CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá AST
- 1 ngày
- +3,55%
- 1 tuần
- -2,18%
- 1 tháng
- -3,47%
- 3 tháng
- -8,46%
- 1 năm
- -1,28%
- 2 năm
- +42,54%
- 3 năm
- +41,23%
- 5 năm
- +46,73%
- Tất cả
- +102,57%
- Trần
- 60.300
- Sàn
- 52.500
- TC
- 56.400
- Mở
- 56.400
- Cao
- 58.800
- Thấp
- 56.400
- KL
- 2.200
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của AST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,6 tỷ
- 60 phiên
- +3,9 tỷ
- 1 năm
- +36,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | +0,6 tỷ | +9 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,5 tỷ | +8 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,5 tỷ | +42 nghìn cp |
| T08/2026 | +2,6 tỷ | +41 nghìn cp |
| T07/2026 | +7,1 tỷ | +113 nghìn cp |
| T06/2026 | +2,0 tỷ | +27 nghìn cp |
| T05/2026 | +4,0 tỷ | +56 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | +16,8 tỷ | +236 nghìn cp |
| T02/2026 | +10,9 tỷ | +149 nghìn cp |
| T01/2026 | −10,7 tỷ | −146 nghìn cp |
| T12/2025 | −6,1 tỷ | −80 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q3/2026 | +12,3 tỷ | +196 nghìn cp |
| Q2/2026 | +5,8 tỷ | +80 nghìn cp |
| Q1/2026 | +16,9 tỷ | +239 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +35,6 tỷ | +525 nghìn cp |
| 2025 | +2,1 tỷ | +31 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- −3,1 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/09 | −1,0 tỷ | −16 nghìn cp |
| 16/09 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 15/09 | −1,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| 11/09 | +2,3 tỷ | +34 nghìn cp |
| 09/09 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 17/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −129 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −62 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −42 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −145 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −10 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −28 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −93 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −129 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −62 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −42 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −145 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −129 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −187 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −239 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −797 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,2 | 3,4 | −7,5 | 1,4 | 1,1 | 5,0 | 3,6 | 3,1 | −10,0 | −0,8 | −0,8 | −7,7 | |
| 2025 | −1,8 | 7,9 | −5,0 | 5,3 | 6,4 | 10,2 | −0,8 | 6,9 | 3,9 | 6,6 | −0,8 | 3,5 | 49,6 |
| 2024 | 13,8 | 0,9 | −1,5 | −4,0 | 10,4 | 5,4 | −5,3 | −2,7 | −1,0 | −4,9 | 1,3 | 2,1 | 13,2 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −2,6 | 5,4 | 3,3 | −2,0 | 2,7 | −2,3 | −2,5 | −0,9 | −12,9 | 1,0 | −11,4 |
| 2022 | 0,2 | 15,3 | −1,3 | 3,7 | −10,7 | 4,0 | 5,0 | −1,8 | −4,5 | −7,9 | −3,5 | 12,4 | 7,9 |
| 2021 | 1,9 | 9,2 | −3,8 | −9,9 | −15,8 | 9,3 | −5,9 | 3,1 | 14,1 | −3,5 | −2,6 | −0,6 | −8,0 |
| 2020 | −4,1 | −27,6 | −30,5 | 30,8 | 0,9 | −8,9 | −13,8 | 14,5 | 6,5 | −7,9 | 14,4 | 7,7 | −30,9 |
| 2019 | −7,1 | 9,2 | 2,9 | 6,7 | 1,1 | 4,9 | −2,8 | 5,1 | 1,5 | 9,2 | 10,9 | 8,7 | 61,3 |
| 2018 | 8,7 | 11,7 | 2,5 | −21,0 | 0,1 | −0,3 | −0,3 | 4,0 | 1,1 | 6,1 | −0,7 | ||
| TB | −0,3 | 3,0 | −4,2 | 4,6 | −2,7 | 3,1 | −1,9 | 2,8 | 1,3 | −1,0 | 1,6 | 4,3 | 11,7 |
| % năm tăng | 38% | 78% | 22% | 78% | 67% | 78% | 33% | 56% | 56% | 33% | 50% | 75% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AST
Chưa có ý tưởng nào về AST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ539.999.290.000 đKỳquý 3/2026
- 540 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng58.400 đ · 04/11/2026
- 3.154 tỷ
- CP lưu hành
- 53.999.929
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.199.978
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại2,6%
- 46,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 04/01/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco42,5%22.950.000 CP
- Sojitz Corporation27,64%14.927.160 CP
- Stic Pan-asia 4th Industry Growth Private Equity Fund10%5.400.000 CP
- Phạm Ngọc Thanh0,23%125.000 CP
- Nguyễn Minh Hải0,12%62.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Taseco42,5%
- Sojitz Corporation27,64%
- Stic Pan-asia 4th Industry Growth Private Equity Fund10%
- Phạm Ngọc Thanh0,23%
- Nguyễn Minh Hải0,12%
- Cổ đông khác19,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ hàng không.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 539.99 tỷ đồng.
- 08/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- 04/01/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 45,000 đ/CP.
- 27/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- 30/05/2017Đổi tên thành CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 16/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 160.48 tỷ đồng.
- 28/09/2015CTCP DV Hàng không Taseco Nội Bài - Tiền thân của CTCP DV Hàng không Taseco được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 27.12 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 520
- LNST 76,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.237
- Nợ 287
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 113
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.727
- LNST 250
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.031
- Nợ 344
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 311
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng58.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,9Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng58.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,0Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.902 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.748 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 44,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 27,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 15,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 02/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 15/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 4:5 |
| 28/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |