Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng · Bất động sản
Biểu đồ giá DIG
- 1 ngày
- +5,26%
- 1 tuần
- +2,35%
- 1 tháng
- +8,11%
- 3 tháng
- -0,89%
- 1 năm
- -48,67%
- 2 năm
- -41,49%
- 3 năm
- -45,02%
- 5 năm
- -73,34%
- Tất cả
- +24,84%
- Trần
- 10.150
- Sàn
- 8.840
- TC
- 9.500
- Mở
- 9.510
- Cao
- 9.990
- Thấp
- 9.490
- KL
- 8.429.700
- GT
- 82,6 tỷ
Mô hình giá của DIG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +17,1 tỷ
- 20 phiên
- +15,7 tỷ
- 60 phiên
- +33,1 tỷ
- 1 năm
- −347,9 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +13,2 tỷ | +1,36 triệu cp |
| 03/11 | +2,6 tỷ | +276 nghìn cp |
| 02/11 | +3,3 tỷ | +375 nghìn cp |
| 30/10 | −2,6 tỷ | −268 nghìn cp |
| 29/10 | +0,6 tỷ | +58 nghìn cp |
| 28/10 | −1,0 tỷ | −105 nghìn cp |
| 27/10 | +1,9 tỷ | +193 nghìn cp |
| 26/10 | −13,6 tỷ | −1,35 triệu cp |
| 23/10 | +1,5 tỷ | +152 nghìn cp |
| 22/10 | +0,5 tỷ | +52 nghìn cp |
| 21/10 | +15,0 tỷ | +1,52 triệu cp |
| 20/10 | +0,7 tỷ | +68 nghìn cp |
| 19/10 | −1,3 tỷ | −138 nghìn cp |
| 16/10 | −1,2 tỷ | −124 nghìn cp |
| 15/10 | +1,3 tỷ | +142 nghìn cp |
| 14/10 | −2,5 tỷ | −260 nghìn cp |
| 13/10 | +1,5 tỷ | +160 nghìn cp |
| 12/10 | +1,5 tỷ | +153 nghìn cp |
| 09/10 | −5,9 tỷ | −624 nghìn cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +31 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +19,1 tỷ | +2,01 triệu cp |
| T10/2026 | +3,0 tỷ | +394 nghìn cp |
| T09/2026 | −5,9 tỷ | −641 nghìn cp |
| T08/2026 | +33,8 tỷ | +3,23 triệu cp |
| T07/2026 | +42,3 tỷ | +3,72 triệu cp |
| T06/2026 | +2,7 tỷ | +195 nghìn cp |
| T05/2026 | −90,4 tỷ | −6,28 triệu cp |
| T04/2026 | −3,3 tỷ | −143 nghìn cp |
| T03/2026 | +2,7 tỷ | +604 nghìn cp |
| T02/2026 | −55,6 tỷ | −3,62 triệu cp |
| T01/2026 | −40,2 tỷ | −2,48 triệu cp |
| T12/2025 | −144,6 tỷ | −7,75 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +22,1 tỷ | +2,40 triệu cp |
| Q3/2026 | +70,3 tỷ | +6,31 triệu cp |
| Q2/2026 | −91,0 tỷ | −6,22 triệu cp |
| Q1/2026 | −93,1 tỷ | −5,50 triệu cp |
| Q4/2025 | −246,2 tỷ | −13,12 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −91,6 tỷ | −3,01 triệu cp |
| 2025 | −246,2 tỷ | −13,12 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,4 tỷ
- 20 phiên
- +0,5 tỷ
- 60 phiên
- +0,8 tỷ
- 1 năm
- +12,3 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,5 tỷ | +45 nghìn cp |
| 03/11 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 24/09 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 17/09 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/09 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 24/08 | 0 tỷ | +800 cp |
| 21/08 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 17/08 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 13/08 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 07/08 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,5 tỷ | +48 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,6 tỷ | −44 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,9 tỷ | +41 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,6 tỷ | −219 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,0 tỷ | +103 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,7 tỷ | +64 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,4 tỷ | −206 nghìn cp |
| Q4/2025 | −6,4 tỷ | −381 nghìn cp |
| Q3/2025 | +21,8 tỷ | +1,05 triệu cp |
| Q2/2025 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,5 tỷ | −27 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,5 tỷ | −145 nghìn cp |
| 2025 | +14,6 tỷ | +636 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,3 | −7,7 | −4,7 | 3,2 | −11,2 | −4,5 | −19,3 | 13,4 | −11,0 | −0,2 | 4,7 | −36,7 | |
| 2025 | −6,4 | 12,4 | −0,2 | −25,9 | 16,1 | 9,9 | 22,9 | 7,1 | 0,0 | −3,6 | 0,3 | −18,9 | 2,5 |
| 2024 | 1,3 | 0,7 | 18,0 | −13,7 | −0,2 | −4,3 | −7,9 | −5,1 | 0,0 | −11,4 | −1,2 | −6,9 | −29,3 |
| 2023 | 22,4 | −22,8 | 0,0 | 38,5 | 14,2 | −1,4 | 23,5 | 10,2 | −12,4 | −19,5 | 22,3 | 8,3 | 87,1 |
| 2022 | −23,9 | 16,8 | 7,6 | −29,7 | −7,1 | −41,4 | 32,0 | −0,8 | −21,8 | −40,4 | −10,7 | −9,5 | −82,0 |
| 2021 | −3,1 | 21,9 | −7,3 | −3,0 | 19,2 | −5,9 | −0,2 | 36,3 | −11,1 | 64,2 | 34,6 | 41,2 | 349,3 |
| 2020 | −12,3 | 3,7 | −17,5 | 9,1 | 7,2 | 1,1 | −0,8 | 6,7 | 17,7 | 25,6 | 17,0 | 23,6 | 100,7 |
| 2019 | 1,0 | 6,7 | −1,6 | −0,3 | −6,3 | −5,2 | −2,5 | 14,6 | 0,9 | −7,6 | −2,2 | 5,3 | 0,8 |
| 2018 | 10,0 | 5,1 | 8,0 | −12,5 | −16,9 | −5,3 | −9,7 | 15,6 | 1,8 | −20,0 | 9,8 | −0,6 | −20,2 |
| 2017 | 0,9 | 10,2 | 2,0 | 22,7 | 20,1 | 21,9 | −3,8 | 4,0 | 2,0 | 2,2 | 25,9 | 3,5 | 176,7 |
| TB | −1,3 | 4,7 | 0,4 | −1,2 | 3,5 | −3,5 | 3,4 | 10,2 | −3,4 | −1,1 | 10,6 | 5,1 | 65,1 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 40% | 40% | 50% | 30% | 30% | 80% | 40% | 30% | 67% | 56% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DIG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DIG
