Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP · Bất động sản
Biểu đồ giá BCM
- 1 ngày
- +3,64%
- 1 tuần
- -3,39%
- 1 tháng
- -0,65%
- 3 tháng
- +3,92%
- 1 năm
- -41,62%
- 2 năm
- -40,55%
- 3 năm
- -31,19%
- 5 năm
- -22,71%
- Tất cả
- +71,12%
- Trần
- 39.650
- Sàn
- 34.550
- TC
- 37.100
- Mở
- 37.100
- Cao
- 38.450
- Thấp
- 37.100
- KL
- 539.200
- GT
- 20,4 tỷ
Mô hình giá của BCM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +6,2 tỷ
- 20 phiên
- +17,7 tỷ
- 60 phiên
- −64,4 tỷ
- 1 năm
- −1.136,8 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,5 tỷ | +13 nghìn cp |
| 03/11 | +0,7 tỷ | +19 nghìn cp |
| 02/11 | +2,2 tỷ | +59 nghìn cp |
| 30/10 | +3,6 tỷ | +92 nghìn cp |
| 29/10 | −0,7 tỷ | −18 nghìn cp |
| 28/10 | −1,0 tỷ | −26 nghìn cp |
| 27/10 | −3,5 tỷ | −86 nghìn cp |
| 26/10 | −0,9 tỷ | −22 nghìn cp |
| 23/10 | +2,8 tỷ | +67 nghìn cp |
| 22/10 | +3,3 tỷ | +82 nghìn cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 20/10 | +3,1 tỷ | +77 nghìn cp |
| 19/10 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| 15/10 | +3,8 tỷ | +99 nghìn cp |
| 14/10 | +1,8 tỷ | +49 nghìn cp |
| 13/10 | −1,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 12/10 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| 09/10 | −1,3 tỷ | −32 nghìn cp |
| 08/10 | +5,6 tỷ | +143 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +3,3 tỷ | +91 nghìn cp |
| T10/2026 | +15,2 tỷ | +391 nghìn cp |
| T09/2026 | +9,9 tỷ | +249 nghìn cp |
| T08/2026 | −156,9 tỷ | −3,88 triệu cp |
| T07/2026 | −55,8 tỷ | −1,42 triệu cp |
| T06/2026 | −42,2 tỷ | −792 nghìn cp |
| T05/2026 | −23,9 tỷ | −437 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,2 tỷ | −47 nghìn cp |
| T03/2026 | −92,9 tỷ | −1,62 triệu cp |
| T02/2026 | −363,4 tỷ | −5,41 triệu cp |
| T01/2026 | −381,0 tỷ | −5,81 triệu cp |
| T12/2025 | −61,7 tỷ | −1,01 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +18,5 tỷ | +482 nghìn cp |
| Q3/2026 | −202,8 tỷ | −5,05 triệu cp |
| Q2/2026 | −68,3 tỷ | −1,28 triệu cp |
| Q1/2026 | −837,3 tỷ | −12,84 triệu cp |
| Q4/2025 | −11,5 tỷ | −256 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1.089,9 tỷ | −18,68 triệu cp |
| 2025 | −11,5 tỷ | −256 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −41,9 tỷ
- 60 phiên
- −28,6 tỷ
- 1 năm
- −71,8 tỷ
Mua ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 03/09 | 0 tỷ | +500 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 30/07 | −5,7 tỷ | −159 nghìn cp |
| 29/07 | −12,0 tỷ | −341 nghìn cp |
| 27/07 | −1,1 tỷ | −29 nghìn cp |
| 16/07 | −5,8 tỷ | −132 nghìn cp |
| 15/07 | −9,1 tỷ | −200 nghìn cp |
| 14/07 | −3,5 tỷ | −75 nghìn cp |
| 13/07 | −7,0 tỷ | −152 nghìn cp |
| 03/07 | −1,0 tỷ | −20 nghìn cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −40 cp |
| 23/06 | +2,1 tỷ | +40 nghìn cp |
| 22/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/06 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 18/06 | +1,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| 17/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/06 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T07/2026 | −45,2 tỷ | −1,11 triệu cp |
| T06/2026 | +1,4 tỷ | +27 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| T03/2026 | −12,6 tỷ | −222 nghìn cp |
| T02/2026 | +14,7 tỷ | +240 nghìn cp |
| T01/2026 | −4,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| T12/2025 | +5,4 tỷ | +88 nghìn cp |
| T11/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T10/2025 | +0,1 tỷ | +700 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −45,2 tỷ | −1,11 triệu cp |
| Q2/2026 | +3,5 tỷ | +65 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,7 tỷ | −33 nghìn cp |
| Q4/2025 | +5,3 tỷ | +87 nghìn cp |
| Q3/2025 | −34,6 tỷ | −512 nghìn cp |
| Q2/2025 | −15,8 tỷ | −280 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −44,4 tỷ | −1,07 triệu cp |
| 2025 | −45,0 tỷ | −705 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,2 | 0,5 | −21,1 | 0,2 | 3,6 | −4,9 | −31,9 | 21,4 | −8,4 | −3,3 | 0,1 | −36,7 | |
| 2025 | −2,3 | 9,2 | −1,2 | −26,5 | 10,2 | 5,9 | 11,7 | −6,6 | −0,2 | −1,3 | 0,9 | −7,2 | −12,8 |
| 2024 | 3,8 | −3,1 | 2,5 | −19,3 | 16,0 | 4,9 | 14,4 | −1,4 | −2,5 | −4,4 | 0,6 | 6,6 | 14,4 |
| 2023 | 5,2 | −1,3 | −1,0 | −5,1 | −0,9 | 1,5 | 2,3 | −10,9 | −3,7 | −15,7 | 0,7 | 8,1 | −20,9 |
| 2022 | 23,7 | −0,3 | −7,1 | 17,0 | −14,9 | −8,3 | 9,7 | 25,2 | −1,5 | −9,0 | −1,2 | −0,2 | 26,9 |
| 2021 | 35,9 | 2,7 | 0,0 | −2,6 | −5,4 | 2,6 | −22,4 | 12,2 | −4,9 | 18,8 | 1,3 | 20,1 | 58,1 |
| 2020 | −7,0 | −10,7 | −33,6 | 44,0 | 10,9 | 0,4 | −1,9 | 28,7 | 20,5 | −2,5 | 12,2 | −6,1 | 38,3 |
| 2019 | −4,9 | 10,8 | 3,9 | −9,0 | −3,3 | 9,5 | 12,5 | 23,2 | −9,6 | −3,5 | −9,3 | 10,2 | 27,4 |
| 2018 | 13,1 | 0,4 | −6,0 | −19,2 | −6,9 | −15,8 | 32,3 | 4,1 | 4,9 | 12,5 | |||
| TB | 8,1 | 1,0 | −4,9 | −0,1 | 1,1 | −0,8 | −1,4 | 8,5 | 2,4 | −1,9 | 1,3 | 5,5 | 18,8 |
| % năm tăng | 63% | 50% | 33% | 44% | 44% | 67% | 56% | 56% | 22% | 22% | 75% | 63% | 71% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BCM
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu BCM Quý 4/2026: Bỏ lãi liên kết, 9 tháng lỗ 644 tỷĐịnh giá cổ phiếu BCM Quý 4/2026: lãi liên kết quý III 706,8 tỷ lớn hơn cả lợi nhuận trước thuế 541,6 tỷ; vay 26.259 tỷ, P/E 19,0, P/B 1,77, ROE 9,5%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu BCM: lợi nhuận từ liên doanh, nợ vay, quỹ đất còn lạiĐịnh giá cổ phiếu BCM dựa vào giá trị sổ sách, khoản vốn góp liên doanh và nợ vay ròng, kèm số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của BCM: đất công nghiệp Bình Dương và phần lãi từ liên doanhCổ phiếu BCM có ba phần tư lợi nhuận đến từ công ty liên doanh. Bài bóc tách doanh thu đất, lãi liên doanh và nợ vay của Becamex.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BCM
Chưa có ý tưởng nào về BCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ10.350.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 10.350 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng38.450 đ · 04/11/2026
- 39.796 tỷ
- CP lưu hành
- 1.035.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu41.400.000
- 4%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần34%Room còn lại33,64%
- 0,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 95,44%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.000 đ
- 21/02/2018
Cổ đông lớn
- Uỷ Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh95,44%987.804.800 CP
- Nguyễn Văn Hùng0,6%6.219.000 CP
- Nguyễn Phú Thịnh0,12%1.208.500 CP
- Phạm Ngọc Thuận0,11%1.103.000 CP
- Nguyễn Thị Thanh Nhàn0,05%554.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Uỷ Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh95,44%
- Nguyễn Văn Hùng0,6%
- Nguyễn Phú Thịnh0,12%
- Phạm Ngọc Thuận0,11%
- Nguyễn Thị Thanh Nhàn0,05%
- Cổ đông khác3,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Phát triển khu công nghiệp, BĐS dân cư - thương mại.
- Hạ tầng dịch vụ.
- Cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục.
- Hạ tầng kỹ thuật.
- Hoạt động xây dựng.
- Lắp đặt và kinh doanh điện.
- Khai thác cảng.
- Hạ tầng xã hội.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – CTCP đổi tên thành Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP.
- 31/08/2020Ngày giao dịch trên sàn HOSE với giá 28,000 đ/CP.
- 30/08/2020Ngày hủy giao dịch trên UPCoM.
- 7/2019Tăng vốn điều lệ lên 10,350,000 đồng.
- 27/09/2018Chuyển đổi thành Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP với vốn điều lệ 10,125,811,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 21/02/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 31,000 đ/CP.
- 19/01/2010Chuyển thành Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con.
- 28/04/2006Công ty Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp (Becamex IDC Corp.) được thành lập trên cơ sở sắp xếp và tổ chức lại hoạt động của Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển (Becamex) theo Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Dương.
- 1999Đổi tên thành Công ty Thương Mại - Đầu Tư và Phát Triển (tên giao dịch là BECAMEX Corp.).
- 1992Sáp nhập với các công ty cấp Tỉnh lấy tên chính thức là công ty Thương mại - XNK Tỉnh Sông Bé (Becamex).
- 1976Công ty Thương Nghiệp Tổng Hợp Bến Cát (Becamex) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 25Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 13 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 951
- LNST 563
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 63.450
- Nợ 40.437
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −451
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.975
- LNST 3.501
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 60.941
- Nợ 37.569
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −223
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng38.450 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 19,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng38.450 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.023 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.640 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 52,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 04/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |


