CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá ARM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +85,65%
- 2 năm
- +94,56%
- 3 năm
- +92,44%
- 5 năm
- +15,95%
- Tất cả
- +707,76%
- Trần
- 50.300
- Sàn
- 41.300
- TC
- 45.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của ARM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/03 | 0 tỷ | −84 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 45,4 | 26,9 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 85,0 | |||
| 2025 | 22,7 | −9,1 | 0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,1 | 0,4 | 0,0 | 4,8 |
| 2024 | −11,6 | 0,0 | 8,6 | 11,0 | 1,3 | 29,4 | −28,8 | −12,4 | 9,8 | −10,7 | −4,0 | 4,6 | −14,2 |
| 2023 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,9 | −17,8 | 0,0 | −23,5 | −3,1 | 19,7 | 3,4 | 11,9 | −38,4 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 25,9 | 0,0 | 0,0 | 2,0 |
| 2021 | −19,0 | −9,9 | −9,6 | 10,9 | 20,2 | 9,1 | 0,0 | 4,2 | 1,1 | −9,8 | 10,9 | 0,0 | 1,1 |
| 2020 | 0,0 | −17,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | −18,1 | −17,6 | 0,0 | 10,0 | 207,1 | 5,7 | 78,7 |
| 2019 | 12,4 | 9,2 | 44,1 | 0,6 | −17,5 | 2,4 | −3,0 | −10,8 | 0,0 | −15,2 | −8,3 | −6,5 | −5,3 |
| 2018 | 75,2 | −19,4 | 55,8 | −44,2 | 60,1 | −9,9 | 18,0 | 18,8 | 6,7 | −7,2 | −1,5 | −32,5 | 63,5 |
| 2017 | 8,2 | −3,2 | 6,3 | 8,3 | −5,1 | −10,7 | 0,0 | −22,1 | 0,9 | 0,0 | 1,2 | 6,4 | −13,5 |
| TB | 12,3 | −2,3 | 10,6 | −1,3 | 4,0 | −1,7 | −3,2 | −8,1 | 1,7 | 0,6 | 23,2 | −1,2 | 8,8 |
| % năm tăng | 50% | 20% | 60% | 40% | 30% | 30% | 10% | 22% | 44% | 30% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ARM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ARM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ARM
Chưa có ý tưởng nào về ARM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ31.112.830.000 đKỳquý 3/2026
- 31,1 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng45.800 đ · 03/11/2026
- 142 tỷ
- CP lưu hành
- 3.111.283
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu622.256
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 41,31%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu59.500 đ
- 26/10/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP41,31%1.285.200 CP
- Đào Khắc Hậu25%777.778 CP
- Đào Anh Hùng11,42%355.293 CP
- Lê Văn Kim6,55%203.707 CP
- Hoàng Việt Dũng2,55%79.266 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP41,31%
- Đào Khắc Hậu25%
- Đào Anh Hùng11,42%
- Lê Văn Kim6,55%
- Hoàng Việt Dũng2,55%
- Cổ đông khác13,18%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh máy bay, động cơ, dụng cụ, thiết bị, phụ tùng và vật tư máy bay.
- Kinh doanh phương tiện, thiết bị dụng cụ, vật tư, và phụ tùng cho ngành hàng không.
- Đại lý vé, giữ chỗ hàng không trong nước và quốc tế.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, kho ngoại quan.
- Dịch vụ ủy thác, xuất nhập khẩu kê khai hải quan.
- Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá.
- Xuất nhập khẩu các sản phẩm, hàng hoá Công ty kinh doanh.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2020Tăng vốn điều lệ lên 31.11 tỷ đồng.
- 26/10/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 05/2009Tăng vốn điều lệ lên 25.92 tỷ đồng.
- 17/10/2005Chuyển đổi thành CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Hàng Không được thành lập năm 1989.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 223
- LNST 5,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 210
- Nợ 163
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 63,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 294
- LNST 5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 231
- Nợ 191
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng45.800 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 11,9Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng45.800 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 3,0Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.833 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.045 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 21/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 20/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 04/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,5% (1.550đ/CP) |
| 09/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20,5% (2.050đ/CP) |
| 27/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 29/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |