CTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá GSP
- 1 ngày
- -0,50%
- 1 tuần
- -1,95%
- 1 tháng
- +0,50%
- 3 tháng
- +1,41%
- 1 năm
- +5,79%
- 2 năm
- -0,20%
- 3 năm
- +26,73%
- 5 năm
- -5,28%
- Tất cả
- +272,22%
- Trần
- 10.800
- Sàn
- 9.400
- TC
- 10.100
- Mở
- 10.050
- Cao
- 10.100
- Thấp
- 10.000
- KL
- 80.200
- GT
- 0,8 tỷ
Mô hình giá của GSP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −860 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −960 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −103 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −72 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −72 cp |
| 07/02 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 21/01 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 20/01 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 19/12 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −99 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −8 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −27 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −32 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −72 cp |
| T02/2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T01/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2024 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −107 cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −27 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −32 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q1/2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −27 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −132 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −427 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,3 | 6,3 | −3,0 | −1,7 | 0,9 | −1,3 | −4,9 | 2,3 | 1,0 | 1,4 | −0,5 | 6,3 | |
| 2025 | −7,0 | 0,4 | −2,6 | −9,2 | 6,3 | 2,0 | 3,5 | 0,8 | −2,5 | −7,5 | −0,5 | −0,5 | −16,7 |
| 2024 | −1,3 | 1,3 | 1,3 | −0,3 | 13,2 | −1,7 | 10,3 | −0,7 | −3,4 | −0,4 | 0,8 | 10,5 | 31,8 |
| 2023 | 14,9 | 1,9 | −2,4 | −0,9 | 9,5 | 2,6 | 5,7 | 0,0 | 24,2 | −26,2 | 8,6 | 5,3 | 40,9 |
| 2022 | −15,3 | 11,3 | 3,0 | −15,4 | −9,6 | −9,8 | −1,4 | 10,5 | −8,2 | −11,8 | −1,3 | 0,0 | −41,7 |
| 2021 | 2,6 | 5,2 | 3,3 | 6,5 | −4,5 | 5,6 | −3,2 | 24,2 | 18,4 | 5,7 | −3,3 | −2,4 | 69,9 |
| 2020 | 8,8 | −13,9 | −4,7 | −1,0 | 2,1 | 4,3 | −1,8 | 14,1 | 3,8 | 5,0 | −2,1 | 0,8 | 13,6 |
| 2019 | 3,1 | −0,7 | 4,7 | 2,1 | 0,0 | −1,7 | 2,4 | −2,7 | 1,7 | 1,3 | −8,8 | −1,1 | −0,4 |
| 2018 | −3,5 | 0,4 | 1,4 | 9,2 | −6,2 | −0,4 | 9,0 | −1,1 | 1,1 | −1,1 | −0,7 | 0,0 | 7,3 |
| 2017 | 5,9 | 6,9 | −1,0 | 5,3 | 8,4 | 4,8 | 3,8 | −2,2 | 1,9 | 0,0 | 7,1 | −3,6 | 43,1 |
| TB | 1,5 | 1,9 | 0,0 | −0,6 | 2,0 | 0,5 | 2,3 | 4,5 | 3,8 | −3,4 | 0,0 | 1,0 | 16,4 |
| % năm tăng | 60% | 80% | 50% | 40% | 60% | 50% | 60% | 50% | 70% | 40% | 33% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GSP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GSP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GSP
Chưa có ý tưởng nào về GSP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ742.684.200.000 đKỳquý 3/2026
- 743 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.050 đ · 04/11/2026
- 746 tỷ
- CP lưu hành
- 74.268.420
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu22.280.526
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,67%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 09/03/2012
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí61,8%45.898.139 CP
- Nguyễn Phùng Hưng0,03%22.000 CP
- Nguyễn Ngọc Anh0,02%14.000 CP
- Nguyễn Văn Ổn0,01%11.000 CP
- Nguyễn Kim Sơn0,01%11.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí61,8%
- Cổ đông khác38,12%
Ngành nghề kinh doanh
- Mua bán phương tiện vận tải
- Cho thuê tàu, Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô, đường thủy nội địa
- Kinh doanh vận tải biển; Đại lý tàu biển; Môi giới hàng hải, cung ứng tàu biển, kiểm đếm hàng hóa, ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 742.68 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 675.17 tỷ đồng.
- 19/07/2024Tăng vốn điều lệ lên 613.79 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 557.99 tỷ đồng.
- 05/2020Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 09/03/2012Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 24/12/2007Công ty chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 300 tỷ đồng.
- 25/10/2007Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế được thành lập với 3 cổ đông chính thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam: PV Trans, PTSC, PV Gas.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 718
- LNST 8,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.140
- Nợ 1.188
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.585
- LNST 96,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.033
- Nợ 1.123
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 269
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.171 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.818 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/08/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2500:1389 |
| 29/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 02/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 27/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 15/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |