CTCP Chứng khoán VietinBank · Chứng khoán
Biểu đồ giá CTS
- 1 ngày
- +6,96%
- 1 tuần
- +6,22%
- 1 tháng
- +15,83%
- 3 tháng
- +3,60%
- 1 năm
- -22,57%
- 2 năm
- +12,22%
- 3 năm
- +89,56%
- 5 năm
- +86,34%
- Tất cả
- +260,16%
- Trần
- 23.050
- Sàn
- 20.050
- TC
- 21.550
- Mở
- 21.500
- Cao
- 23.050
- Thấp
- 21.500
- KL
- 4.212.800
- GT
- 95,1 tỷ
Mô hình giá của CTS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +8,1 tỷ
- 20 phiên
- +9,6 tỷ
- 60 phiên
- +5,6 tỷ
- 1 năm
- −19,4 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,3 tỷ | −14 nghìn cp |
| 03/11 | −1,5 tỷ | −69 nghìn cp |
| 02/11 | +10,1 tỷ | +492 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 28/10 | −1,2 tỷ | −53 nghìn cp |
| 27/10 | −5,2 tỷ | −234 nghìn cp |
| 26/10 | +0,5 tỷ | +24 nghìn cp |
| 23/10 | +1,8 tỷ | +84 nghìn cp |
| 22/10 | +3,7 tỷ | +174 nghìn cp |
| 21/10 | −10,3 tỷ | −467 nghìn cp |
| 20/10 | +2,5 tỷ | +118 nghìn cp |
| 19/10 | +1,7 tỷ | +82 nghìn cp |
| 16/10 | +7,6 tỷ | +364 nghìn cp |
| 15/10 | +3,0 tỷ | +149 nghìn cp |
| 14/10 | −1,8 tỷ | −97 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 09/10 | −0,7 tỷ | −33 nghìn cp |
| 08/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +8,3 tỷ | +408 nghìn cp |
| T10/2026 | +3,4 tỷ | +203 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,2 tỷ | +107 nghìn cp |
| T08/2026 | −9,6 tỷ | −400 nghìn cp |
| T07/2026 | −6,4 tỷ | −199 nghìn cp |
| T06/2026 | −6,9 tỷ | −271 nghìn cp |
| T05/2026 | +3,6 tỷ | +134 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,8 tỷ | +28 nghìn cp |
| T03/2026 | +8,4 tỷ | +318 nghìn cp |
| T02/2026 | −5,8 tỷ | −183 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,9 tỷ | +39 nghìn cp |
| T12/2025 | −11,9 tỷ | −348 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +11,7 tỷ | +611 nghìn cp |
| Q3/2026 | −13,8 tỷ | −493 nghìn cp |
| Q2/2026 | −2,6 tỷ | −109 nghìn cp |
| Q1/2026 | +3,5 tỷ | +173 nghìn cp |
| Q4/2025 | −49,0 tỷ | −1,30 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,2 tỷ | +183 nghìn cp |
| 2025 | −49,0 tỷ | −1,30 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,4 tỷ
- 20 phiên
- +0,2 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 20/10 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 17/08 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 11/08 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 04/08 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 29/07 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/07 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 16/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/07 | −1,5 tỷ | −55 nghìn cp |
| 09/07 | +1,6 tỷ | +54 nghìn cp |
| 06/07 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| 29/06 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| 22/06 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| 15/06 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 12/06 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,8 tỷ | −37 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,4 tỷ | +14 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,6 tỷ | −22 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,7 tỷ | +62 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| T11/2025 | −1,0 tỷ | −26 nghìn cp |
| T10/2025 | +1,0 tỷ | +26 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,6 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,7 tỷ | +62 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | −500 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | +31 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,4 tỷ | +48 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2024 | −1,5 tỷ | −39 nghìn cp |
| 2023 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,7 | 1,6 | −13,9 | −4,6 | 4,6 | 22,6 | −16,4 | 6,6 | −12,4 | 2,9 | 9,8 | −11,0 | |
| 2025 | −5,4 | 14,5 | 1,6 | −17,6 | 13,5 | 4,9 | 52,2 | 4,4 | −2,6 | −7,7 | −11,1 | −2,6 | 33,5 |
| 2024 | 4,6 | 8,7 | 19,7 | −7,8 | 19,7 | −9,3 | −9,6 | 11,9 | 4,4 | −7,6 | −6,6 | 1,1 | 25,5 |
| 2023 | 19,8 | −18,5 | 35,6 | −0,9 | 15,3 | 12,3 | 20,0 | 11,2 | 0,7 | −32,9 | 39,4 | 4,6 | 123,7 |
| 2022 | −24,7 | 16,9 | −10,9 | −25,1 | −14,1 | −29,5 | 21,3 | 33,7 | −13,9 | −32,3 | −1,3 | 15,0 | −61,9 |
| 2021 | −18,8 | 16,3 | 10,8 | −11,7 | 30,5 | 21,7 | −6,5 | 35,5 | −7,8 | 6,5 | 59,4 | 0,8 | 193,2 |
| 2020 | 0,0 | −8,0 | −22,2 | 7,2 | 14,0 | 12,6 | −14,0 | 7,8 | 10,6 | −4,5 | 20,1 | 84,5 | 113,8 |
| 2019 | −12,5 | 7,0 | 3,4 | 0,9 | −3,3 | −2,1 | 0,0 | 4,1 | 0,6 | −6,6 | −1,3 | −6,2 | −16,2 |
| 2018 | 14,8 | −5,3 | 5,2 | −3,1 | −9,7 | −11,0 | 6,9 | 0,0 | 17,7 | −4,3 | −15,0 | −3,1 | −11,8 |
| 2017 | 15,8 | 6,4 | 12,8 | −11,4 | 29,5 | 23,4 | 3,2 | −5,4 | 2,7 | −21,3 | 14,2 | 16,0 | 105,8 |
| TB | −1,2 | 4,0 | 4,2 | −7,4 | 10,0 | 4,6 | 5,7 | 11,0 | 0,0 | −10,8 | 10,9 | 12,2 | 56,2 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 70% | 20% | 70% | 60% | 50% | 80% | 60% | 20% | 44% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTS
Chưa có ý tưởng nào về CTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.722.449.390.000 đKỳquý 3/2026
- 2.722 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.050 đ · 04/11/2026
- 6.275 tỷ
- CP lưu hành
- 272.244.939
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu68.061.234
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,57%
- 0,43%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75,64%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 31/07/2009
Cổ đông lớn
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam75,64%205.917.863 CP
- Lê Đức Thọ1,62%4.423.940 CP
- Nguyễn Văn Thành0%2.200 CP
- Phan Quốc Huỳnh0%2.000 CP
- Bùi Thị Thủy Ngân0%1.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam75,64%
- Lê Đức Thọ1,62%
- Cổ đông khác22,74%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán.
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,722 tỷ đồng.
- 11/2025CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam đổi tên thành CTCP Chứng khoán VietinBank.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,126.93 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,487.38 tỷ đồng.
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,149.46 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 15/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,064.36 tỷ đồng.
- 13/09/2017Tăng vốn điều lệ lên 976.52 tỷ đồng.
- 20/06/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá GD đầu tiên là 31,100 đ/CP.
- 15/06/2017Hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 904.23 tỷ đồng.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 837.3 tỷ đồng.
- 01/07/2009Cổ phần hóa, chuyển đổi thành CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam và tăng vốn điều lệ lên 789.93 tỷ đồng. Niêm yết cổ phiếu trên TTGDCKHN (nay là SGDCKHN - HNX) với mã CK: CTS.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng.
- 01/09/2000Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-HĐQT-NHCT1 của Chủ tịch HĐQT Ngân hàng Công thương Việt Nam. Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 55 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 410
- LNST 5,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.314
- Nợ 8.455
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 380
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.096
- LNST 577
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.411
- Nợ 9.555
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.649
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 56,4Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.050 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 409 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.501 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:7 |
| 05/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:43 |
| 24/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:549 |
| 28/03/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 13/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 08/08/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 14/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 28/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 12/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 03/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,75% (575đ/CP) |
