CTCP Cơ Điện Lạnh · Xây dựng
Biểu đồ giá REE
- 1 ngày
- +1,67%
- 1 tuần
- -1,51%
- 1 tháng
- -3,80%
- 3 tháng
- -5,69%
- 1 năm
- -18,03%
- 2 năm
- -2,94%
- 3 năm
- +36,98%
- 5 năm
- +39,15%
- Tất cả
- +11.300,00%
- Trần
- 47.950
- Sàn
- 41.750
- TC
- 44.850
- Mở
- 45.250
- Cao
- 45.800
- Thấp
- 45.000
- KL
- 255.900
- GT
- 11,6 tỷ
Mô hình giá của REE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,1 tỷ
- 20 phiên
- −1,2 tỷ
- 60 phiên
- +9,2 tỷ
- 1 năm
- +9,7 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/11 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 02/11 | −1,7 tỷ | −37 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +15 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +730 cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | +0,8 tỷ | +18 nghìn cp |
| 20/10 | +1,0 tỷ | +21 nghìn cp |
| 19/10 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 16/10 | −0,8 tỷ | −18 nghìn cp |
| 15/10 | −1,0 tỷ | −21 nghìn cp |
| 14/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +20 cp |
| 12/10 | +0,9 tỷ | +19 nghìn cp |
| 09/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +880 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −2,1 tỷ | −47 nghìn cp |
| T10/2026 | +4,4 tỷ | +92 nghìn cp |
| T09/2026 | +16,8 tỷ | +364 nghìn cp |
| T08/2026 | −6,5 tỷ | −144 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,6 tỷ | −43 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,6 tỷ | −32 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,7 tỷ | +45 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,3 tỷ | +16 nghìn cp |
| T03/2026 | −3,8 tỷ | −60 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −450 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −150 cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,3 tỷ | +46 nghìn cp |
| Q3/2026 | +8,7 tỷ | +178 nghìn cp |
| Q2/2026 | +2,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,8 tỷ | −60 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +9,6 tỷ | +192 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,8 tỷ
- 20 phiên
- −2,3 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −40,6 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 02/11 | +0,9 tỷ | +19 nghìn cp |
| 30/10 | +0,5 tỷ | +12 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 21/10 | +0,9 tỷ | +19 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 15/10 | −0,8 tỷ | −18 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 12/10 | −0,6 tỷ | −14 nghìn cp |
| 09/10 | −3,1 tỷ | −70 nghìn cp |
| 08/10 | −0,5 tỷ | −12 nghìn cp |
| 06/10 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,6 tỷ | +13 nghìn cp |
| T10/2026 | −5,1 tỷ | −111 nghìn cp |
| T09/2026 | −7,3 tỷ | −161 nghìn cp |
| T08/2026 | −21,8 tỷ | −466 nghìn cp |
| T07/2026 | −102,4 tỷ | −1,97 triệu cp |
| T06/2026 | +136,9 tỷ | +2,76 triệu cp |
| T05/2026 | +9,0 tỷ | +166 nghìn cp |
| T04/2026 | +18,4 tỷ | +292 nghìn cp |
| T03/2026 | −60,1 tỷ | −845 nghìn cp |
| T02/2026 | −19,8 tỷ | −317 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,6 tỷ | +24 nghìn cp |
| T12/2025 | +8,5 tỷ | +139 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −4,5 tỷ | −98 nghìn cp |
| Q3/2026 | −131,4 tỷ | −2,59 triệu cp |
| Q2/2026 | +164,3 tỷ | +3,21 triệu cp |
| Q1/2026 | −78,3 tỷ | −1,14 triệu cp |
| Q4/2025 | +9,1 tỷ | +125 nghìn cp |
| Q3/2025 | +11,3 tỷ | +169 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −49,9 tỷ | −616 nghìn cp |
| 2025 | +20,5 tỷ | +294 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,8 | 1,1 | 10,8 | −12,0 | 0,5 | −5,8 | −6,3 | −2,0 | 5,2 | −5,2 | 0,4 | −12,6 | |
| 2025 | −4,3 | 12,9 | −1,4 | −4,0 | 4,7 | 9,2 | −1,9 | −2,4 | 0,4 | 0,8 | −1,2 | −6,5 | 4,7 |
| 2024 | −1,4 | 9,3 | 4,2 | −1,9 | 16,3 | 0,5 | 11,2 | −1,4 | −2,9 | −3,8 | 4,8 | 1,0 | 39,7 |
| 2023 | 4,3 | −7,8 | −0,3 | −1,6 | 6,3 | 6,0 | 2,8 | −6,3 | 0,6 | −16,8 | 8,6 | −0,5 | −7,3 |
| 2022 | −0,2 | 9,6 | 8,1 | 2,0 | 26,3 | −4,8 | −12,8 | 14,5 | −10,6 | 2,6 | −6,3 | −3,4 | 20,4 |
| 2021 | 4,2 | 11,2 | −7,2 | 1,9 | 8,6 | −0,9 | −4,7 | 20,0 | −1,2 | 14,7 | −5,7 | −2,0 | 41,2 |
| 2020 | −6,6 | 0,6 | −16,0 | 9,9 | 4,2 | −1,9 | 5,8 | 13,7 | 9,0 | 4,2 | 16,0 | 0,7 | 41,5 |
| 2019 | 9,4 | 3,3 | −3,6 | −0,1 | 2,2 | −2,3 | 3,1 | 11,9 | 4,1 | −1,7 | −3,6 | 0,4 | 24,1 |
| 2018 | 2,8 | −6,0 | −2,0 | −4,8 | −8,2 | −3,2 | 10,6 | 1,4 | 3,1 | −14,6 | 1,0 | −3,2 | −22,7 |
| 2017 | 4,3 | 3,8 | 8,7 | 2,1 | 13,6 | 16,6 | 0,8 | −5,5 | −0,1 | −2,6 | 16,4 | 4,2 | 79,0 |
| TB | 1,4 | 3,8 | 0,1 | −0,9 | 7,4 | 1,4 | 0,9 | 4,4 | 0,8 | −2,2 | 3,3 | −1,0 | 24,5 |
| % năm tăng | 60% | 80% | 40% | 40% | 90% | 40% | 60% | 50% | 60% | 40% | 56% | 44% | 78% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về REE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về REE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về REE
Chưa có ý tưởng nào về REE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.233.990.360.000 đKỳquý 3/2026
- 6.234 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng45.600 đ · 04/11/2026
- 28.427 tỷ
- CP lưu hành
- 623.399.036
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu218.189.662
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại0%
- 49%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 5,27%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 28/07/2000
Cổ đông lớn
- Platinum Victory Private Limited41,67%259.756.766 CP
- Nguyễn Thị Mai Thanh12,85%80.092.114 CP
- Nguyễn Ngọc Hải5,46%34.020.216 CP
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh4,58%28.582.171 CP
- Apollo Asia Fund3,59%22.361.084 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Platinum Victory Private Limited41,67%
- Nguyễn Thị Mai Thanh12,85%
- Nguyễn Ngọc Hải5,46%
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh4,58%
- Apollo Asia Fund3,59%
- Cổ đông khác31,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ cơ điện công trình (M&E) cho các công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng.
- Sản xuất lắp ráp và phân phối máy điều hòa không khí, sản phẩm gia dụng phục vụ cơ điện công trình mang thương hiệu Reetech.
- Kinh doanh bất động sản, đầu tư chiến lược...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,233.99 tỷ đồng.
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,228.99 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,416.5 tỷ đồng.
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 4,710.1 tỷ đồng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 4,097.1 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 22 mốc ↓
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,564.1 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 3,100.58 tỷ đồng.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,696.16 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 2,690.7 tỷ đồng.
- 05/2014Tăng vốn điều lệ lên 2,656.51 tỷ đồng.
- 02/2014Tăng vốn điều lệ lên 2,636.86 tỷ đồng.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 2,446.43 tỷ đồng.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,862.93 tỷ đồng.
- 2010Mở rộng đầu tư vào các ngành cơ sở hạ tầng điện, nước.
- 2008Tham gia phát triển bất động sản với dự án văn phòng cho thuê E.town và tăng vốn điều lệ lên 810.43 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 225 tỷ đồng.
- 2002 - 2003Cấu trúc lại hoạt động sản xuất và dịch vụ cơ điện công trình thành 2 công ty trực thuộc là công ty REE M&E và công ty Điện máy REE.
- 05/2000Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 1997Trở thành công ty đầu tiên phát hành trái phiếu chuyển đổi cho nhà đầu tư nước ngoài.
- 1996Ra mắt các sản phẩm cơ điện lạnh mang thương hiệu Reetech.
- 1993Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh với vốn điều lệ 16 tỷ đồng.
- 1977Tiền thân Xí nghiệp Quốc doanh Cơ Điện Lạnh được thành lập.
Công ty con & liên kết · 42Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 30 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.282
- LNST 788
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 44.398
- Nợ 18.019
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 650
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.026
- LNST 2.529
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 40.075
- Nợ 15.278
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.711
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng45.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,3Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng45.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.417 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 36.148 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 24,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 26/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 12/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 19/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 26/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 28/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 28/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 26/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 19/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 20/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 16/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 15/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 23/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/08/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 08/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 20/12/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 11/10/2006 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 15/05/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/02/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 06/07/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/02/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 12/02/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 07/01/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/07/2002 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |

