DBCHOSE

CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam · Thực phẩm - Đồ uống

15.6000(0,00%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá DBC

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
0,00%
1 tuần
+1,30%
1 tháng
+2,30%
3 tháng
-6,02%
1 năm
-31,22%
2 năm
-27,14%
3 năm
+20,84%
5 năm
-22,08%
Tất cả
+672,28%
Trần
16.650
Sàn
14.550
TC
15.600
Mở
15.400
Cao
15.650
Thấp
15.350
KL
487.400
GT
7,5 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
20.00015.600
15.6507.900
21.80015.550
15.70030.400
55.60015.500
15.75069.100
Dư mua 97.400Dư bán 107.400

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaBán mạnh 17/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
+7,8 tỷ
20 phiên
+6,1 tỷ
60 phiên
−5,7 tỷ
1 năm
−149,5 tỷ

Mua ròng 3 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/11+3,2 tỷ+205 nghìn cp
05/11+1,0 tỷ+67 nghìn cp
04/11+2,8 tỷ+179 nghìn cp
03/11−0,8 tỷ−50 nghìn cp
02/11+1,6 tỷ+104 nghìn cp
30/10−0,6 tỷ−40 nghìn cp
29/10+2,6 tỷ+167 nghìn cp
28/10−3,2 tỷ−201 nghìn cp
27/10−0,1 tỷ−4 nghìn cp
26/10−2,1 tỷ−128 nghìn cp
23/10+4,4 tỷ+271 nghìn cp
22/100 tỷ−3 nghìn cp
21/10−0,6 tỷ−37 nghìn cp
20/10−0,3 tỷ−20 nghìn cp
19/10+0,1 tỷ+5 nghìn cp
16/10−2,1 tỷ−135 nghìn cp
15/10+4,3 tỷ+278 nghìn cp
14/10−1,2 tỷ−77 nghìn cp
13/10−2,5 tỷ−164 nghìn cp
12/10−0,4 tỷ−28 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 04/11/2026
5 phiên
+10,1 tỷ
20 phiên
+11,2 tỷ
60 phiên
+21,6 tỷ
1 năm
+76,7 tỷ

Mua ròng 9 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
04/110 tỷ+600 cp
30/10+1,7 tỷ+109 nghìn cp
29/10+2,3 tỷ+149 nghìn cp
28/10+0,6 tỷ+34 nghìn cp
27/10+5,5 tỷ+343 nghìn cp
26/10+6,2 tỷ+378 nghìn cp
20/100 tỷ+1 nghìn cp
19/10+0,3 tỷ+19 nghìn cp
16/100 tỷ+300 cp
15/10−2,3 tỷ−150 nghìn cp
13/10−0,8 tỷ−50 nghìn cp
09/100 tỷ+300 cp
06/100 tỷ+300 cp
02/10−1,5 tỷ−100 nghìn cp
24/090 tỷ+1 nghìn cp
17/09−0,6 tỷ−40 nghìn cp
16/090 tỷ0 cp
14/09−0,1 tỷ−7 nghìn cp
11/09−0,1 tỷ−5 nghìn cp
10/090 tỷ0 cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20264,1−5,7−12,6−2,6−4,8−2,1−12,16,7−12,10,71,3−34,5
2025−8,516,60,5−7,7−0,224,1−1,2−5,0−1,8−2,60,41,512,1
2024−3,813,58,4−13,626,9−4,4−12,310,91,9−3,5−3,93,217,7
202319,2−22,05,36,236,66,416,7−0,2−11,7−17,636,810,994,3
2022−2,17,4−2,4−17,0−16,4−20,921,520,4−25,5−30,9−1,0−3,4−59,4
2021−16,09,611,3−7,613,413,9−13,012,6−3,94,930,1−6,846,5
2020−16,9−7,00,074,149,17,51,90,28,1−11,61,133,7184,2
20193,7−7,4−2,71,8−8,820,0−9,02,6−0,82,12,71,72,8
2018−4,3−5,1−11,5−8,07,7−1,313,513,23,6−4,5−6,4−0,7−7,1
2017−8,2−1,25,7−17,011,6−4,9−0,70,70,0−5,4−2,311,4−13,0
TB−3,3−0,10,20,911,53,90,56,2−4,2−6,86,45,730,9
% năm tăng30%40%50%30%60%50%40%80%30%30%56%67%67%

Ý tưởng mới

Xem tất cả →

Watchlist

Đang tải…