CTCP Chứng khoán Rồng Việt · Chứng khoán
Biểu đồ giá VDS
- 1 ngày
- +6,36%
- 1 tuần
- +2,11%
- 1 tháng
- +9,11%
- 3 tháng
- -11,82%
- 1 năm
- -44,57%
- 2 năm
- -39,83%
- 3 năm
- -7,53%
- 5 năm
- -44,67%
- Tất cả
- +55,70%
- Trần
- 9.750
- Sàn
- 8.490
- TC
- 9.120
- Mở
- 9.110
- Cao
- 9.700
- Thấp
- 9.110
- KL
- 713.400
- GT
- 6,8 tỷ
Mô hình giá của VDS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,2 tỷ
- 20 phiên
- +3,0 tỷ
- 60 phiên
- +4,1 tỷ
- 1 năm
- +7,8 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,6 tỷ | +67 nghìn cp |
| 03/11 | +0,7 tỷ | +72 nghìn cp |
| 02/11 | +0,6 tỷ | +64 nghìn cp |
| 30/10 | −0,7 tỷ | −71 nghìn cp |
| 29/10 | +1,0 tỷ | +101 nghìn cp |
| 28/10 | +0,7 tỷ | +66 nghìn cp |
| 27/10 | +1,3 tỷ | +130 nghìn cp |
| 26/10 | −0,5 tỷ | −46 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 20/10 | +0,5 tỷ | +48 nghìn cp |
| 19/10 | −1,1 tỷ | −113 nghìn cp |
| 16/10 | −0,7 tỷ | −72 nghìn cp |
| 15/10 | −0,7 tỷ | −66 nghìn cp |
| 14/10 | +0,5 tỷ | +49 nghìn cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 12/10 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 09/10 | +1,2 tỷ | +124 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,9 tỷ | +202 nghìn cp |
| T10/2026 | +2,9 tỷ | +313 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| T08/2026 | −2,0 tỷ | −168 nghìn cp |
| T07/2026 | −5,7 tỷ | −387 nghìn cp |
| T06/2026 | +5,0 tỷ | +365 nghìn cp |
| T05/2026 | −6,2 tỷ | −432 nghìn cp |
| T04/2026 | +3,4 tỷ | +222 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,3 tỷ | −144 nghìn cp |
| T02/2026 | +4,2 tỷ | +253 nghìn cp |
| T01/2026 | +16,9 tỷ | +997 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,2 tỷ | −63 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,8 tỷ | +515 nghìn cp |
| Q3/2026 | −7,4 tỷ | −532 nghìn cp |
| Q2/2026 | +2,3 tỷ | +154 nghìn cp |
| Q1/2026 | +18,8 tỷ | +1,11 triệu cp |
| Q4/2025 | −19,3 tỷ | −1,01 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +18,4 tỷ | +1,24 triệu cp |
| 2025 | −19,3 tỷ | −1,01 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −1,0 tỷ
- 1 năm
- −3,4 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 08/05 | 0 tỷ | −6 cp |
| 10/03 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 09/03 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/03 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 05/03 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 04/03 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| 11/02 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −243 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −700 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2025 | −88,0 tỷ | −4,52 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | −88,2 tỷ | −4,53 triệu cp |
| 2024 | +88,2 tỷ | +4,52 triệu cp |
| 2023 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,0 | 2,2 | −21,9 | −0,7 | −5,6 | 1,1 | −14,5 | 2,5 | −18,4 | 3,0 | 4,9 | −36,8 | |
| 2025 | −9,6 | 7,2 | −7,2 | −25,5 | 7,5 | 4,9 | 23,7 | 42,2 | −11,5 | −15,9 | −2,1 | −8,2 | −11,1 |
| 2024 | −0,9 | 19,2 | 12,2 | −19,0 | 33,2 | −6,0 | 1,4 | 1,9 | 5,2 | −10,9 | −9,3 | 15,4 | 36,2 |
| 2023 | 12,0 | −10,9 | 7,6 | 28,5 | 19,2 | 13,3 | 12,8 | 15,2 | −11,6 | −17,9 | 21,3 | 9,3 | 133,5 |
| 2022 | −0,7 | 17,4 | −13,6 | −25,8 | −14,3 | −27,0 | 17,8 | 7,1 | −17,3 | −26,3 | 1,1 | −12,7 | −68,2 |
| 2021 | 7,0 | 9,7 | 23,3 | −8,6 | 46,2 | 23,4 | −0,9 | 31,6 | 2,4 | 2,5 | 15,0 | −6,0 | 253,4 |
| 2020 | 0,6 | −3,8 | −13,2 | 0,7 | −4,6 | 0,0 | −6,3 | 25,2 | −4,7 | 19,1 | 1,4 | 32,0 | 43,8 |
| 2019 | −10,8 | 7,1 | 2,5 | 3,7 | −3,9 | 3,1 | −2,7 | 6,8 | 4,9 | −5,5 | −0,6 | −1,8 | 1,2 |
| 2018 | 33,8 | −6,6 | 12,0 | −20,4 | −6,7 | −10,4 | −3,3 | 20,3 | 5,6 | −7,3 | −9,7 | −4,0 | −8,0 |
| 2017 | −3,5 | −4,7 | 10,3 | 18,6 | 3,2 | 11,0 | −1,0 | −7,2 | 16,3 | −3,1 | −10,3 | −1,4 | 26,2 |
| TB | 3,6 | 3,7 | 1,2 | −4,8 | 7,4 | 1,3 | 2,7 | 14,6 | −2,9 | −6,2 | 0,8 | 2,5 | 45,2 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 60% | 40% | 50% | 60% | 40% | 90% | 50% | 30% | 44% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VDS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VDS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VDS
Chưa có ý tưởng nào về VDS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.720.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.720 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.700 đ · 04/11/2026
- 2.902 tỷ
- CP lưu hành
- 299.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu119.680.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99%
- 1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.000 đ
- 25/05/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế Nuti KD18,71%55.978.000 CP
- Nguyễn Miên Tuấn15,27%45.679.129 CP
- Phạm Mỹ Linh8,36%24.999.219 CP
- Nguyễn Hoàng Hiệp6,65%19.908.736 CP
- Nguyễn Thanh Loan1,22%3.657.430 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế Nuti KD18,71%
- Nguyễn Miên Tuấn15,27%
- Phạm Mỹ Linh8,36%
- Nguyễn Hoàng Hiệp6,65%
- Nguyễn Thanh Loan1,22%
- Cổ đông khác49,79%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn tài chính và tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Tự doanh; Bảo lãnh phát hành.
- Lưu ký chứng khoán.
- Chứng khoán phái sinh và cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,720,000,000,000 đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,673,000,000,000 đồng.
- 05/07/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,430,000,000,000 đồng.
- 22/09/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,100,000,000,000 đồng do phát hành cổ phiếu ra công chúng, phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu tăng vốn chủ sở hữu và phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động.
- 09/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,051,046,650,000 đồng do phát hành cổ phiếu chi trả cổ tức năm 2020.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 02/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,000,999,060,000 đồng.
- 25/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 910 tỷ đồng.
- 19/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 11,700 đ/CP.
- 11/07/2017Hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 05/2010Niêm yết cổ phiếu VDS tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 03/2007Trở thành Thành viên Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM và là thành viên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội vào tháng 05/2007.
- 01/2007Trở thành Thành viên Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.
- 21/12/2006CTCP Chứng khoán Rồng Việt (Rồng Việt) được thành lập theo giấy phép HĐKD chứng khoán số 32/UBCK-GPĐKKD do UBCKNN cấp.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 192
- LNST −104
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.425
- Nợ 4.613
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 287
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.042
- LNST 283
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.121
- Nợ 5.022
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −850
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -301 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.162 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -2,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -9,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:23 |
| 29/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/07/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 08/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 18/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 16/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/11/2017 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 26/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 19/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |