CTCP Chứng khoán Phố Wall · Chứng khoán
Biểu đồ giá WSS
- 1 ngày
- +1,69%
- 1 tuần
- +3,45%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -3,23%
- 1 năm
- -14,29%
- 2 năm
- +22,45%
- 3 năm
- -3,23%
- 5 năm
- -50,82%
- Tất cả
- -63,26%
- Trần
- 6.400
- Sàn
- 5.400
- TC
- 5.900
- Mở
- 5.800
- Cao
- 6.000
- Thấp
- 5.800
- KL
- 20.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của WSS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +800 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −110 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −169 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,0 | 4,8 | −6,1 | 1,6 | 6,3 | 1,5 | −7,4 | −1,6 | −1,6 | −3,3 | 1,7 | −10,4 | |
| 2025 | −2,1 | 6,4 | −2,0 | 12,2 | −7,3 | −5,9 | 50,0 | 15,3 | −14,5 | −2,8 | −2,9 | 0,0 | 39,6 |
| 2024 | −4,8 | 6,8 | −1,6 | −12,9 | 5,6 | −3,5 | −1,8 | −7,4 | −4,0 | 4,2 | −6,0 | 2,1 | −22,6 |
| 2023 | 0,0 | −14,8 | 8,7 | 2,0 | 23,5 | 12,7 | 11,3 | 0,0 | −12,7 | −17,4 | 14,0 | −4,6 | 14,8 |
| 2022 | −29,3 | 10,2 | −4,3 | −23,0 | −14,4 | −10,1 | 0,0 | 5,0 | −10,7 | −32,0 | 13,7 | −6,9 | −70,2 |
| 2021 | 25,0 | 4,4 | 34,0 | 19,0 | 28,0 | −8,3 | −18,2 | 45,8 | 3,8 | 3,7 | 44,2 | 11,0 | 402,8 |
| 2020 | 15,8 | −4,5 | −23,8 | 37,5 | −22,7 | 23,5 | −14,3 | 0,0 | 22,2 | −9,1 | 15,0 | 56,5 | 89,5 |
| 2019 | −3,3 | 0,0 | 13,8 | −6,1 | −9,7 | −3,6 | 0,0 | −22,2 | −9,5 | −5,3 | 27,8 | −17,4 | −36,7 |
| 2018 | −2,5 | −5,1 | −8,1 | 2,9 | −11,4 | −9,7 | −7,1 | 3,8 | 14,8 | −9,7 | 3,6 | 3,4 | −25,0 |
| 2017 | −11,6 | 2,6 | 5,1 | −2,4 | 5,0 | 0,0 | 2,4 | 2,3 | −2,3 | −7,0 | 2,5 | −2,4 | −7,0 |
| TB | −1,9 | 1,1 | 1,6 | 3,1 | 0,3 | −0,3 | 1,5 | 4,1 | −1,4 | −7,9 | 12,4 | 4,6 | 42,8 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 40% | 60% | 50% | 30% | 30% | 50% | 30% | 20% | 78% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về WSS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về WSS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về WSS
Chưa có ý tưởng nào về WSS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ503.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 503 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.000 đ · 04/11/2026
- 302 tỷ
- CP lưu hành
- 50.300.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu22.635.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại97,82%
- 2,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.000 đ
- 15/12/2009
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đình Việt29,82%15.000.000 CP
- Nguyễn Đình Tú22,47%11.300.000 CP
- Phạm Diễm Hoa5,81%2.920.000 CP
- Phạm Xuân Phương3,38%1.700.000 CP
- Ngô Tiến Minh2,58%1.300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đình Việt29,82%
- Nguyễn Đình Tú22,47%
- Phạm Diễm Hoa5,81%
- Phạm Xuân Phương3,38%
- Ngô Tiến Minh2,58%
- Cổ đông khác35,94%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/12/2010Tăng vốn điều lệ lên 503 tỷ đồng.
- 15/12/2009Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 366 tỷ đồng.
- 22/4/2008WSS chính thức đi vào hoạt động, khai trương sàn giao dịch trung tâm tại số 212 phố Trần Quang Khải, Hà Nội.
- 20/12/2007CTCP Chứng khoán Phố Wall được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 86/UBCK-GP. Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 168 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 9,0
- LNST −1,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 550
- Nợ 9,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −39,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 78,5
- LNST 45,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 535
- Nợ 6,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −80,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,7Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 360 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.752 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 29,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 12/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/10/2009 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |