CTCP Cảng Đoạn Xá · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá DXP
- 1 ngày
- +2,72%
- 1 tuần
- -1,95%
- 1 tháng
- +7,86%
- 3 tháng
- +2,03%
- 1 năm
- +37,27%
- 2 năm
- +35,91%
- 3 năm
- +34,10%
- 5 năm
- -5,33%
- Tất cả
- +398,35%
- Trần
- 16.100
- Sàn
- 13.300
- TC
- 14.700
- Mở
- 14.900
- Cao
- 15.100
- Thấp
- 14.700
- KL
- 225.700
- GT
- 3,4 tỷ
Mô hình giá của DXP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,7 tỷ
- 20 phiên
- +1,2 tỷ
- 60 phiên
- +3,0 tỷ
- 1 năm
- +2,6 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,6 tỷ | +42 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 26/10 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 22/10 | +0,4 tỷ | +25 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 09/10 | +0,7 tỷ | +48 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,9 tỷ | +59 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,5 tỷ | +108 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,7 tỷ | +48 nghìn cp |
| T07/2026 | +2,0 tỷ | +152 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,9 tỷ | −72 nghìn cp |
| T05/2026 | −8,4 tỷ | −569 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,2 tỷ | +99 nghìn cp |
| T03/2026 | +5,6 tỷ | +445 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,7 tỷ | +54 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,4 tỷ | −32 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,4 tỷ | +43 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,0 tỷ | +71 nghìn cp |
| Q3/2026 | +4,1 tỷ | +308 nghìn cp |
| Q2/2026 | −8,1 tỷ | −541 nghìn cp |
| Q1/2026 | +5,8 tỷ | +467 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,6 tỷ | −56 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,9 tỷ | +304 nghìn cp |
| 2025 | −0,6 tỷ | −56 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −23 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −41 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −68 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −116 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | −15 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −60 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −51 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −68 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −116 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −260 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −119 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −391 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −126 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −610 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 18,3 | 3,1 | 7,5 | −7,7 | 1,5 | 3,0 | 4,3 | −5,6 | 7,4 | 3,4 | 38,5 | |
| 2025 | −2,5 | 0,8 | −3,5 | −18,1 | 3,3 | 7,6 | 17,9 | −1,8 | 0,0 | 2,7 | −4,4 | 0,9 | −1,0 |
| 2024 | −0,8 | 10,2 | 2,2 | −14,0 | 10,6 | −1,6 | −3,9 | −4,8 | −1,7 | 3,5 | −3,3 | 0,0 | −6,1 |
| 2023 | 22,7 | −1,0 | −3,0 | 1,0 | 30,9 | −3,9 | 9,8 | −3,0 | 3,2 | −2,0 | 8,7 | 2,4 | 79,5 |
| 2022 | −18,1 | 16,2 | 13,0 | −18,6 | −8,7 | −22,6 | 3,8 | 0,0 | −9,6 | −20,6 | −12,4 | 3,7 | −58,1 |
| 2021 | −20,2 | 18,8 | 9,2 | −12,3 | −9,6 | 12,0 | −5,0 | 41,7 | −8,4 | 14,2 | 8,1 | −13,2 | 21,4 |
| 2020 | 1,8 | 16,2 | −35,3 | 15,9 | 0,9 | −2,9 | −1,1 | 25,3 | 10,4 | −12,4 | 30,9 | 10,1 | 50,4 |
| 2019 | −0,8 | 7,1 | 1,7 | 2,4 | −4,0 | −2,5 | 0,8 | 4,2 | −4,8 | −2,5 | 0,8 | 0,0 | 1,8 |
| 2018 | −3,1 | 12,1 | 1,5 | −2,1 | −16,7 | 2,6 | 9,4 | −12,4 | −3,6 | 10,1 | −2,5 | −3,5 | −11,7 |
| 2017 | 0,5 | −4,2 | −6,1 | −11,8 | −4,0 | −4,8 | 23,6 | −11,6 | −14,0 | 6,8 | 3,2 | −0,8 | −25,2 |
| TB | −2,1 | 9,5 | −1,7 | −5,0 | −0,5 | −1,5 | 5,8 | 4,2 | −3,4 | 0,7 | 3,2 | 0,0 | 5,7 |
| % năm tăng | 30% | 80% | 60% | 40% | 40% | 40% | 70% | 40% | 20% | 60% | 56% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DXP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DXP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DXP
Chưa có ý tưởng nào về DXP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ599.101.330.000 đKỳquý 3/2026
- 599 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.100 đ · 04/11/2026
- 905 tỷ
- CP lưu hành
- 59.910.133
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu32.950.573
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,76%
- 1,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.500 đ
- 13/11/2006
Cổ đông lớn
- Hoàng Văn Quang13,03%7.805.160 CP
- Bùi Tuấn Minh9,82%5.885.000 CP
- Nguyễn Văn Thức9,18%5.500.000 CP
- Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm3,74%2.240.200 CP
- Đinh Quang Chiến2,02%1.213.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Hoàng Văn Quang13,03%
- Bùi Tuấn Minh9,82%
- Nguyễn Văn Thức9,18%
- Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm3,74%
- Đinh Quang Chiến2,02%
- Cổ đông khác62,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Bốc xếp hàng hóa.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Vận tải hành khách và hàng hóa ven biển và viễn dương.
- Vận tải hành khách và hàng hóa đường thuỷ nội địa.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 599.10 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 544.64 tỷ đồng.
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 294.64 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 272.82 tỷ đồng.
- 03/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 259.87 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 236.24 tỷ đồng.
- 16/05/2011Tăng vốn điều lệ lên 78.75 tỷ đồng.
- 08/06/2009Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX.
- 25/12/2007Tăng vốn điều lệ lên 52.5 tỷ đồng.
- 19/10/2001Công ty nhận quyết định cổ phần hóa với vốn điều lệ là 35 tỷ đồng.
- 28/06/1995Tiền thân là Xí nghiệp Xếp dỡ Đoạn Xá được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 398
- LNST 57,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.200
- Nợ 1.069
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 120
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 702
- LNST 123
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.510
- Nợ 551
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 288
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,1Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.683 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.724 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/01/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 07/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:3 |
| 27/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 08/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 17/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 06/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 23/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 15/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 04/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/01/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/12/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 24/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/04/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/10/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/03/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |