CTCP Tập đoàn ASG · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá ASG
- 1 ngày
- +0,33%
- 1 tuần
- -4,75%
- 1 tháng
- -5,94%
- 3 tháng
- -5,94%
- 1 năm
- -8,79%
- 2 năm
- -21,00%
- 3 năm
- -28,02%
- 5 năm
- -43,70%
- Tất cả
- -44,81%
- Trần
- 16.100
- Sàn
- 14.000
- TC
- 15.050
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của ASG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −300 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −300 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −81 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −12 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −62 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −8 cp |
| 11/06 | 0 tỷ | −48 cp |
| 13/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/02 | 0 tỷ | −20 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −66 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −91 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −330 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −25 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −72 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −81 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −62 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −91 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −330 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −81 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −91 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −330 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −81 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −238 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −487 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −0,6 | −0,6 | 2,1 | −1,5 | −1,8 | −3,6 | 3,8 | −4,8 | −5,1 | 0,3 | −11,5 | |
| 2025 | 0,3 | −3,8 | 1,4 | −2,2 | −0,3 | 0,3 | −2,0 | −2,0 | −3,3 | 1,5 | 3,3 | −0,3 | −7,1 |
| 2024 | 6,9 | 1,9 | −0,5 | −7,1 | 1,8 | −3,0 | 1,0 | −1,5 | −1,6 | −0,3 | −1,1 | −2,4 | −6,2 |
| 2023 | −5,0 | 0,0 | −4,1 | −0,4 | −0,6 | −2,8 | 1,5 | 0,2 | −0,2 | 0,0 | −2,0 | −4,6 | −16,8 |
| 2022 | −4,1 | 7,1 | −1,0 | −3,3 | −1,4 | −3,2 | −0,5 | 0,9 | −4,3 | −4,1 | −1,9 | 3,2 | −12,6 |
| 2021 | −8,4 | −2,3 | 0,7 | −0,9 | 7,1 | 2,1 | −15,4 | 0,7 | 3,3 | 2,8 | 1,4 | 0,0 | −10,4 |
| 2020 | −23,5 | −0,8 | 10,7 | ||||||||||
| TB | −1,7 | 0,4 | −0,7 | −2,0 | 0,9 | −1,4 | −3,2 | 0,3 | −1,8 | −4,1 | −0,2 | 1,1 | −10,6 |
| % năm tăng | 33% | 33% | 33% | 17% | 33% | 33% | 33% | 67% | 17% | 29% | 33% | 33% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ASG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ASG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ASG
Chưa có ý tưởng nào về ASG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ907.846.690.000 đKỳquý 3/2026
- 908 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.050 đ · 02/11/2026
- 1.366 tỷ
- CP lưu hành
- 90.784.669
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu18.156.934
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại29,23%
- 0,77%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.000 đ
- 24/09/2020
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Thanh Vân13,43%12.195.349 CP
- Nguyễn Minh Tuấn9,71%8.813.382 CP
- Dương Đức Tính9,48%8.607.897 CP
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Apl9,17%8.322.700 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Long Thành6,48%5.883.849 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Thanh Vân13,43%
- Nguyễn Minh Tuấn9,71%
- Dương Đức Tính9,48%
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Apl9,17%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Long Thành6,48%
- Cổ đông khác51,73%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ khai thác hàng hóa hàng không như dịch vụ xử lý hàng hóa, dịch vụ vận chuyển mặt đất, dịch vụ kho, bãi….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/03/2024Tăng vốn điều lệ lên 907,846,690,000 đồng.
- 06/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 756,538,910,000 đồng.
- 27/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 21/09/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 07/05/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 29/04/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
- 24/09/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 30,000 đ/CP.
- 03/09/2019Đổi tên từ CTCP Dịch vụ sân bay thành CTCP Tập đoàn ASG.
- 25/03/2016Thành lập CTCP Dịch Vụ Sân Bay Sài Gòn (ASGS).
- 30/12/2015Thành lập Công ty TNHH Dịch vụ mặt đất Hàng Không (AGS).
- 18/04/2013Thành lập CTCP Logistics ASG (ASGL).
- 22/10/2010Thành lập CTCP Tập đoàn ASG.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 770
- LNST 13,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.157
- Nợ 1.925
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.386
- LNST 79,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.662
- Nợ 1.532
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 220
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.050 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 12,4Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.050 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.211 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.277 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/01/2024 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 07/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/02/2020 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 12/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/02/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 27/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 20/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |