CTCP Vinacafé Biên Hòa · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá VCF
- 1 ngày
- +0,68%
- 1 tuần
- -2,91%
- 1 tháng
- +2,77%
- 3 tháng
- +2,20%
- 1 năm
- +4,58%
- 2 năm
- +53,47%
- 3 năm
- +99,93%
- 5 năm
- +58,54%
- Tất cả
- +1.210,10%
- Trần
- 317.700
- Sàn
- 276.300
- TC
- 297.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VCF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −330 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +160 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +500 cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −325 cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +710 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +50 cp |
| T03/2026 | −1,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −89 cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,6 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +330 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +435 cp |
| Q1/2026 | −1,0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,8 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,8 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | +0,8 tỷ | +3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −0,5 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −25 cp |
| 14/05 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −7 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −7 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −72 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −54 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −33 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −10 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −13 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −13 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −82 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −76 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −7 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −25 cp |
| T05/2026 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −126 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −126 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −48 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −126 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −151 cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −724 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,4 | 4,4 | −1,8 | −1,5 | −2,1 | 0,4 | −1,9 | 1,7 | −2,3 | 3,4 | 3,4 | ||
| 2025 | 1,9 | 0,3 | 27,1 | 2,6 | 3,6 | 1,6 | 10,7 | −3,3 | 19,7 | −13,1 | −0,2 | 0,4 | 56,6 |
| 2024 | −3,1 | 1,5 | 29,0 | −6,3 | −3,4 | 2,8 | −2,8 | 22,9 | −13,0 | 2,2 | −1,3 | −1,3 | 22,1 |
| 2023 | 6,3 | 9,7 | −15,8 | −6,3 | −1,7 | −2,5 | 1,9 | −2,7 | −4,3 | 0,3 | −1,1 | 2,3 | −15,2 |
| 2022 | 4,5 | −2,0 | −3,5 | 16,6 | −12,6 | 0,6 | −1,5 | 4,7 | −4,9 | 2,9 | 4,2 | −10,8 | −4,9 |
| 2021 | 6,1 | 0,4 | 2,9 | 0,0 | −6,0 | 3,0 | 5,0 | −3,6 | 3,2 | 1,7 | −3,5 | 4,2 | 13,4 |
| 2020 | 6,7 | 1,6 | 4,2 | 5,4 | 2,4 | −2,3 | −0,9 | 3,7 | −4,6 | 13,0 | 1,9 | 5,2 | 41,3 |
| 2019 | 1,7 | −2,7 | 1,2 | 31,9 | −2,1 | −4,3 | −3,8 | 13,0 | −2,5 | 9,1 | −1,1 | −2,7 | 38,0 |
| 2018 | −1,3 | −11,0 | −1,4 | −11,6 | 11,3 | 1,7 | −7,8 | 1,2 | −0,9 | −2,1 | −8,0 | −2,7 | −29,7 |
| 2017 | 0,6 | −2,8 | −2,3 | 12,9 | −1,0 | 16,3 | 4,1 | −13,6 | −0,4 | 2,0 | 1,5 | 29,3 | 48,9 |
| TB | 2,7 | −0,1 | 4,0 | 4,4 | −1,2 | 1,7 | 0,3 | 2,4 | −1,0 | 1,9 | −0,9 | 2,7 | 18,9 |
| % năm tăng | 80% | 60% | 50% | 50% | 30% | 70% | 40% | 60% | 20% | 80% | 33% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VCF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VCF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VCF
Chưa có ý tưởng nào về VCF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ265.791.350.000 đKỳquý 3/2026
- 266 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng297.000 đ · 27/10/2026
- 7.894 tỷ
- CP lưu hành
- 26.579.135
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu531.583
- 2%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,5%
- 0,5%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.000 đ
- 28/01/2011
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Masan Beverage98,79%26.257.975 CP
- Đỗ Văn Nam0,07%18.280 CP
- Lê Quang Chính0,03%8.888 CP
- Bùi Xuân Thoa0,01%3.535 CP
- Tô Hải0,01%3.337 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Masan Beverage98,79%
- Đỗ Văn Nam0,07%
- Cổ đông khác1,08%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh cà phê, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩm khác.
- Xuất nhập khẩu cà phê, thức uống nhanh và các sản phẩm thực phẩm khác và các dịch vụ khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2012Hợp nhất hai hệ thống phân phối của VINACAFE BH và MASAN CONSUMER.
- 28/01/2011Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 30/10/2010Tăng vốn điều lệ lên 265.79 tỷ đồng.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 177.19 tỷ đồng.
- 01/2009Tăng vốn điều lệ lên 141.75 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 113.39 tỷ đồng.
- 01/11/2006Tăng vốn điều lệ lên 94.5 tỷ đồng.
- 29/12/2004Nhà máy Cà phê Biên Hòa chuyển đổi loại hình doanh nghiệp thành Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa với vốn điều lệ 80 tỷ đồng.
- 1993Sản phẩm cà phê hòa tan 3 trong 1 Vinacafé ra đời. Thương hiệu Vinacafé được đăng ký sở hữu trí tuệ tại Việt Nam và hơn 60 quốc gia trên thế giới.
- 1983Thương hiệu Vinacafé ra đời, bắt đầu xuất hiện ở thị trường Đông Âu.
- 1969Nhà máy Cà phê Coronel - tiền thân của Vinacafé Biên Hòa được thành lập tại Khu Kỹ nghệ Biên Hòa (nay là Khu Công nghiệp Biên Hòa 1). Nhà máy Cà phê Coronel có công suất thiết kế 80 tấn cà phê hòa tan/năm.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 729
- LNST 130
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.131
- Nợ 650
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.773
- LNST 518
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.622
- Nợ 485
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 450
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng297.000 đ · phiên 27/10Đọc thêm →
- 15,8Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng297.000 đ · phiên 27/10Đọc thêm →
- 5,3Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.856 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 55.748 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 19,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 480% (48.000đ/CP) |
| 06/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 250% (25.000đ/CP) |
| 15/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 250% (25.000đ/CP) |
| 19/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 250% (25.000đ/CP) |
| 16/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 240% (24.000đ/CP) |
| 08/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 660% (66.000đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 30/10/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 31/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
