CTCP Hàng không Vietjet · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VJC
- 1 ngày
- +1,66%
- 1 tuần
- +2,21%
- 1 tháng
- +3,86%
- 3 tháng
- +6,25%
- 1 năm
- -5,96%
- 2 năm
- +68,00%
- 3 năm
- +64,06%
- 5 năm
- +34,82%
- Tất cả
- +187,86%
- Trần
- 141.400
- Sàn
- 123.000
- TC
- 132.200
- Mở
- 131.200
- Cao
- 137.000
- Thấp
- 130.100
- KL
- 1.084.500
- GT
- 144 tỷ
Mô hình giá của VJC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +20,0 tỷ
- 20 phiên
- −121,8 tỷ
- 60 phiên
- −904,4 tỷ
- 1 năm
- −1.883,8 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −7,4 tỷ | −55 nghìn cp |
| 03/11 | −9,8 tỷ | −74 nghìn cp |
| 02/11 | +2,1 tỷ | +16 nghìn cp |
| 30/10 | +31,2 tỷ | +236 nghìn cp |
| 29/10 | +3,9 tỷ | +30 nghìn cp |
| 28/10 | −12,8 tỷ | −97 nghìn cp |
| 27/10 | +8,1 tỷ | +61 nghìn cp |
| 26/10 | +5,0 tỷ | +38 nghìn cp |
| 23/10 | −1,5 tỷ | −12 nghìn cp |
| 22/10 | −0,8 tỷ | −7 nghìn cp |
| 21/10 | +2,0 tỷ | +16 nghìn cp |
| 20/10 | −52,4 tỷ | −416 nghìn cp |
| 19/10 | −72,2 tỷ | −572 nghìn cp |
| 16/10 | −6,0 tỷ | −47 nghìn cp |
| 15/10 | −3,8 tỷ | −30 nghìn cp |
| 14/10 | −1,7 tỷ | −13 nghìn cp |
| 13/10 | −2,8 tỷ | −22 nghìn cp |
| 12/10 | −7,2 tỷ | −56 nghìn cp |
| 09/10 | −5,6 tỷ | −44 nghìn cp |
| 08/10 | +10,1 tỷ | +79 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −15,0 tỷ | −113 nghìn cp |
| T10/2026 | −889,8 tỷ | −7,26 triệu cp |
| T09/2026 | +112,6 tỷ | +878 nghìn cp |
| T08/2026 | −118,1 tỷ | −949 nghìn cp |
| T07/2026 | −134,5 tỷ | −1,04 triệu cp |
| T06/2026 | +2,5 tỷ | −231 nghìn cp |
| T05/2026 | −116,4 tỷ | −667 nghìn cp |
| T04/2026 | −56,0 tỷ | −327 nghìn cp |
| T03/2026 | −34,1 tỷ | −239 nghìn cp |
| T02/2026 | −195,3 tỷ | −1,17 triệu cp |
| T01/2026 | −873,2 tỷ | −4,75 triệu cp |
| T12/2025 | +783,0 tỷ | +3,79 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −904,8 tỷ | −7,38 triệu cp |
| Q3/2026 | −140,0 tỷ | −1,11 triệu cp |
| Q2/2026 | −170,0 tỷ | −1,22 triệu cp |
| Q1/2026 | −1.102,6 tỷ | −6,15 triệu cp |
| Q4/2025 | +460,9 tỷ | +2,20 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2.317,3 tỷ | −15,86 triệu cp |
| 2025 | +460,9 tỷ | +2,20 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −15,4 tỷ
- 20 phiên
- +276,0 tỷ
- 60 phiên
- +307,2 tỷ
- 1 năm
- +329,6 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −1,0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 03/11 | −5,3 tỷ | −40 nghìn cp |
| 02/11 | +0,7 tỷ | +5 nghìn cp |
| 30/10 | −4,6 tỷ | −35 nghìn cp |
| 29/10 | −5,1 tỷ | −39 nghìn cp |
| 28/10 | +1,8 tỷ | +14 nghìn cp |
| 27/10 | +5,1 tỷ | +39 nghìn cp |
| 26/10 | +3,2 tỷ | +24 nghìn cp |
| 23/10 | +3,0 tỷ | +23 nghìn cp |
| 22/10 | −5,4 tỷ | −42 nghìn cp |
| 21/10 | +286,3 tỷ | +2,37 triệu cp |
| 20/10 | −1,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 19/10 | +6,5 tỷ | +51 nghìn cp |
| 16/10 | +4,9 tỷ | +38 nghìn cp |
| 15/10 | −13,0 tỷ | −103 nghìn cp |
| 14/10 | +1,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 13/10 | −0,4 tỷ | −3 nghìn cp |
| 12/10 | −2,4 tỷ | −19 nghìn cp |
| 09/10 | +11,4 tỷ | +89 nghìn cp |
| 08/10 | −9,9 tỷ | −78 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −5,6 tỷ | −43 nghìn cp |
| T10/2026 | +282,3 tỷ | +2,34 triệu cp |
| T09/2026 | +25,6 tỷ | +198 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | −24,1 tỷ | −221 nghìn cp |
| T06/2026 | −14,4 tỷ | −128 nghìn cp |
| T05/2026 | −17,9 tỷ | −110 nghìn cp |
| T04/2026 | +11,0 tỷ | +56 nghìn cp |
| T03/2026 | +10,5 tỷ | +85 nghìn cp |
| T02/2026 | −50,3 tỷ | −293 nghìn cp |
| T01/2026 | +75,4 tỷ | +383 nghìn cp |
| T12/2025 | −7,2 tỷ | −36 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +276,7 tỷ | +2,29 triệu cp |
| Q3/2026 | +1,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q2/2026 | −21,2 tỷ | −182 nghìn cp |
| Q1/2026 | +35,6 tỷ | +174 nghìn cp |
| Q4/2025 | +19,1 tỷ | +60 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +292,5 tỷ | +2,26 triệu cp |
| 2025 | +19,1 tỷ | +60 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −18,4 | 3,1 | −11,3 | 15,4 | −4,5 | 5,5 | −10,4 | 0,0 | 5,6 | −0,3 | 2,1 | −16,4 | |
| 2025 | −0,2 | −3,8 | −1,0 | −9,5 | 1,2 | 1,3 | 37,6 | 19,2 | −10,3 | 44,3 | 8,8 | 2,7 | 109,0 |
| 2024 | −3,1 | −1,4 | −0,1 | 1,0 | 3,0 | −5,2 | 4,3 | −0,6 | −0,3 | 0,0 | −2,5 | −2,3 | −7,4 |
| 2023 | 6,2 | −14,0 | 5,1 | −7,7 | 0,5 | −3,3 | 8,2 | −3,9 | 1,3 | −0,3 | 3,0 | 5,9 | −1,4 |
| 2022 | −5,0 | 14,9 | 0,3 | −7,5 | 0,8 | −0,7 | −3,3 | −3,3 | −8,8 | −3,0 | −4,3 | 6,3 | −14,7 |
| 2021 | 0,6 | 7,4 | −4,0 | −3,7 | −11,9 | 10,5 | −7,0 | 11,9 | 1,1 | 3,2 | −7,2 | 4,7 | 2,6 |
| 2020 | −10,9 | −6,4 | −20,3 | 18,8 | −2,2 | −4,4 | −12,5 | 9,0 | 1,6 | −3,3 | 16,1 | 6,4 | −14,5 |
| 2019 | 2,9 | −3,6 | −2,1 | 0,4 | 7,4 | 2,8 | 4,2 | −1,1 | 4,3 | 5,3 | −0,1 | 0,9 | 22,9 |
| 2018 | 32,2 | 3,6 | 12,0 | −16,5 | −20,0 | 14,4 | 1,8 | 8,0 | −1,5 | −11,7 | −2,0 | −8,4 | 0,6 |
| 2017 | 18,6 | −0,3 | 0,9 | −1,2 | 0,1 | 0,3 | 21,4 | 4,2 | 19,7 | 8,7 | |||
| TB | 0,5 | 0,0 | −0,3 | −1,0 | −2,5 | 2,0 | 2,3 | 4,0 | 1,4 | 3,8 | 3,5 | 2,8 | 12,1 |
| % năm tăng | 44% | 44% | 40% | 40% | 60% | 50% | 60% | 50% | 60% | 40% | 44% | 78% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VJC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VJC
Chưa có ý tưởng nào về VJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ7.690.929.610.000 đKỳquý 3/2026
- 7.691 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng134.400 đ · 04/11/2026
- 103.366 tỷ
- CP lưu hành
- 769.092.961
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu269.182.536
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại24,81%
- 5,19%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu90.000 đ
- 28/02/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Hướng Dương Sunny20,12%154.740.160 CP
- Nguyễn Thị Phương Thảo8,02%61.712.188 CP
- Công ty Cổ phần Sovico5,34%41.106.000 CP
- Công Ty Cổ Phần Aviation4,55%35.000.000 CP
- Government Of Singapore3,4%26.125.408 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Hướng Dương Sunny20,12%
- Nguyễn Thị Phương Thảo8,02%
- Công ty Cổ phần Sovico5,34%
- Công Ty Cổ Phần Aviation4,55%
- Government Of Singapore3,4%
- Cổ đông khác58,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hành khách hàng không.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
- Quảng cáo; Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Vận tải hành khách đường bộ khác.
- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 7,690.92 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 5,916.11 tỷ đồng.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 5,416.11 tỷ đồng.
- 01/2018Tăng vốn điều lệ lên 4,513.43 tỷ đồng.
- 28/02/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 90,000đ/cp.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 06/09/2016Ký kết với Airbus để mua thêm 20 máy bay A321 CEO và NEO trị giá 2.39 tỷ đô la Mỹ.
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,500 tỷ đồng.
- 08/2016Trở thành thành viên của IATA.
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 23/05/2016Ký hợp đồng với Tập đoàn chế tạo máy bay Boeing để mua 100 tàu bay B737 Max 200 trị giá 11.3 tỷ USD.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,450 tỷ đồng.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 26/06/2013Thành lập liên doanh hàng không Thái Vietjet Air.
- 25/12/2013Vietjet Air thực hiện chuyến bay đầu tiên từ Tân Sơn Nhất đi Nội Bài.
- 12/06/2013Tại Paris Airshow, Vietjet Air ký thoả thuận nguyên tắc với hãng sản xuất máy bay Airbus đặt hàng tổng cộng 100 máy bay với tổng giá trị khoảng 9.1 tỷ USD.
- 05/2013Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 04/2009Sovico Holdings đã mua lại toàn bộ số cổ phần của Tập đoàn T&C và trở thành cổ đông lớn nhất, sở hữu 70% cổ phần của Vietjet Air.
- 2007Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet Air được thành lập với 3 cổ đông chính là Tập đoàn T&C, Sovico Holdings và HD Bank, với vốn điều lệ ban đầu là 600 tỷ đồng, tương đương 37.5 triệu USD tại thời điểm góp vốn.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 22.849
- LNST 347
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 152.790
- Nợ 126.210
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −531
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 82.093
- LNST 2.123
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 139.391
- Nợ 114.582
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.509
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng134.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 46,9Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng134.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.866 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 34.496 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 23/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/09/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 28/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 30/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 30/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:33 |
| 31/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:9 |
| 31/03/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 31/05/2013 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |