CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá CIA
- 1 ngày
- +5,95%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -7,29%
- 1 năm
- -7,29%
- 2 năm
- -8,25%
- 3 năm
- -11,00%
- 5 năm
- -41,45%
- Tất cả
- -75,01%
- Trần
- 9.200
- Sàn
- 7.600
- TC
- 8.400
- Mở
- 8.600
- Cao
- 8.900
- Thấp
- 8.600
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CIA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +21 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,4 tỷ | +38 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −94 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −73 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −20 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −700 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −94 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −73 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −720 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −102 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −793 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −895 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,8 | 3,0 | −7,8 | 5,3 | −1,0 | −1,0 | −1,0 | −4,2 | −1,1 | −3,3 | 1,1 | −2,2 | |
| 2025 | −4,9 | 4,1 | −2,0 | −6,0 | 4,3 | −3,1 | 9,5 | −4,8 | −2,0 | −2,1 | 1,1 | −5,2 | −11,7 |
| 2024 | 17,2 | −6,0 | −1,8 | −8,4 | 3,1 | 4,0 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | −5,8 | −3,1 | 8,4 | 4,0 |
| 2023 | 15,7 | 2,5 | −3,3 | 0,0 | −2,6 | 1,8 | −0,9 | −6,1 | −5,6 | −2,9 | 1,0 | −1,0 | −2,9 |
| 2022 | −4,7 | 30,8 | −9,1 | −12,9 | −8,8 | −9,6 | 9,8 | −6,7 | −9,6 | −14,2 | 3,1 | 2,0 | −32,0 |
| 2021 | −7,5 | 9,9 | −4,3 | −2,2 | −19,1 | 20,8 | −10,9 | 2,6 | 22,2 | 8,4 | −7,1 | 4,2 | 8,9 |
| 2020 | −12,0 | −16,0 | −22,5 | 34,9 | 0,8 | −3,4 | −11,5 | 3,0 | 3,9 | −2,8 | 25,0 | 13,9 | −1,3 |
| 2019 | −32,0 | 12,4 | 8,2 | 0,0 | −5,4 | 10,9 | −1,8 | −2,3 | −5,1 | 6,2 | −2,6 | 0,0 | −18,2 |
| 2018 | 1,5 | −4,0 | −29,3 | −0,4 | 0,3 | 9,5 | −16,3 | −2,9 | 1,3 | −13,1 | −1,9 | −13,1 | −54,1 |
| 2017 | −5,1 | ||||||||||||
| TB | −2,0 | 4,1 | −8,0 | 1,1 | −3,2 | 3,3 | −2,7 | −2,4 | 0,5 | −3,3 | 1,9 | 0,4 | −13,4 |
| % năm tăng | 44% | 67% | 11% | 22% | 44% | 56% | 22% | 22% | 33% | 22% | 50% | 44% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CIA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CIA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CIA
Chưa có ý tưởng nào về CIA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ186.612.430.000 đKỳquý 2/2026
- 187 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.900 đ · 04/11/2026
- 166 tỷ
- CP lưu hành
- 18.661.243
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.397.559
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại28,53%
- 1,47%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 29/11/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Asg51,57%9.623.152 CP
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Hàng Không Tân Sơn Nhất5,8%1.082.756 CP
- Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sân Bay Sài Gòn3,04%566.662 CP
- Trương Minh Hoàng2,94%548.626 CP
- ĐỐNG LƯƠNG SƠN1,06%196.912 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Asg51,57%
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Thương Mại Hàng Không Tân Sơn Nhất5,8%
- Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sân Bay Sài Gòn3,04%
- Trương Minh Hoàng2,94%
- ĐỐNG LƯƠNG SƠN1,06%
- Cổ đông khác35,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động dịch vụ mặt đất cảng hàng không.
- Kinh doanh hàng miễn thuế phục vụ khách xuất, nhập, quá cảnh.
- Kinh doanh các dịch vụ phục vụ khách đi máy bay của các hãng hàng không trong nước và quốc tế.
- Dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa.
Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất
- dịch vụ phục vụ hành khách, dịch vụ phục vụ hành lý, dịch vụ phục vụ kỹ thuật mặt đất hàng không, dịch vụ làm tài liệu, cân bằng trọng tải và hướng dẫn chất xếp cho các chuyến bay, dịch vụ phục vụ vệ sinh, cung cấp vật tư, vật phẩm lên máy bay, dịch vụ tìm kiếm và giao trả hành lý thất lạc, các dịch vụ khác liên quan đến phục vụ kỹ thuật mặt đất.
- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị hàng không.
- Dịch vụ cung cấp suất ăn hàng không.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025Giảm vốn điều lệ xuống 186.6 tỷ đồng.
- 12/2019Tăng vốn điều lệ lên 197.1 tỷ đồng.
- 11/2019Tăng vốn điều lệ lên 126 tỷ đồng.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 29/11/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 45,000 đồng/cổ phiếu.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 17/08/2017Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 07/2016Công ty đổi tên thành CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 12/2015CTCP Thương mại Hàng không Cam Ranh đã thành lập Công ty TNHH Dịch vụ Mặt đất Hàng không.
- 13/07/2015Công ty đã thoái toàn bộ phần vốn Nhà nước do Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam sở hữu.
- 01/2009Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Được thành lập ngày 14/01/2009, với tên gọi ban đầu là CTCP Thương mại Hàng không Cam Ranh.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 47,1
- LNST 6,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 394
- Nợ 32,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 177
- LNST 18,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 373
- Nợ 25,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 22,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,0Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.492 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.365 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/09/2019 | Quyền mua | Quyền mua 2000:1081 |
| 11/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 20/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 59% (5.900đ/CP) |