CTCP Cảng Rau Quả · Vận tải - kho bãi
Biểu đồ giá VGP
- 1 ngày
- +0,69%
- 1 tuần
- +1,04%
- 1 tháng
- +4,30%
- 3 tháng
- +8,18%
- 1 năm
- +8,50%
- 2 năm
- +7,30%
- 3 năm
- -0,68%
- 5 năm
- -12,24%
- Tất cả
- +286,97%
- Trần
- 31.700
- Sàn
- 26.100
- TC
- 28.900
- Mở
- 28.900
- Cao
- 29.100
- Thấp
- 28.800
- KL
- 20.900
- GT
- 0,6 tỷ
Mô hình giá của VGP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vận tải - kho bãi
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −33 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −33 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −3 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −58 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −66 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −86 cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −34 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −43 cp |
| 18/01 | 0 tỷ | −33 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −18 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −86 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −34 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −43 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −33 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −86 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −34 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −86 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −196 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −38 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,5 | 1,5 | −10,2 | 2,4 | 4,3 | 3,0 | −2,2 | 4,5 | 1,4 | 1,8 | 1,4 | 5,8 | |
| 2025 | −0,6 | −6,3 | 4,7 | −8,0 | 6,3 | −0,3 | −4,0 | −1,7 | −2,1 | −2,5 | 2,9 | −1,1 | −12,9 |
| 2024 | −5,2 | −0,7 | −10,3 | −3,9 | −2,0 | 23,7 | −5,6 | −0,7 | 6,9 | −7,8 | 21,5 | −3,9 | 6,2 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,9 | 23,7 | 2,1 | −2,7 | 20,7 | −4,3 | −0,6 | 3,0 | −8,3 | 17,4 |
| 2022 | −12,5 | −7,9 | 20,7 | −8,9 | 2,0 | −3,8 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,5 |
| 2021 | 0,4 | −1,3 | 18,4 | 40,8 | 0,0 | 27,1 | −35,8 | −16,1 | 3,8 | 59,3 | −34,9 | 2,9 | 25,2 |
| 2020 | 0,0 | −39,3 | 4,3 | −10,3 | −10,0 | −9,3 | −10,4 | 74,8 | 29,7 | 29,3 | 0,4 | −11,9 | 7,6 |
| 2019 | −4,5 | −8,9 | 5,6 | −13,6 | 38,9 | 3,3 | −11,0 | −25,7 | 26,2 | 0,0 | 0,0 | 8,0 | 2,7 |
| 2018 | −11,9 | 1,2 | −12,9 | −9,0 | −10,9 | 43,3 | −26,4 | 15,3 | −11,9 | 14,0 | 3,4 | 2,7 | −18,3 |
| 2017 | −18,8 | 10,0 | 3,6 | −19,3 | −10,4 | 31,1 | −21,5 | 33,0 | −4,2 | −3,7 | −10,4 | 22,8 | −7,1 |
| TB | −5,5 | −5,2 | 2,4 | −4,2 | 4,2 | 12,0 | −11,0 | 10,4 | 4,6 | 9,0 | −1,6 | 1,2 | 1,8 |
| % năm tăng | 10% | 30% | 60% | 20% | 50% | 70% | 10% | 50% | 50% | 40% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VGP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VGP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VGP
Chưa có ý tưởng nào về VGP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ82.146.920.000 đKỳquý 3/2026
- 82,1 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.100 đ · 04/11/2026
- 228 tỷ
- CP lưu hành
- 7.825.922
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.695.553
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,19%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 38,43%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu58.000 đ
- 29/11/2006
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Phù Đổng Invest18,8%1.471.322 CP
- Phạm Ngọc Quỳnh16,34%1.278.759 CP
- Công ty cổ phần Tập đoàn VINACAM2,56%200.000 CP
- Huỳnh Kim Sắt1,66%129.592 CP
- Huỳnh Nguyên1,08%84.452 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Phù Đổng Invest18,8%
- Phạm Ngọc Quỳnh16,34%
- Công ty cổ phần Tập đoàn VINACAM2,56%
- Huỳnh Kim Sắt1,66%
- Huỳnh Nguyên1,08%
- Cổ đông khác59,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác cảng, kho bãi.
- Kinh doanh nhập khẩu, thương mại nông sản.
- Các ngành nghề khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 82.15 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 62.02 tỷ đồng.
- 29/11/2006Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 38.85 tỷ đồng.
- 06/2002Tăng vốn điều lệ lên 31.59 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 25/05/2001Xí nghiệp được cổ phần hóa thành CTCP Cảng Rau Quả với vốn điều lệ là 30.1 tỷ đồng.
- 01/07/1991Tiền thân là Xí nghiệp Giao nhận Kho vận Rau Quả, chính thức đi vào hoạt động.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.883
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.912
- Nợ 5.655
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −432
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11.875
- LNST 17,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.638
- Nợ 5.389
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 599
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 13,8Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.112 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 31.227 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 22/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/10/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 05/09/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 13/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |