CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá CMG
- 1 ngày
- +5,43%
- 1 tuần
- -3,15%
- 1 tháng
- -12,56%
- 3 tháng
- -27,36%
- 1 năm
- -48,75%
- 2 năm
- -56,09%
- 3 năm
- -35,67%
- 5 năm
- -31,34%
- Tất cả
- +92,39%
- Trần
- 18.700
- Sàn
- 16.300
- TC
- 17.500
- Mở
- 17.500
- Cao
- 18.100
- Thấp
- 17.500
- KL
- 116.900
- GT
- 2,1 tỷ
Mô hình giá của CMG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −7,9 tỷ
- 20 phiên
- −32,6 tỷ
- 60 phiên
- −42,6 tỷ
- 1 năm
- −190,7 tỷ
Bán ròng 22 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −1,3 tỷ | −74 nghìn cp |
| 03/11 | −1,4 tỷ | −77 nghìn cp |
| 02/11 | −2,4 tỷ | −133 nghìn cp |
| 30/10 | −1,0 tỷ | −52 nghìn cp |
| 29/10 | −1,8 tỷ | −96 nghìn cp |
| 28/10 | −1,4 tỷ | −73 nghìn cp |
| 27/10 | −1,5 tỷ | −81 nghìn cp |
| 26/10 | −1,1 tỷ | −59 nghìn cp |
| 23/10 | −2,3 tỷ | −117 nghìn cp |
| 22/10 | −1,1 tỷ | −53 nghìn cp |
| 21/10 | −3,5 tỷ | −172 nghìn cp |
| 20/10 | −1,5 tỷ | −75 nghìn cp |
| 19/10 | −0,8 tỷ | −38 nghìn cp |
| 16/10 | −1,0 tỷ | −52 nghìn cp |
| 15/10 | −2,0 tỷ | −103 nghìn cp |
| 14/10 | −1,7 tỷ | −87 nghìn cp |
| 13/10 | −2,3 tỷ | −119 nghìn cp |
| 12/10 | −1,1 tỷ | −55 nghìn cp |
| 09/10 | −2,1 tỷ | −106 nghìn cp |
| 08/10 | −1,4 tỷ | −69 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −5,1 tỷ | −283 nghìn cp |
| T10/2026 | −30,7 tỷ | −1,56 triệu cp |
| T09/2026 | −6,2 tỷ | −265 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,5 tỷ | −61 nghìn cp |
| T07/2026 | −9,2 tỷ | −366 nghìn cp |
| T06/2026 | −8,6 tỷ | −316 nghìn cp |
| T05/2026 | −26,4 tỷ | −953 nghìn cp |
| T04/2026 | −32,0 tỷ | −1,13 triệu cp |
| T03/2026 | −33,5 tỷ | −1,14 triệu cp |
| T02/2026 | −7,2 tỷ | −208 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −24 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,7 tỷ | −76 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −35,8 tỷ | −1,84 triệu cp |
| Q3/2026 | −17,0 tỷ | −692 nghìn cp |
| Q2/2026 | −67,1 tỷ | −2,40 triệu cp |
| Q1/2026 | −41,2 tỷ | −1,37 triệu cp |
| Q4/2025 | −5,4 tỷ | −187 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −161,0 tỷ | −6,31 triệu cp |
| 2025 | −5,4 tỷ | −187 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- +4,1 tỷ
- 60 phiên
- +7,3 tỷ
- 1 năm
- +113,5 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/09 | −0,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| 23/09 | −0,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| 10/09 | +0,4 tỷ | +16 nghìn cp |
| 25/08 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 13/08 | +0,5 tỷ | +19 nghìn cp |
| 06/08 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 31/07 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 27/07 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 23/07 | +1,1 tỷ | +50 nghìn cp |
| 21/07 | +1,0 tỷ | +40 nghìn cp |
| 20/07 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 15/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/07 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 13/07 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 10/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/07 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| 30/06 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| 29/06 | +1,5 tỷ | +57 nghìn cp |
| 24/06 | −0,7 tỷ | −26 nghìn cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | −0,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,5 tỷ | +19 nghìn cp |
| T07/2026 | +2,7 tỷ | +109 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,3 tỷ | +49 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +17 nghìn cp |
| T03/2026 | −6,6 tỷ | −218 nghìn cp |
| T02/2026 | +10,0 tỷ | +278 nghìn cp |
| T01/2026 | +8,2 tỷ | +232 nghìn cp |
| T12/2025 | +6,4 tỷ | +178 nghìn cp |
| T11/2025 | −15,1 tỷ | −385 nghìn cp |
| T10/2025 | +17,8 tỷ | +474 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +2,8 tỷ | +109 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,6 tỷ | +59 nghìn cp |
| Q1/2026 | +11,6 tỷ | +292 nghìn cp |
| Q4/2025 | +9,2 tỷ | +267 nghìn cp |
| Q3/2025 | +13,6 tỷ | +332 nghìn cp |
| Q2/2025 | −19,5 tỷ | −557 nghìn cp |
| Q1/2025 | +115,3 tỷ | +2,63 triệu cp |
| Q4/2024 | −20,9 tỷ | −342 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +15,9 tỷ | +460 nghìn cp |
| 2025 | +118,5 tỷ | +2,67 triệu cp |
| 2024 | −17,4 tỷ | −280 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,6 | −2,8 | −17,2 | −3,5 | −2,9 | 0,0 | −10,0 | 0,4 | −13,1 | −12,7 | −0,3 | −43,0 | |
| 2025 | −4,4 | −5,7 | −14,4 | −17,3 | 7,9 | 21,7 | −1,7 | −0,7 | −2,7 | 6,9 | −10,7 | −4,8 | −27,7 |
| 2024 | −8,3 | 0,1 | 0,0 | 11,8 | 36,4 | 0,2 | −9,8 | −4,0 | −3,8 | 2,2 | 9,4 | −3,8 | 25,7 |
| 2023 | 7,8 | −5,8 | −1,7 | 4,3 | −1,8 | 13,1 | 6,2 | 3,1 | −5,5 | −9,0 | 12,4 | 13,7 | 39,0 |
| 2022 | −9,4 | 10,2 | 14,6 | 2,9 | −7,1 | −2,9 | 0,7 | 0,2 | 6,8 | −14,3 | 5,0 | −2,9 | 0,0 |
| 2021 | −14,5 | 3,8 | 6,7 | −4,4 | 8,6 | −0,1 | 13,8 | 24,4 | 11,3 | 7,2 | −1,6 | −3,2 | 57,9 |