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu DIG Quý 4/2026: Lãi quý III giảm 63,6%, mới đạt 39% kế hoạchĐịnh giá cổ phiếu DIG Quý 4/2026: lãi cổ đông mẹ quý III còn 77 tỷ đồng, giảm 63,6%; lợi nhuận trước thuế 9 tháng đạt 39% kế hoạch; P/E 12,8 lần, P/B 0,79.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu DIG: pha loãng, tiến độ dự án, nợ vayĐịnh giá cổ phiếu DIG dựa vào giá trị sổ sách, mức pha loãng qua các năm và chất lượng lợi nhuận, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của DIG: quỹ đất tỉnh và vòng gọi vốn liên tụcCổ phiếu DIG gắn với quỹ đất tại các tỉnh và nhiều vòng tăng vốn điều lệ. Bài viết bóc tách doanh thu dồn cục theo quý, nợ vay thấp và khoản lợi nhuận một lần.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DIG
Chưa có ý tưởng nào về DIG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ8.441.927.630.000 đKỳquý 3/2026
- 8.442 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 04/11/2026
- 8.442 tỷ
- CP lưu hành
- 844.192.763
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu801.983.124
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,49%
- 2,51%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 19/08/2009
Cổ đông lớn
- Nguyễn Hùng Cường3,41%28.767.845 CP
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THIÊN TÂN3,4%28.684.074 CP
- Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn2,95%24.929.077 CP
- Lê Thị Hà Thành1,02%8.598.591 CP
- Nguyễn Thị Thanh Huyền0,75%6.309.392 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Hùng Cường3,41%
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THIÊN TÂN3,4%
- Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn2,95%
- Lê Thị Hà Thành1,02%
- Nguyễn Thị Thanh Huyền0,75%
- Cổ đông khác88,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Xây dựng nhà để ở.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Xây dựng công trình cấp thoát nước.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 8,441.92 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 7,964.31 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 6,464.31 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 6,098.52 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,998.9 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 24 mốc ↓
- 15/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,248.9 tỷ đồng.
- 17/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,098.9 tỷ đồng.
- 07/2020Tăng vốn điều lệ lên 3,184.92 tỷ đồng.
- 12/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 3,149.43 tỷ đồng.
- 11/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,524.84 tỷ đồng. .
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,316.94 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 2,145.33 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,986.43 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,787.43 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 1,429.95 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 1,299.97 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.
- 19/08/2009Niêm yết trên sàn HOSE.
- 24/06/2009Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 01/09/2008Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng.
- 13/03/2008Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng với vốn điều lệ 370 tỷ đồng.
- 05/1993Công ty có vốn điều lệ là 8.2 tỷ đồng.
- 1990Tiền thân là Nhà nghỉ Bộ Xây dựng được thành lập.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 767
- LNST 77,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 20.029
- Nợ 9.778
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −220
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.789
- LNST 646
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 18.960
- Nợ 8.934
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.168
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 13,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 749 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.018 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 09/10/2025 | Quyền mua | Quyền mua 125:29 |
| 29/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 21/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 08/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 30/03/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 07/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/02/2019 | Quyền mua | Quyền mua 250:47 |
| 14/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 30/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 07/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 10/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 20/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 25/04/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/04/2013 | Quyền mua | Quyền mua 10000:909 |
| 28/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 19/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/10/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 22/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 22/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:2143 |
| 11/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |


