua bán xe chuyên dụng.
- Cho thuê mặt bằng văn phòng,….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 138.42 tỷ đồng.
- 12/2020Bổ sung vốn điều lệ của Công ty TNHH Tiếp vận Nam Phát từ 32 tỷ đồng lên 42 tỷ đồng tương ứng số vốn góp cam kết theo tỷ lệ của Công ty Cổ phần Hải Minh 40.65 tỷ đồng với tỷ lệ vốn góp là 96.79%.
- 4/2018Chuyển nhượng phần còn lại vốn góp liên kết tại Công ty TNHH “K” Line (Việt Nam).
- 1/2018Chuyển nhượng phần vốn góp liên kết tại Cty TNHH Tiếp Vận DongBu - Hải Minh 3.
- 07/2016Công ty cổ phần Hải Minh thoái toàn bộ vốn khỏi Công ty Hàng hải Hưng Phú (49% của vốn điều lệ 2 tỷ đồng).
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 12/2015Đăng ký lưu ký bổ xung 3,199,847 cổ phiếu, tương ứng giá trị chứng khoán đăng ký 31.99 tỷ đồng, nâng vốn điều lệ lên 131.99 tỷ đồng và số cổ phiếu này đã được UBCK chấp thuận niêm yết tại sàn HNX vào tháng 01/2017.
- 03/2015Thành lập Công ty TNHH DV Hàng Hải Hải Minh.
- 04/2014Chuyển nhượng một phần vốn góp (25%) tại Công ty TNHH “K” Line Việt Nam.
- 09/2013Sáp nhập Công ty TNHH MTV Hải Minh Hải Phòng vào Công ty TNHH tiếp vận Hải Minh.
- 12/2012Đăng ký lưu ký bổ xung 2,642,504 cổ phiếu, tương ứng giá trị chứng khoán đăng ký 26.42 tỷ đồng, nâng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng (theo đúng vốn đăng ký trên giấy phép ĐKKD) và số cổ phiếu này đã được UBCK chấp thuận niêm yết tại sàn HNX vào tháng 01/2013.
- 10/2011Tiến hành đàm phán với PISD thành lập Công ty TNHH tiếp vận Hải Minh – Tỷ lệ vốn góp ban đầu là 13%. Công ty đã được cấp giấy phép đăng ký kinh doanh và hoạt động từ tháng 03/2012, đến tháng 11/2012 Hải Minh đã nhận chuyển nhượng lại toàn bộ phần vốn góp của PISD.
- 10/2011Niêm yết bổ xung 1,741,116 cổ phiếu, tương ứng giá trị chứng khoán đăng ký 17.41 tỷ đồng, nâng vốn điều lệ lên 73.57 tỷ đồng.
- 08/2010Thành lập Công ty liên doanh với tập đoàn DongBu Hàn Quốc (Công ty TNHH Tiếp Vận DongBu - Hải Minh).
- 07/2010Niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 06/2010Được chính thức chỉ định là đại lý cho Samudera Shipping Line (Singapore) tại Việt Nam.
- 06/2008Nâng vốn điều lệ lên 56.16 tỷ đồng.
- 10/2007Nâng vốn điều lệ lên 49.3 tỷ dồng.
- 04/2007Mở tuyến vận tải container bằng đường thủy Hồ Chí Minh – Campuchia.
- 03/2007Nâng vốn điều lệ lên 29.2 tỷ đồng.
- 10/2006Thành lập Công ty TNHH “K” Line (Việt Nam) là Công ty liên doanh giữa Công ty Cổ phần Hải Minh và hảng tàu “K” Line Nhật Bản.
- 08/2005Thành lập liên doanh đầu tiên – Hoàng Nam Logistics.
- 06/2005Thành lập Công ty thành viên đầu tiên – Công ty Hải Thanh Thanh.
- 01/2002Thành lập Công ty cổ phần Hải Minh.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 39,3
- LNST 7,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 296
- Nợ 42,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 122
- LNST 26,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 283
- Nợ 40,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −30,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.265 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.187 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/10/2015 | Quyền mua | Quyền mua 25:3 |
| 22/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 22/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 28/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:8 |
| 16/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/09/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 08/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 10/02/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/02/2007 | Quyền mua | Quyền mua 8:1 |
| 15/09/2006 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 31/03/2004 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |