CTCP Chứng khoán T-Cap · Chứng khoán
Biểu đồ giá TVB
- 1 ngày
- +1,91%
- 1 tuần
- +1,20%
- 1 tháng
- -4,85%
- 3 tháng
- -18,11%
- 1 năm
- -33,56%
- 2 năm
- -34,01%
- 3 năm
- +17,84%
- 5 năm
- -73,27%
- Tất cả
- +57,64%
- Trần
- 6.170
- Sàn
- 5.370
- TC
- 5.770
- Mở
- 5.500
- Cao
- 5.800
- Thấp
- 5.460
- KL
- 27.700
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của TVB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −1,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −33 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,5 tỷ | −62 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −45 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,4 tỷ | −45 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,9 tỷ | −127 nghìn cp |
| 2025 | −0,4 tỷ | −45 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,5 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/09 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −94 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −25 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −50 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 02/10 | −0,6 tỷ | −66 nghìn cp |
| 11/09 | +0,6 tỷ | +66 nghìn cp |
| 14/05 | 0 tỷ | −66 cp |
| 19/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/01 | 0 tỷ | −3 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −68 cp |
| 20/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −68 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −17 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −202 cp |
| 06/10 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −94 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −25 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2024 | −0,6 tỷ | −66 nghìn cp |
| T09/2024 | +0,6 tỷ | +66 nghìn cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −66 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −103 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −68 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −468 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −294 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2024 | −0,6 tỷ | −66 nghìn cp |
| Q3/2024 | +0,6 tỷ | +66 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −103 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −168 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −294 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −192 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −836 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,2 | 1,3 | −8,3 | 1,1 | −0,3 | 1,1 | −6,4 | 1,9 | −11,8 | −5,1 | −1,5 | −27,2 | |
| 2025 | −2,3 | 1,3 | −6,1 | −9,6 | 6,8 | 15,7 | −2,3 | 22,9 | −11,8 | −5,6 | −3,2 | −4,0 | −3,6 |
| 2024 | 22,6 | 9,8 | 15,6 | −7,7 | 10,5 | 1,7 | −4,2 | 11,5 | −4,5 | −1,2 | −4,2 | −3,5 | 50,4 |
| 2023 | 14,1 | −11,1 | 4,5 | 7,9 | 21,7 | 10,1 | 6,9 | 4,0 | −17,3 | −11,5 | 10,0 | 9,9 | 50,5 |
| 2022 | −29,8 | 30,3 | −10,5 | −37,8 | −16,5 | −30,5 | 0,6 | 17,0 | −24,8 | −33,2 | 15,7 | −22,9 | −84,4 |
| 2021 | 3,7 | 9,8 | 15,3 | 2,1 | 10,3 | 15,1 | −5,9 | 60,9 | −6,8 | 13,5 | 14,6 | −5,5 | 195,2 |
| 2020 | 4,7 | 13,0 | 0,9 | −38,8 | 11,4 | −26,0 | −11,0 | 8,4 | 8,4 | 0,0 | 50,1 | 4,1 | −1,5 |
| 2019 | −15,7 | 3,4 | −10,9 | 0,0 | −8,6 | 1,8 | 17,5 | 2,7 | 4,8 | −4,3 | −20,2 | 12,1 | −21,8 |
| 2018 | 15,0 | 8,3 | 12,1 | −1,5 | 7,4 | −14,1 | 20,6 | −0,8 | 8,7 | 1,2 | 1,9 | −0,8 | 68,8 |
| 2017 | 90,2 | −45,2 | −8,7 | −14,4 | −2,9 | 3,0 | 32,8 | 19,2 | −0,8 | 12,8 | 13,7 | −2,1 | 60,4 |
| TB | 10,0 | 2,1 | 0,4 | −9,9 | 4,0 | −2,2 | 4,9 | 14,8 | −5,6 | −3,3 | 8,7 | −1,4 | 34,9 |
| % năm tăng | 60% | 80% | 50% | 30% | 60% | 70% | 50% | 90% | 30% | 30% | 67% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TVB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TVB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TVB
Chưa có ý tưởng nào về TVB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.120.970.190.000 đKỳquý 3/2026
- 1.121 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.880 đ · 04/11/2026
- 642 tỷ
- CP lưu hành
- 109.121.519
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu21.824.303
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,15%
- 0,85%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.000 đ
- 18/06/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp73,42%80.120.756 CP
- Phạm Thanh Tùng2,55%2.777.387 CP
- Đỗ Thanh Hà1,36%1.487.026 CP
- Đỗ Đức Nam0,5%550.000 CP
- Nguyễn Tiến Sơn0,46%498.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp73,42%
- Phạm Thanh Tùng2,55%
- Đỗ Thanh Hà1,36%
- Đỗ Đức Nam0,5%
- Nguyễn Tiến Sơn0,46%
- Cổ đông khác21,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
Dịch vụ khác gồm
- Cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ (Margin), Tư vấn tài chính, nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư và các dịch vụ tài chính khác theo quy định
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025CTCP Chứng khoán Trí Việt đổi tên thành CTCP Chứng khoán T-Cap.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,120.97 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,120.15 tỷ đồng.
- 11/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,067.15 tỷ đồng.
- 23/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 711.43 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 20 mốc ↓
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 16/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
- 12/04/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
- 02/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 547.25 tỷ đồng.
- 24/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 521.19 tỷ đồng.
- 30/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 485.74 tỷ đồng.
- 03/2019Tăng vốn điều lệ lên 242.87 tỷ đồng.
- 29/06/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 24,150 đ/CP.
- 26/06/2018Hủy niêm yết trên sàn UPCoM.
- 05/2017Tăng vốn điều lệ lên 150.2 tỷ đồng.
- 18/06/2015Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá đóng cửa 11,900 đồng.
- 27/09/2010Tăng vốn điều lệ lên 96 tỷ đồng.
- 20/08/2010Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Trí Việt và tăng vốn điều lệ lên 51.8 tỷ đồng.
- 22/12/2006CTCP Chứng khoán Thái Bình Dương được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103015199.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 23,5
- LNST 1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.050
- Nợ 14,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −16,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 90,9
- LNST 20,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.145
- Nợ 30,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −556
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.880 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.880 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -136 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.245 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -1,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -29,7%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/04/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 30/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,6% (960đ/CP) |
| 03/06/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 10/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:73 |
| 03/09/2019 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 26/12/2018 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:39 |
| 22/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,6% (560đ/CP) |