MBB sát EMA200, vượt 20.200 mở đường lên 21.200
Đóng cửa 19.850, trên EMA20 (19.539) và EMA50 (19.768), sát EMA200 (19.898). Năm phiên qua tăng từ 19.050 lên 19.850 (+4,2%). RSI14 ở 54,8; khối lượng 10,9 triệu cp, gần trung bìn…
Mô hình giá của MBB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/10 | −54,4 tỷ | −2,75 triệu cp |
| 22/10 | −5,1 tỷ | −256 nghìn cp |
| 21/10 | +6,9 tỷ | +339 nghìn cp |
| 20/10 | −25,7 tỷ | −1,31 triệu cp |
| 19/10 | +55,2 tỷ | +2,79 triệu cp |
| 16/10 | +32,5 tỷ | +1,63 triệu cp |
| 15/10 | +101,2 tỷ | +5,16 triệu cp |
| 14/10 | +100,3 tỷ | +5,21 triệu cp |
| 13/10 | +12,7 tỷ | +667 nghìn cp |
| 12/10 | −16,6 tỷ | −868 nghìn cp |
| 09/10 | +13,8 tỷ | +731 nghìn cp |
| 08/10 | +11,7 tỷ | +611 nghìn cp |
| 07/10 | −16,0 tỷ | −834 nghìn cp |
| 06/10 | +41,7 tỷ | +2,19 triệu cp |
| 05/10 | +11,0 tỷ | +567 nghìn cp |
| 02/10 | −16,1 tỷ | −834 nghìn cp |
| 01/10 | +19,9 tỷ | +1,01 triệu cp |
| 30/09 | −10,4 tỷ | −531 nghìn cp |
| 29/09 | −6,9 tỷ | −353 nghìn cp |
| 28/09 | −11,2 tỷ | −566 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +272,9 tỷ | +14,05 triệu cp |
| T09/2026 | +11,3 tỷ | +563 nghìn cp |
| T08/2026 | +358,5 tỷ | +14,01 triệu cp |
| T07/2026 | −229,5 tỷ | −10,63 triệu cp |
| T06/2026 | −868,8 tỷ | −34,84 triệu cp |
| T05/2026 | −759,3 tỷ | −30,56 triệu cp |
| T04/2026 | −573,1 tỷ | −22,30 triệu cp |
| T03/2026 | −48,2 tỷ | −1,99 triệu cp |
| T02/2026 | +2.883,0 tỷ | +101,77 triệu cp |
| T01/2026 | +1.475,3 tỷ | +54,96 triệu cp |
| T12/2025 | +2.325,1 tỷ | +92,73 triệu cp |
| T11/2025 | −1.186,5 tỷ | −50,61 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +272,9 tỷ | +14,05 triệu cp |
| Q3/2026 | +140,3 tỷ | +3,95 triệu cp |
| Q2/2026 | −2.201,3 tỷ | −87,70 triệu cp |
| Q1/2026 | +4.310,1 tỷ | +154,74 triệu cp |
| Q4/2025 | −1.447,5 tỷ | −61,52 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2.521,9 tỷ | +85,04 triệu cp |
| 2025 | −1.447,5 tỷ | −61,52 triệu cp |
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/10 | −16,0 tỷ | −807 nghìn cp |
| 21/10 | +7,9 tỷ | +396 nghìn cp |
| 20/10 | −4,3 tỷ | −220 nghìn cp |
| 19/10 | −8,7 tỷ | −445 nghìn cp |
| 16/10 | +9,3 tỷ | +468 nghìn cp |
| 15/10 | −12,5 tỷ | −632 nghìn cp |
| 14/10 | +13,5 tỷ | +698 nghìn cp |
| 13/10 | +0,8 tỷ | +40 nghìn cp |
| 12/10 | +0,5 tỷ | +27 nghìn cp |
| 09/10 | +8,6 tỷ | +423 nghìn cp |
| 08/10 | −56,7 tỷ | −2,98 triệu cp |
| 07/10 | −4,4 tỷ | −234 nghìn cp |
| 06/10 | −11,9 tỷ | −622 nghìn cp |
| 05/10 | −14,4 tỷ | −753 nghìn cp |
| 02/10 | −13,6 tỷ | −704 nghìn cp |
| 01/10 | −7,4 tỷ | −377 nghìn cp |
| 30/09 | −10,8 tỷ | −553 nghìn cp |
| 29/09 | −16,1 tỷ | −823 nghìn cp |
| 28/09 | −2,6 tỷ | −129 nghìn cp |
| 25/09 | +4,4 tỷ | +221 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −109,1 tỷ | −5,72 triệu cp |
| T09/2026 | −91,5 tỷ | −4,61 triệu cp |
| T08/2026 | +236,2 tỷ | +10,80 triệu cp |
| T07/2026 | +3,4 tỷ | −111 nghìn cp |
| T06/2026 | −375,1 tỷ | −15,04 triệu cp |
| T05/2026 | −111,8 tỷ | −4,07 triệu cp |
| T04/2026 | +117,7 tỷ | +4,43 triệu cp |
| T03/2026 | −88,6 tỷ | −3,50 triệu cp |
| T02/2026 | −156,5 tỷ | −5,47 triệu cp |
| T01/2026 | +296,2 tỷ | +10,84 triệu cp |
| T12/2025 | +126,6 tỷ | +5,12 triệu cp |
| T11/2025 | +92,7 tỷ | +4,03 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −109,1 tỷ | −5,72 triệu cp |
| Q3/2026 | +148,1 tỷ | +6,07 triệu cp |
| Q2/2026 | −369,2 tỷ | −14,68 triệu cp |
| Q1/2026 | +51,1 tỷ | +1,87 triệu cp |
| Q4/2025 | +511,4 tỷ | +21,44 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −279,2 tỷ | −12,46 triệu cp |
| 2025 | +511,4 tỷ | +21,44 triệu cp |
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,6 | 4,8 | −7,2 | −1,5 | −4,0 | 0,8 | −7,1 | 12,3 | −6,7 | 0,8 | −2,3 | ||
| 2025 | 2,7 | 2,7 | 4,8 | −2,3 | 3,4 | 5,9 | 6,4 | 34,7 | −5,6 | −9,9 | −1,5 | 8,8 | 54,4 |
| 2024 | 16,6 | 11,1 | 5,2 | −12,4 | −0,1 | 2,1 | 9,9 | 1,8 | 3,5 | −2,5 | −3,6 | 3,9 | 37,5 |
| 2023 | 14,3 | −11,8 | 5,9 | 1,0 | 0,9 | 11,3 | 7,3 | −1,9 | 0,0 | −7,5 | 4,0 | 4,8 | 28,6 |
| 2022 | 16,6 | 2,1 | −4,3 | −9,6 | −6,9 | −12,8 | 5,9 | 11,1 | −15,7 | −11,5 | −1,7 | −1,7 | −29,0 |
| 2021 | 1,9 | 17,8 | 1,9 | 7,8 | 25,2 | 14,0 | −10,0 | −3,4 | −0,2 | 2,3 | 1,7 | −0,3 | 69,6 |
| 2020 | 0,0 | −1,9 | −33,5 | 17,4 | 8,1 | −3,5 | −5,2 | 13,9 | 10,0 | 3,7 | 14,3 | 13,0 | 27,3 |
| 2019 | 12,7 | −2,0 | 4,2 | 0,0 | −4,3 | 0,2 | 6,2 | 4,0 | 6,6 | 0,9 | −3,7 | −6,2 | 18,6 |
| 2018 | 28,2 | 7,8 | 0,8 | −13,9 | −2,7 | −9,9 | 6,5 | 1,0 | −2,4 | −5,2 | −1,7 | −9,7 | −7,1 |
| 2017 | 0,9 | 3,1 | 9,6 | 3,2 | 19,2 | 18,4 | 6,5 | 0,0 | −3,8 | 3,7 | 13,3 | −0,7 | 98,6 |
| TB | 10,1 | 3,4 | −1,3 | −1,0 | 3,9 | 2,7 | 2,7 | 7,4 | −1,4 | −2,9 | 2,3 | 1,3 | 33,2 |
| % năm tăng | 90% | 70% | 70% | 40% | 50% | 70% | 70% | 70% | 30% | 44% | 44% | 44% | 78% |
MBBMB (MBB) và Upbit: hợp tác Dunamu và con đường đưa sàn tài sản mã hóa vào Việt Nam
MBBNhững con số quyết định giá cổ phiếu MBB: chi phí vốn, thu ngoài lãi, chất lượng tài sản
MBBMua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?
MBBMô hình kinh doanh của MBB: tiền gửi không kỳ hạn và hệ sinh thái khách hàng cá nhân
MBBVN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnhĐóng cửa 19.850, trên EMA20 (19.539) và EMA50 (19.768), sát EMA200 (19.898). Năm phiên qua tăng từ 19.050 lên 19.850 (+4,2%). RSI14 ở 54,8; khối lượng 10,9 triệu cp, gần trung bìn…
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyĐóng cửa 19.850, trên EMA20 (19.539) và EMA50 (19.768), sát EMA200 (19.898). Năm phiên qua tăng từ 19.050 lên 19.850 (+4,2%). RSI14 ở 54,8; khối lượng 10,9 triệu cp, gần trung bìn…
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 11/08/2026 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:8 |
| 13/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 07/01/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
Nhận thông báo từ HODL.VN?
Bài phân tích mới, cảnh báo giá bạn đặt và tín hiệu của mã bạn theo dõi.