| 2020 | −10,9 | −5,0 | −26,0 | 27,3 | −2,8 | 11,5 | −7,9 | 22,4 | −0,9 | −5,2 | 3,1 | 15,5 | 9,1 |
| 2019 | 10,4 | 8,1 | 4,7 | 1,3 | 16,8 | 6,2 | 8,6 | 4,7 | −5,3 | 1,7 | −1,1 | −5,0 | 61,5 |
| 2018 | 3,5 | −13,3 | 21,6 | −12,1 | −24,7 | 1,8 | −0,4 | 17,9 | 6,1 | −15,4 | −4,0 | 23,1 | −8,5 |
| 2017 | 2,4 | −5,6 | −1,5 | 0,6 | 7,0 | 7,1 | 7,4 | −1,2 | 1,2 | 11,9 | 58,3 | −2,0 | 104,9 |
| TB | −1,3 | −1,6 | −1,3 | 1,1 | 3,7 | 5,9 | 0,7 | 6,7 | −0,6 | −2,7 | 7,9 | 3,4 | 29,1 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 40% | 60% | 50% | 70% | 50% | 70% | 40% | 50% | 56% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CMG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CMG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CMG
Chưa có ý tưởng nào về CMG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.329.546.080.000 đKỳquý 3/2026
- 2.330 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.450 đ · 04/11/2026
- 4.297 tỷ
- CP lưu hành
- 232.891.908
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu93.156.763
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại14,29%
- 35,71%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 22/01/2010
Cổ đông lớn
- Samsung Sds Asia Pacific Pte. Ltd29,77%69.343.171 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Mvi13,45%31.321.340 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Mỹ Linh5,09%11.864.305 CP
- PYN Elite Fund3,96%9.229.279 CP
- Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp3,96%9.217.189 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Samsung Sds Asia Pacific Pte. Ltd29,77%
- Công ty TNHH Đầu Tư Mvi13,45%
- Công ty TNHH Đầu Tư Mỹ Linh5,09%
- PYN Elite Fund3,96%
- Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp3,96%
- Cổ đông khác43,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Tích hợp hệ thống, tư vấn đầu tư, cung cấp giải pháp tổng thể và dịch vụ hạ tầng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
- Dịch vụ huấn luyện và đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
- Sản xuất, lắp ráp, mua bán, bảo hành, bảo dưỡng và cho thuê các sản phẩm, dịch vụ, thiết bị phục vụ ngành công nghệ thông tin, điện tử, phát thanh truyền hình, thiết bị bưu chính viễn thông, thiết bị văn phòng.
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông.
- Triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm từ kết quả nghiên cứu khoa học...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,329.54 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,117.83 tỷ đồng.
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,113.39 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,903.97 tỷ đồng.
- 01/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,900.27 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,505.96 tỷ đồng.
- 10/03/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,089.98 tỷ đồng.
- 12/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 999.99 tỷ đồng.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 749.99 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 673.42 tỷ đồng.
- 2010Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn HOSE.
- 2007Thực hiện cổ phần hóa công ty mẹ, Tập đoàn CMC trở thành công ty cổ phần có vốn điều lệ là 635.36 tỷ đồng.
- 1996Thành lập Trung tâm tích hợp hệ thống và thành lập cơ sở của công ty tại Thành phố Hồ Chí Minh.
- 1995Công ty đổi tên thành Công ty TNHH Máy tính Truyền thông CMC.
- 1991Trung tâm ADCOM thuộc Viện Công nghệ vi Điện tử, Viện nghiên cứu Công nghệ Quốc Gia (tiền thân của CMC) được thành lập với vốn đầu tư ban đầu là 50 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.579
- LNST 88,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.052
- Nợ 6.786
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 117
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 9.111
- LNST 395
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.048
- Nợ 6.057
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 621
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.450 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,9Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.450 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.686 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.518 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/01/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/12/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 05/12/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:101 |
| 05/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 10/02/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 23/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:409 |
| 24/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 17/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/09/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 31/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 31/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
