Theo ngành

Cổ phiếu ngành SX Nhựa - Hóa chất

52 mã ngành SX Nhựa - Hóa chất niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc45 mãRSI14 30–70 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
TRCCTCP Cao su Tây NinhCTCP Cao su Tây NinhSX Nhựa - Hóa chất · 07/1024.2002,50,3212,8%11,8%-3,8%247.71067,4
NETCTCP Bột giặt NETCTCP Bột giặt NETSX Nhựa - Hóa chất · 07/1059.30010,72,2621,0%12,4%-35,6%4.82165,6
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.60018,82,0110,7%7,9%+33,9%2,72 tr62,4
APHCTCP Tập đoàn An Phát HoldingsCTCP Tập đoàn An Phát HoldingsSX Nhựa - Hóa chất · 07/106.9807,10,284,0%1,8%+147,9%555.57060,6
CPCCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơSX Nhựa - Hóa chất · 07/1016.8008,90,879,8%6,2%+7,1%25658,4
SDGCTCP Sadico Cần ThơCTCP Sadico Cần ThơSX Nhựa - Hóa chất · 06/107.000—0,30-16,8%-5,8%-1.551,2%32557,9
PHRCTCP Cao su Phước HòaCTCP Cao su Phước HòaSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.2504,80,9319,2%13,4%+83,8%532.11056,1
ADPCTCP Sơn Á ĐôngCTCP Sơn Á ĐôngSX Nhựa - Hóa chất · 06/1023.5507,82,0726,6%20,3%-12,6%4.48555,6
TNCCTCP Cao su Thống NhấtCTCP Cao su Thống NhấtSX Nhựa - Hóa chất · 07/1028.00010,51,3813,2%12,4%-20,7%1.04555,5
DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.6506,81,5522,8%12,0%+55,2%3,21 tr53,5
DNPCTCP DNP HoldingCTCP DNP HoldingSX Nhựa - Hóa chất · 06/1020.40013,00,443,4%1,1%⚠ +248,0%1.03551,7
DPRCTCP Cao su Đồng PhúCTCP Cao su Đồng PhúSX Nhựa - Hóa chất · 07/1037.9509,20,9310,1%7,3%+40,3%421.65551,4
NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền PhongCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền PhongSX Nhựa - Hóa chất · 07/1052.0009,02,4527,4%16,2%+29,5%205.50750,6
PCHCTCP Nhựa PicomatCTCP Nhựa PicomatSX Nhựa - Hóa chất · 07/1018.30022,31,637,3%6,9%+69,2%100.36050,5
SFGCTCP Phân Bón Miền NamCTCP Phân Bón Miền NamSX Nhựa - Hóa chất · 29/0910.45012,70,745,8%1,9%+7,9%1.58050,5
PGNCTCP Phụ Gia NhựaCTCP Phụ Gia NhựaSX Nhựa - Hóa chất · 07/105.90027,40,511,8%1,4%—4.26949,8
TPPCTCP Tân Phú Việt NamCTCP Tân Phú Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 05/1010.1002,80,6422,6%6,9%⚠ +270,2%81.07049,3
VTZCTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt ThànhCTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 07/1020.30022,81,697,4%1,8%-7,3%1,08 tr49,3
STPCTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàCTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàSX Nhựa - Hóa chất · 07/107.3005,20,428,0%6,8%+116,2%46549,1
BMPCTCP Nhựa Bình MinhCTCP Nhựa Bình MinhSX Nhựa - Hóa chất · 07/10143.3009,14,1145,0%38,2%+12,8%64.69548,8
TDPCTCP Thuận ĐứcCTCP Thuận ĐứcSX Nhựa - Hóa chất · 07/1028.00019,52,0510,5%2,7%+52,7%288.77548,5
PMBCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcSX Nhựa - Hóa chất · 07/109.6005,10,7113,9%7,1%+40,8%1.18648,2
ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnSX Nhựa - Hóa chất · 07/102.870—0,58-55,8%-46,8%—128.13547,5
PCECTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungSX Nhựa - Hóa chất · 06/1017.8007,20,8712,1%3,8%-19,1%60745,7
LIXCTCP Bột Giặt LixCTCP Bột Giặt LixSX Nhựa - Hóa chất · 06/1024.7008,71,6218,7%11,8%-10,5%11.40045,3
VBCCTCP Nhựa - Bao bì VinhCTCP Nhựa - Bao bì VinhSX Nhựa - Hóa chất · 07/1019.1004,80,8317,3%7,1%+3,5%6044,0
AAACTCP Nhựa An Phát XanhCTCP Nhựa An Phát XanhSX Nhựa - Hóa chất · 07/107.0405,10,448,7%4,0%+98,1%2,37 tr42,2
NFCCTCP Phân lân Ninh BìnhCTCP Phân lân Ninh BìnhSX Nhựa - Hóa chất · 07/1050.0004,82,4050,3%30,6%+85,5%94541,3
SPCCTCP Bảo vệ Thực vật Sài GònCTCP Bảo vệ Thực vật Sài GònSX Nhựa - Hóa chất · 05/109.0003,60,6718,4%6,0%—1.20041,2
LASCTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm ThaoCTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm ThaoSX Nhựa - Hóa chất · 07/1010.60014,10,866,1%3,3%-50,5%295.20340,4
DPMTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCPTổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 07/1021.6508,31,2815,4%9,6%+172,4%3,44 tr39,1
HIICTCP An Tiến IndustriesCTCP An Tiến IndustriesSX Nhựa - Hóa chất · 07/108.8002,80,5821,2%11,0%⚠ +1.287,0%829.72039,1
VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt NamCTCP Thuốc sát trùng Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 07/108.3201,60,4628,9%20,3%⚠ +459,1%2.91038,6
HRCCTCP Cao su Hòa BìnhCTCP Cao su Hòa BìnhSX Nhựa - Hóa chất · 06/1029.80012,31,3611,1%8,9%+12,0%83038,5
HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDSX Nhựa - Hóa chất · 07/106.08014,80,553,7%2,2%-29,8%23.80538,4
BBSCTCP VICEM Bao bì Bút SơnCTCP VICEM Bao bì Bút SơnSX Nhựa - Hóa chất · 06/1011.5008,50,627,3%2,8%+100,7%21537,9
CSVCTCP Hóa chất Cơ bản Miền NamCTCP Hóa chất Cơ bản Miền NamSX Nhựa - Hóa chất · 07/1020.0008,31,2314,9%11,5%+11,1%172.68037,1
HVTCTCP Hóa chất Việt TrìCTCP Hóa chất Việt TrìSX Nhựa - Hóa chất · 07/1022.8005,01,1723,6%15,0%+28,6%5.50036,0
PBPCTCP Bao bì Dầu khí Việt NamCTCP Bao bì Dầu khí Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 06/109.6005,80,6310,9%6,7%-11,3%94035,9
BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnCTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnSX Nhựa - Hóa chất · 06/1012.00021,80,482,2%1,2%+104,2%3135,4
PSWCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam BộCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam BộSX Nhựa - Hóa chất · 07/107.2004,10,5413,1%4,3%+23,5%7.64134,3
SDNCTCP Sơn Đồng NaiCTCP Sơn Đồng NaiSX Nhựa - Hóa chất · 06/1018.0008,20,769,3%5,7%-33,7%1034,3
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức GiangCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức GiangSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.2005,90,7813,2%11,1%-31,2%680.53034,2
TPCCTCP Nhựa Tân Đại HưngCTCP Nhựa Tân Đại HưngSX Nhựa - Hóa chất · 06/1010.35013,00,725,5%2,9%+22,5%121.72532,7
PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha LêCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha LêSX Nhựa - Hóa chất · 07/103.5006,40,294,6%1,5%+164,8%203.74031,0

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.