CTCP Cảng Cam Ranh · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá CCR
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -4,70%
- 1 tháng
- +0,71%
- 3 tháng
- -0,70%
- 1 năm
- +14,70%
- 2 năm
- +15,54%
- 3 năm
- +47,00%
- 5 năm
- -37,22%
- Tất cả
- +47,92%
- Trần
- 15.600
- Sàn
- 12.800
- TC
- 14.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CCR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +900 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +900 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | 2,3 | −1,5 | 3,8 | 5,9 | −0,8 | 2,9 | 3,6 | −2,8 | 2,1 | −1,4 | 18,3 | |
| 2025 | 0,0 | −2,9 | −2,3 | −0,8 | 2,3 | −3,7 | 6,3 | 0,7 | 3,1 | −3,0 | −4,6 | 1,6 | −3,8 |
| 2024 | −1,7 | −0,9 | 8,3 | 6,0 | −1,5 | 22,9 | −8,2 | −6,1 | 0,0 | 7,2 | 2,3 | −0,8 | 26,9 |
| 2023 | 0,9 | −8,8 | −4,5 | 2,8 | 8,1 | 6,3 | −0,8 | −1,7 | −5,9 | −0,9 | 0,0 | 0,0 | −5,7 |
| 2022 | −20,1 | 9,8 | 3,9 | −8,2 | −7,1 | −10,7 | −6,9 | 1,8 | −15,1 | −12,9 | 0,0 | 0,8 | −51,0 |
| 2021 | 3,2 | 2,3 | 3,8 | −5,9 | 5,3 | 152,2 | −26,5 | 7,9 | 15,4 | −6,7 | 10,0 | −13,0 | 123,9 |
| 2020 | −38,0 | −16,1 | 6,1 | −2,1 | −10,4 | 4,9 | −3,3 | 12,0 | −0,7 | 5,3 | −11,7 | 5,0 | −46,7 |
| 2019 | −10,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,5 | 0,0 | 31,3 | 0,0 | 49,9 | −5,4 | 0,0 | −16,1 | 44,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | 40,6 | 39,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −48,8 | 0,0 | 0,3 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 61,0 | 0,0 | 39,9 | 40,0 | −48,9 | −44,4 | 0,0 | −3,7 | 0,0 | 20,7 |
| TB | −6,3 | −1,4 | 5,4 | 5,7 | 0,5 | 25,2 | 7,5 | −3,1 | 0,0 | −1,4 | −6,3 | −2,5 | 12,1 |
| % năm tăng | 30% | 30% | 50% | 40% | 50% | 60% | 50% | 50% | 30% | 30% | 22% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CCR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CCR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CCR
Chưa có ý tưởng nào về CCR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ245.018.170.000 đKỳquý 3/2026
- 245 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.200 đ · 03/11/2026
- 347 tỷ
- CP lưu hành
- 24.453.617
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.133.500
- 4,6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,88%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 80,9%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.100 đ
- 24/09/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP81,06%19.823.015 CP
- Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Phú Xuân14,3%3.497.102 CP
- Phạm Hữu Tấn0,22%52.600 CP
- Trịnh Thị Phúc Hạnh0,04%10.900 CP
- Trịnh Thanh Tùng0,02%5.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP81,06%
- Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Phú Xuân14,3%
- Phạm Hữu Tấn0,22%
- Cổ đông khác4,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Bốc xếp hàng hóa, kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
- Kinh doanh dịch vụ Logistics.
- Dịch vụ đại lý tàu biển; sửa chữa tàu biển; dịch vụ lai dắt tàu sông, tàu biển.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/11/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 28,100 đ/CP.
- 10/11/2021Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HNX.
- 24/09/2015Ngày giao dịch đầu tiên của CCR trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 14,200 đồng/CP.
- 10/09/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là CCR.
- 25/06/2015Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 245,018,170,000 đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 16/03/2015Tổ chức đấu giá bán cổ phần ra công chúng của Công ty TNHH MTV Cảng Cam Ranh.
- 28/01/2015Chuyển Công ty TNHH MTV Cảng Cam Ranh thành Công ty cổ phần.
- 16/01/2009Bộ GTVT quyết định chuyển Cảng Ba Ngòi sang mô hình hoạt động Công ty TNHH MTV với tên gọi là Công ty TNHH MTV Cam Ranh.
- 31/10/2007Cảng Ba Ngòi được chuyển giao nguyên trạng thành Công ty Nhà nước, trực thuộc TCT Hàng hải Việt Nam (Vinalines).
- 30/05/1991Cảng Ba Ngòi được thành lập theo QĐ số 589/QĐ-UB của UBND tỉnh Khánh Hòa.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 117
- LNST 13,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 406
- Nợ 101
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 259
- LNST 28,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 353
- Nợ 60,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 63,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.200 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 7,3Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.200 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.946 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.275 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 30/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 17/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |