VJCHOSE

CTCP Hàng không Vietjet · Vận tải - kho bãi

134.400+2.200(+1,66%)Trong phiên 04/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá VJC

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
+1,66%
1 tuần
+2,21%
1 tháng
+3,86%
3 tháng
+6,25%
1 năm
-5,96%
2 năm
+68,00%
3 năm
+64,06%
5 năm
+34,82%
Tất cả
+187,86%
Trần
141.400
Sàn
123.000
TC
132.200
Mở
131.200
Cao
137.000
Thấp
130.100
KL
1.084.500
GT
144 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
400134.600
134.7003.500
1.900134.500
134.8001.000
1.800134.300
134.9003.700
Dư mua 4.100Dư bán 8.200

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaMua mạnh 100/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 04/11/2026
5 phiên
+20,0 tỷ
20 phiên
−121,8 tỷ
60 phiên
−904,4 tỷ
1 năm
−1.883,8 tỷ

Bán ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
04/11−7,4 tỷ−55 nghìn cp
03/11−9,8 tỷ−74 nghìn cp
02/11+2,1 tỷ+16 nghìn cp
30/10+31,2 tỷ+236 nghìn cp
29/10+3,9 tỷ+30 nghìn cp
28/10−12,8 tỷ−97 nghìn cp
27/10+8,1 tỷ+61 nghìn cp
26/10+5,0 tỷ+38 nghìn cp
23/10−1,5 tỷ−12 nghìn cp
22/10−0,8 tỷ−7 nghìn cp
21/10+2,0 tỷ+16 nghìn cp
20/10−52,4 tỷ−416 nghìn cp
19/10−72,2 tỷ−572 nghìn cp
16/10−6,0 tỷ−47 nghìn cp
15/10−3,8 tỷ−30 nghìn cp
14/10−1,7 tỷ−13 nghìn cp
13/10−2,8 tỷ−22 nghìn cp
12/10−7,2 tỷ−56 nghìn cp
09/10−5,6 tỷ−44 nghìn cp
08/10+10,1 tỷ+79 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 04/11/2026
5 phiên
−15,4 tỷ
20 phiên
+276,0 tỷ
60 phiên
+307,2 tỷ
1 năm
+329,6 tỷ

Bán ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
04/11−1,0 tỷ−8 nghìn cp
03/11−5,3 tỷ−40 nghìn cp
02/11+0,7 tỷ+5 nghìn cp
30/10−4,6 tỷ−35 nghìn cp
29/10−5,1 tỷ−39 nghìn cp
28/10+1,8 tỷ+14 nghìn cp
27/10+5,1 tỷ+39 nghìn cp
26/10+3,2 tỷ+24 nghìn cp
23/10+3,0 tỷ+23 nghìn cp
22/10−5,4 tỷ−42 nghìn cp
21/10+286,3 tỷ+2,37 triệu cp
20/10−1,1 tỷ−8 nghìn cp
19/10+6,5 tỷ+51 nghìn cp
16/10+4,9 tỷ+38 nghìn cp
15/10−13,0 tỷ−103 nghìn cp
14/10+1,3 tỷ+10 nghìn cp
13/10−0,4 tỷ−3 nghìn cp
12/10−2,4 tỷ−19 nghìn cp
09/10+11,4 tỷ+89 nghìn cp
08/10−9,9 tỷ−78 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
2026−18,43,1−11,315,4−4,55,5−10,40,05,6−0,32,1−16,4
2025−0,2−3,8−1,0−9,51,21,337,619,2−10,344,38,82,7109,0
2024−3,1−1,4−0,11,03,0−5,24,3−0,6−0,30,0−2,5−2,3−7,4
20236,2−14,05,1−7,70,5−3,38,2−3,91,3−0,33,05,9−1,4
2022−5,014,90,3−7,50,8−0,7−3,3−3,3−8,8−3,0−4,36,3−14,7
20210,67,4−4,0−3,7−11,910,5−7,011,91,13,2−7,24,72,6
2020−10,9−6,4−20,318,8−2,2−4,4−12,59,01,6−3,316,16,4−14,5
20192,9−3,6−2,10,47,42,84,2−1,14,35,3−0,10,922,9
201832,23,612,0−16,5−20,014,41,88,0−1,5−11,7−2,0−8,40,6
201718,6−0,30,9−1,20,10,321,44,219,78,7
TB0,50,0−0,3−1,0−2,52,02,34,01,43,83,52,812,1
% năm tăng44%44%40%40%60%50%60%50%60%40%44%78%50%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về VJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…