CTCP Tập đoàn Alpha Seven · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá DL1
- 1 ngày
- +2,50%
- 1 tuần
- +2,50%
- 1 tháng
- +2,50%
- 3 tháng
- -10,87%
- 1 năm
- -20,85%
- 2 năm
- -32,68%
- 3 năm
- +18,84%
- 5 năm
- -61,17%
- Tất cả
- -15,29%
- Trần
- 4.400
- Sàn
- 3.600
- TC
- 4.000
- Mở
- 4.100
- Cao
- 4.200
- Thấp
- 4.100
- KL
- 494.100
- GT
- 2 tỷ
Mô hình giá của DL1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +12 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +26 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +19 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −40 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +18 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −33 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +72 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −79 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +32 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +16 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −45 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +53 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +57 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,3 tỷ
- 20 phiên
- −2,2 tỷ
- 60 phiên
- −2,3 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/07 | −0,4 tỷ | −43 nghìn cp |
| 30/06 | −1,4 tỷ | −157 nghìn cp |
| 13/06 | −0,9 tỷ | −100 nghìn cp |
| 04/06 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 03/06 | −1,2 tỷ | −133 nghìn cp |
| 02/06 | −2,2 tỷ | −240 nghìn cp |
| 28/05 | −1,8 tỷ | −200 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −78 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 02/10 | −0,6 tỷ | −89 nghìn cp |
| 17/09 | +3,0 tỷ | +463 nghìn cp |
| 16/09 | +3,0 tỷ | +460 nghìn cp |
| 11/09 | +0,6 tỷ | +89 nghìn cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −50 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −25 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −65 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −37 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −25 cp |
| 12/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | −0,4 tỷ | −43 nghìn cp |
| T06/2025 | −6,1 tỷ | −680 nghìn cp |
| T05/2025 | −1,8 tỷ | −200 nghìn cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| T10/2024 | −0,6 tỷ | −89 nghìn cp |
| T09/2024 | +6,6 tỷ | +1,01 triệu cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −25 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −102 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −125 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | −0,4 tỷ | −43 nghìn cp |
| Q2/2025 | −7,9 tỷ | −880 nghìn cp |
| Q4/2024 | −0,6 tỷ | −89 nghìn cp |
| Q3/2024 | +6,6 tỷ | +1,01 triệu cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −227 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −155 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −8,3 tỷ | −923 nghìn cp |
| 2024 | +6,0 tỷ | +923 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −557 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,0 | −5,7 | −14,0 | 4,7 | 17,8 | −5,7 | −8,0 | −4,3 | −6,8 | 0,0 | 0,0 | −18,0 | |
| 2025 | −1,9 | 11,9 | 21,4 | −4,4 | 44,7 | −8,5 | −15,1 | −11,0 | −1,5 | −11,0 | 15,8 | −16,7 | 7,8 |
| 2024 | 7,1 | 2,2 | 0,0 | −17,5 | 26,4 | 4,4 | 0,0 | 41,8 | 1,6 | −9,8 | −23,0 | 2,0 | 21,5 |
| 2023 | 16,5 | 0,0 | −2,8 | 2,9 | 43,1 | −2,2 | 22,5 | −11,6 | −9,5 | −22,9 | 13,7 | 0,0 | 39,9 |
| 2022 | −28,8 | 18,2 | −0,8 | −30,2 | −9,8 | −31,5 | 24,0 | 0,0 | −21,1 | −32,6 | 6,0 | −14,2 | −78,4 |
| 2021 | −18,0 | −28,0 | −10,5 | −21,7 | −25,4 | −10,7 | −20,2 | 24,0 | 27,7 | 16,0 | −0,8 | 19,7 | −52,1 |
| 2020 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | −26,8 | −41,1 | 103,0 | 9,8 | 6,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,6 | 2,4 |
| 2019 | 2,7 | 1,2 | −3,1 | −0,6 | −1,5 | 0,0 | −8,4 | −3,6 | −13,3 | 18,0 | 0,0 | −1,0 | −11,8 |
| 2018 | −37,2 | 7,7 | −7,2 | −5,9 | −5,3 | −6,6 | 5,1 | 0,0 | −5,9 | −8,5 | 1,2 | 4,3 | −50,1 |
| 2017 | −1,5 | −14,1 | 1,8 | −2,6 | −1,0 | 113,0 | −3,0 | −1,3 | 79,1 | 61,0 | 17,6 | 74,5 | 902,1 |
| TB | −5,4 | −0,7 | −1,5 | −10,2 | 4,8 | 15,5 | 0,7 | 4,1 | 5,0 | 1,0 | 3,4 | 7,5 | 86,8 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 20% | 20% | 40% | 30% | 40% | 30% | 30% | 30% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DL1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DL1
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DL1
Chưa có ý tưởng nào về DL1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.806.003.870.000 đKỳquý 2/2026
- 1.806 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.100 đ · 04/11/2026
- 740 tỷ
- CP lưu hành
- 180.600.387
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu99.330.212
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,68%
- 0,32%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.000 đ
- 10/03/2010
Cổ đông lớn
- Bùi Pháp20,99%37.906.374 CP
- Công ty TNHH Global Capital2,63%4.757.115 CP
- Nguyễn Đình Trạc1,15%2.078.038 CP
- America Limited Liability Company0,09%171.340 CP
- Lê Phú Hà0,03%59.226 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Pháp20,99%
- Công ty TNHH Global Capital2,63%
- Nguyễn Đình Trạc1,15%
- America Limited Liability Company0,09%
- Cổ đông khác75,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hành khách bằng xe buýt.
- Vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hàng.
- Đầu tư bến bãi tại các tỉnh, Thành phố trong cả nước, buôn bán tổng hợp, cho thuê văn phòng….
- Sản xuất điện gió, điện mặt trời.
- Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh cơ sở hạ tầng và các dịch vụ có liên quan trong khu công nghiệp, khu đô thị; Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà ở.
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống…
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,806 tỷ đồng.
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,168 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,062 tỷ đồng.
- 20/07/2021Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven.
- 12/08/2020Đổi tên từ CTCP Đầu tư Phát triển Dịch vụ Công trình Công cộng Đức Long Gia Lai thành CTCP Tập đoàn Năng lượng Tái tạo Việt Nam.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 23/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,011,773,530,000 đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 31.42 tỷ đồng.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 28.57 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 24.8 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 2010Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 21/12/2007Công ty chính thức được thành lập và đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP.
- 2005Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Dịch vụ Công trình Công cộng Đức Long Gia Lai tiền thân là Chi nhánh Bến xe Liên tỉnh Đức Long Gia Lai được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 232
- LNST −22,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.243
- Nợ 1.230
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −648
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 793
- LNST 4,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.132
- Nợ 1.782
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 249
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 74,5Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 55 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.498 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/12/2025 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 09/02/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 21/09/2017 | Quyền mua | Quyền mua 1:5 |
| 28/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:11 |
| 13/10/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/09/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 12/07/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 22/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 10/11/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |