CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá HCT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -11,67%
- 2 năm
- +10,42%
- 3 năm
- +15,22%
- 5 năm
- -30,94%
- Tất cả
- -57,15%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của HCT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/03 | 0 tỷ | −12 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −50 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −55 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −105 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −105 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,4 | 0,0 | 6,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,9 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −18,8 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,2 | 6,7 | 0,0 | 38,5 | 37,1 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −67,6 | −9,2 | −5,9 | 42,5 | 7,4 | 57,7 | −25,0 | 10,7 | 4,3 | −42,2 |
| 2022 | −1,6 | 10,0 | 18,9 | 9,6 | −1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 40,6 |
| 2021 | 31,1 | −17,5 | −8,9 | −6,0 | 8,8 | −1,4 | −1,5 | 0,0 | 9,8 | 0,0 | 23,6 | −31,1 | −8,5 |
| 2020 | 0,0 | 9,6 | −27,5 | 0,0 | −45,0 | 4,0 | 1,0 | −5,7 | −10,1 | 11,3 | 7,4 | 36,4 | −36,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,6 | 5,5 | 8,2 | 0,0 | 2,4 | −19,0 | −9,8 | 8,0 | 0,3 |
| 2018 | 5,7 | 7,4 | 0,0 | 8,9 | 12,3 | −9,7 | 0,9 | −0,9 | −1,8 | 9,9 | 0,0 | 0,0 | 35,2 |
| 2017 | 0,0 | 55,2 | 6,3 | −1,7 | 1,2 | −8,3 | −5,5 | −6,5 | 15,8 | 9,4 | −3,2 | −0,6 | 62,2 |
| TB | 2,8 | 6,5 | −1,5 | −5,6 | −2,5 | −1,6 | 4,6 | −0,6 | 6,6 | −0,6 | 3,2 | 5,1 | 7,7 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 30% | 30% | 40% | 20% | 40% | 10% | 50% | 50% | 33% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HCT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HCT
Chưa có ý tưởng nào về HCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ20.163.850.000 đKỳquý 3/2026
- 20,2 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.600 đ · 03/11/2026
- 21,4 tỷ
- CP lưu hành
- 2.016.385
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu302.457
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,62%
- 0,38%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 53,86%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 27/11/2007
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam53,86%1.086.040 CP
- Nguyễn Tuấn Anh24,69%497.900 CP
- Nguyễn Thị Huyền Nhung5,23%105.400 CP
- Nguyễn Đặng Bảo Linh5,02%101.200 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng1,24%25.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam53,86%
- Nguyễn Tuấn Anh24,69%
- Nguyễn Thị Huyền Nhung5,23%
- Nguyễn Đặng Bảo Linh5,02%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng1,24%
- Cổ đông khác9,96%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa đường thủy.
- Vận tải hàng hóa đường bộ, dịch vụ bốc xúc gạt nguyên vật liệu, nạo vét luồng lạch bằng pông tông.
- Vận chuyển hành khách đường bộ, Kinh doanh kho, bến bãi.
- Kinh doanh nhà hàng.
- Vận tải hàng hóa bằng đường biển, Kinh doanh vật liệu xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 20.16 tỷ đồng.
- 11/2007Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX và tăng vốn điều lệ lên 10.45 tỷ đồng.
- 01/03/2004CTCP Thương mại - Dịch vụ Vận tải xi măng Hải Phòng chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 9.3 tỷ đồng.
- 29/12/2003Bộ trưởng Bộ xây dựng đã ra Quyết định số 1753/ QĐ - BXD chuyển Xí nghiệp Vận tải và sửa chữa tàu thủy thành CTCP Thương mại - Dịch vụ Vận tải xi măng Hải Phòng.
- CTCP Thương mại - Dịch vụ - Vận tải Xi măng Hải Phòng (HCT) được thành lập năm 1993, tiền thân là Xí nghiệp Vận tải và Sửa chữa thủy – đơn vị trực thuộc Công ty Xi măng Hải Phòng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,0
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 46,8
- Nợ 7,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 30,6
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 42,9
- Nợ 3,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.600 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 43,3Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.600 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 245 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.702 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 29/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 23/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 24/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 18/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 16/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 26/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 30/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 23/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |