CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · Xây dựng
Biểu đồ giá CII
- 1 ngày
- +6,95%
- 1 tuần
- +0,73%
- 1 tháng
- +17,87%
- 3 tháng
- -0,72%
- 1 năm
- -42,17%
- 2 năm
- +12,42%
- 3 năm
- +7,78%
- 5 năm
- -22,06%
- Tất cả
- +69,11%
- Trần
- 13.850
- Sàn
- 12.050
- TC
- 12.950
- Mở
- 12.950
- Cao
- 13.850
- Thấp
- 12.950
- KL
- 16.387.800
- GT
- 222,2 tỷ
Mô hình giá của CII dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +18,1 tỷ
- 20 phiên
- +77,0 tỷ
- 60 phiên
- +75,1 tỷ
- 1 năm
- −249,5 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −6,4 tỷ | −462 nghìn cp |
| 03/11 | −10,1 tỷ | −765 nghìn cp |
| 02/11 | +19,4 tỷ | +1,52 triệu cp |
| 30/10 | +8,2 tỷ | +616 nghìn cp |
| 29/10 | +7,1 tỷ | +521 nghìn cp |
| 28/10 | −0,5 tỷ | −33 nghìn cp |
| 27/10 | +1,6 tỷ | +126 nghìn cp |
| 26/10 | +1,2 tỷ | +96 nghìn cp |
| 23/10 | +0,8 tỷ | +60 nghìn cp |
| 22/10 | +23,6 tỷ | +1,72 triệu cp |
| 21/10 | +23,6 tỷ | +1,74 triệu cp |
| 20/10 | −20,8 tỷ | −1,55 triệu cp |
| 19/10 | −4,0 tỷ | −302 nghìn cp |
| 16/10 | −6,0 tỷ | −466 nghìn cp |
| 15/10 | +37,2 tỷ | +2,91 triệu cp |
| 14/10 | +3,1 tỷ | +258 nghìn cp |
| 13/10 | +3,6 tỷ | +295 nghìn cp |
| 12/10 | +7,0 tỷ | +570 nghìn cp |
| 09/10 | −8,3 tỷ | −699 nghìn cp |
| 08/10 | −3,1 tỷ | −260 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +2,8 tỷ | +293 nghìn cp |
| T10/2026 | +82,2 tỷ | +6,36 triệu cp |
| T09/2026 | +10,8 tỷ | +954 nghìn cp |
| T08/2026 | −35,0 tỷ | −2,35 triệu cp |
| T07/2026 | +30,0 tỷ | +2,26 triệu cp |
| T06/2026 | −8,1 tỷ | −393 nghìn cp |
| T05/2026 | −39,3 tỷ | −2,13 triệu cp |
| T04/2026 | −138,3 tỷ | −7,00 triệu cp |
| T03/2026 | −46,1 tỷ | −1,52 triệu cp |
| T02/2026 | +1,7 tỷ | +175 nghìn cp |
| T01/2026 | +11,2 tỷ | +866 nghìn cp |
| T12/2025 | −119,2 tỷ | −4,63 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +85,0 tỷ | +6,65 triệu cp |
| Q3/2026 | +5,9 tỷ | +865 nghìn cp |
| Q2/2026 | −185,8 tỷ | −9,52 triệu cp |
| Q1/2026 | −33,2 tỷ | −476 nghìn cp |
| Q4/2025 | −204,3 tỷ | −7,33 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −128,1 tỷ | −2,48 triệu cp |
| 2025 | −204,3 tỷ | −7,33 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,9 tỷ
- 20 phiên
- −6,6 tỷ
- 60 phiên
- +53,0 tỷ
- 1 năm
- +562,4 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | −2,2 tỷ | −170 nghìn cp |
| 30/10 | −0,7 tỷ | −56 nghìn cp |
| 28/10 | +1,7 tỷ | +126 nghìn cp |
| 27/10 | −2,4 tỷ | −170 nghìn cp |
| 26/10 | +1,7 tỷ | +120 nghìn cp |
| 23/10 | −1,0 tỷ | −70 nghìn cp |
| 22/10 | −1,3 tỷ | −91 nghìn cp |
| 21/10 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 20/10 | +0,8 tỷ | +63 nghìn cp |
| 19/10 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 15/10 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 14/10 | +0,6 tỷ | +50 nghìn cp |
| 13/10 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 12/10 | +1,2 tỷ | +101 nghìn cp |
| 09/10 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 08/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 07/10 | −3,6 tỷ | −300 nghìn cp |
| 06/10 | −1,2 tỷ | −99 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −2,2 tỷ | −170 nghìn cp |
| T10/2026 | −2,7 tỷ | −217 nghìn cp |
| T09/2026 | +63,9 tỷ | +4,87 triệu cp |
| T08/2026 | −4,6 tỷ | −326 nghìn cp |
| T07/2026 | +6,3 tỷ | +395 nghìn cp |
| T06/2026 | −17,9 tỷ | −1,02 triệu cp |
| T05/2026 | +4,5 tỷ | +263 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,9 tỷ | −67 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,7 tỷ | −185 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,0 tỷ | −47 nghìn cp |
| T01/2026 | +4,1 tỷ | +147 nghìn cp |
| T12/2025 | −15,8 tỷ | −564 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,9 tỷ | −387 nghìn cp |
| Q3/2026 | +65,6 tỷ | +4,93 triệu cp |
| Q2/2026 | −14,2 tỷ | −828 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,5 tỷ | −85 nghìn cp |
| Q4/2025 | +498,7 tỷ | +19,95 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +46,9 tỷ | +3,63 triệu cp |
| 2025 | +498,7 tỷ | +19,95 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,7 | −4,3 | 5,4 | 3,8 | −11,4 | 1,8 | −24,7 | 12,2 | −17,3 | 8,6 | 4,9 | −33,7 | |
| 2025 | −5,0 | 6,8 | −3,2 | −4,0 | 17,1 | −4,2 | 10,9 | 56,8 | 15,8 | −5,7 | 11,2 | −21,9 | 74,5 |
| 2024 | 4,9 | 2,2 | 5,5 | −15,7 | 6,8 | −6,8 | −1,6 | 0,0 | 0,7 | −1,6 | −7,5 | 2,4 | −12,4 |
| 2023 | 19,0 | −15,6 | 12,7 | −1,1 | 21,9 | 3,4 | 13,7 | 8,2 | −13,8 | −26,4 | 22,0 | 1,8 | 36,7 |
| 2022 | −39,6 | 15,0 | −5,0 | −22,9 | −5,9 | −28,6 | 26,2 | 19,0 | −18,7 | −21,5 | −5,6 | −10,1 | −72,2 |
| 2021 | −2,6 | 2,2 | 20,0 | −20,6 | −2,2 | −3,8 | −15,7 | 9,9 | 0,3 | 26,5 | 32,3 | 56,2 | 116,7 |
| 2020 | 8,9 | −12,2 | −15,8 | 9,7 | −2,7 | −6,0 | −4,1 | 6,3 | −2,4 | −3,7 | 4,9 | 24,0 | 0,6 |
| 2019 | −12,5 | 4,4 | 3,1 | −7,5 | 0,7 | −2,4 | −2,7 | −3,9 | 4,5 | 8,6 | 0,5 | −6,3 | −14,5 |
| 2018 | 6,8 | −4,8 | −13,3 | 1,8 | −10,5 | −6,2 | −4,7 | 5,1 | 2,5 | −12,5 | 10,7 | 0,0 | −25,1 |
| 2017 | 9,0 | 14,7 | 8,8 | 1,3 | 2,1 | −4,6 | −12,6 | 7,4 | −8,3 | −0,3 | 3,3 | 6,5 | 26,6 |
| TB | −2,3 | 0,8 | 1,8 | −5,5 | 1,6 | −5,8 | −1,5 | 12,1 | −3,7 | −2,8 | 8,0 | 5,9 | 14,6 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 60% | 40% | 50% | 20% | 30% | 80% | 50% | 30% | 78% | 56% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CII. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CII
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu CII Quý 4/2026: Lãi vay nuốt 87,5% lãi gộp quý IIIĐịnh giá cổ phiếu CII Quý 4/2026: lãi vay quý III 453 tỷ đồng bằng 87,5% lãi gộp, cổ đông giữ 6,6 tỷ; vay 25.535 tỷ gấp 2,6 lần vốn chủ, P/B 0,92, ROE 1,1%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu CII: dòng tiền thu phí, nợ trái phiếu, chi phí lãi vayĐịnh giá cổ phiếu CII phải nhìn dòng tiền thu phí, nợ trái phiếu và chi phí lãi vay cùng lúc, kèm số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của CII: thu phí hạ tầng ghép với bất động sảnCổ phiếu CII có biên lãi gộp 56,1% nhờ thu phí hạ tầng, nhưng lãi vay ăn 77% lãi gộp. Bài đọc cơ cấu tài sản, số liệu đến ngày 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CII
Chưa có ý tưởng nào về CII. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.719.852.910.000 đKỳquý 3/2026
- 6.720 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.850 đ · 04/11/2026
- 9.307 tỷ
- CP lưu hành
- 671.985.291
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu638.386.026
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần40%Room còn lại35,58%
- 4,42%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 4,08%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.000 đ
- 18/05/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh4,08%27.416.105 CP
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,38%9.263.000 CP
- Viac Limited Partnership1,07%7.194.821 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt0,96%6.425.000 CP
- Vietnam Infrastructure Strategic Ltd0,93%6.226.585 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh4,08%
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,38%
- Viac Limited Partnership1,07%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt0,96%
- Vietnam Infrastructure Strategic Ltd0,93%
- Cổ đông khác91,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức BOT - BT - BOO.
Dịch vụ
- Thu phí giao thông.
- Kinh doanh nhà ở, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính.
- San lấp mặt bằng, thu gom rác thải, thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,719.85 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 6,254.50 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 6,249.39 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,481.94 tỷ đồng.
- 02/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,479.76 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 25 mốc ↓
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,197.52 tỷ đồng.
- 23/05/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,187.78 tỷ đồng.
- 20/11/2023Tăng vốn điều lệ lên 3,183.64 tỷ đồng.
- 01/12/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,833.04 tỷ đồng.
- 08/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,833.04 tỷ đồng.
- 13/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,832.09 tỷ đồng.
- 13/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,800.43 tỷ đồng.
- 15/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,748.28 tỷ đồng.
- 2015Phát hành cho Goldman Sachs AM 8,536,000 cổ phiếu nhằm thực hiện chuyển đổi 4 triệu USD trái phiếu phát hành 15/01/2015, tăng vốn điều lệ lên 1,953.1 tỷ đồng.
- 2014Phát hành 71,187,904 cổ phiếu được chuyển đổi từ 783,148 trái phiếu CII41401 tăng vốn điều lệ lên 1,867.8 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 1,129 tỷ đồng.
- 2011Hoàn tất việc phát hành riêng lẻ 15 triệu USD trái phiếu chuyển đổi cho các nhà đầu tư do Goldman Sachs Asset Management quản lý.
- 2011Hoàn tất việc phát hành riêng lẻ 25 triệu USD trái phiếu chuyển đổi cho các nhà đầu tư do Goldman Sachs Asset Management quản lý và 71.07 tỷ trái phiếu chuyển đổi cho Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước TP HCM (HFIC).
- 2010Phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 2:1 để tăng vốn điều lệ lên 753.27 tỷ đồng.
- 2009131.5 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi phát hành năm 2006 được chuyển đổi thành 9,994,000 cổ phiếu. Số cổ phiếu này cùng 60,000 cổ phiếu được phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động được niêm yết trên HOSE vào ngày 30/09/2009.
- 2008Phát hành 100,000 cổ phiếu ESOP và tăng vốn điều lệ lên 502 tỷ đồng.
- 2007CII niêm yết thêm 10 triệu cổ phiếu trên HOSE và tăng vốn điều lệ lên 501 tỷ đồng.
- 18/05/2006Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 50,000 đ/CP.
- 2006Phát hành thành công 131.5 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi, tăng vốn điều lệ thêm 100 tỷ đồng.
- 2001Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM được thành lập bởi 03 cổ đông sáng lập, bao gồm: Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TP.HCM (HIFU), Công ty Sản xuất Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ Xuất nhập khẩu Thanh niên Xung phong Tp.HCM (VYC), Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ TP.HCM (INVESCO). Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 20Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 8 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 934
- LNST 6,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 44.946
- Nợ 31.729
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −692
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.063
- LNST 124
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 37.525
- Nợ 25.568
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −502
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.850 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 88,2Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.850 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 157 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.410 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 18/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 26/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 18/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 03/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 02/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 07/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 25/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 14/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/10/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 24/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 05/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/09/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |


