CTCP Chứng khoán Thành Công · Chứng khoán
Biểu đồ giá TCI
- 1 ngày
- +1,05%
- 1 tuần
- +1,05%
- 1 tháng
- -2,93%
- 3 tháng
- -3,90%
- 1 năm
- -7,25%
- 2 năm
- +16,36%
- 3 năm
- +9,97%
- 5 năm
- -50,72%
- Tất cả
- +65,80%
- Trần
- 10.150
- Sàn
- 8.840
- TC
- 9.500
- Mở
- 9.450
- Cao
- 9.600
- Thấp
- 9.450
- KL
- 29.800
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của TCI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,9 tỷ
- 1 năm
- −1,9 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −1,0 tỷ | −104 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,7 tỷ | −53 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,5 tỷ | +42 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −60 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,1 tỷ | −116 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,1 tỷ | −111 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,4 tỷ | −135 nghìn cp |
| 2025 | −1,1 tỷ | −111 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,9 tỷ
- 60 phiên
- −3,2 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −500 cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −700 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | +400 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 09/05 | 0 tỷ | −400 cp |
| 28/10 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 11/10 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 07/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 04/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | +300 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −400 cp |
| T10/2024 | −0,8 tỷ | −90 nghìn cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2024 | −0,8 tỷ | −90 nghìn cp |
| Q3/2024 | −0,6 tỷ | −60 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2024 | −4,7 tỷ | −418 nghìn cp |
| 2023 | −0,2 tỷ | +150 nghìn cp |
| 2022 | +1,8 tỷ | +240 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,5 | 0,5 | −2,2 | 16,1 | 9,1 | −6,1 | −5,6 | −3,5 | 1,4 | −2,9 | 0,0 | −1,9 | |
| 2025 | 2,6 | 7,4 | −10,5 | −8,0 | 3,3 | −2,9 | 13,4 | 38,6 | −11,8 | −8,0 | −3,8 | −1,7 | 10,0 |
| 2024 | −9,2 | 5,2 | −1,5 | −14,0 | 15,6 | −4,5 | −11,6 | −3,9 | −1,4 | −6,4 | −5,8 | 12,7 | −25,6 |
| 2023 | 21,4 | −16,4 | 11,3 | 2,5 | 22,3 | 3,0 | 5,8 | 17,6 | −12,6 | −18,0 | 38,4 | 8,8 | 95,9 |
| 2022 | −28,8 | 13,7 | −8,9 | −25,3 | −16,1 | −17,4 | 2,3 | 16,3 | −17,8 | −13,7 | −9,2 | 1,3 | −70,4 |
| 2021 | 1,4 | −2,6 | 6,6 | 25,0 | 35,1 | 22,2 | −18,2 | 55,6 | −9,1 | 28,7 | 52,5 | −15,4 | 317,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | 85,0 | 15,0 | −14,1 | 6,7 | −2,6 | −5,0 |
| 2019 | −50,7 | 55,0 | 9,7 | 2,9 | −20,0 | 7,1 | 5,1 | 25,4 | −5,1 | −22,7 | 3,4 | 33,3 | −1,3 |
| 2018 | 3,1 | −3,0 | 24,6 | ||||||||||
| TB | −8,7 | 7,9 | −4,4 | −0,1 | 4,1 | 0,2 | −1,1 | 28,9 | −5,2 | −6,0 | 9,9 | 7,6 | 45,8 |
| % năm tăng | 38% | 63% | 38% | 50% | 63% | 38% | 50% | 75% | 25% | 22% | 50% | 63% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TCI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TCI
Chưa có ý tưởng nào về TCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.156.209.640.000 đKỳquý 3/2026
- 1.156 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.600 đ · 04/11/2026
- 1.110 tỷ
- CP lưu hành
- 115.620.964
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu46.248.385
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại95%
- 5%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.050 đ
- 05/09/2018
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital54,06%62.500.000 CP
- Trương Gia Bảo0,01%14.040 CP
- Trịnh Tấn Lực0,01%7.007 CP
- Phạm Viết Lan Anh0%3.435 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn 3 Capital54,06%
- Cổ đông khác45,92%
Ngành nghề kinh doanh
- Lập tài khoản giao dịch cho khách hàng.
- Nhận và thực thi lệnh mua/bán chứng khoán từ khách hàng.
- Lưu ký chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Cho vay ký quỹ giao dịch chứng khoán.
- Môi giới những giao dịch số lượng lớn.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,156 tỷ đồng.
- 26/01/2024Cổ phiếu giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá tham chiếu 13,050 đ/CP.
- 15/01/2024Hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 16/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,009 tỷ đồng.
- 08/02/2021Tăng vốn điều lệ lên 495 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 05/09/2018Cổ phiếu giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 8,900 đ/CP.
- 06/04/2009Trở thành công ty đại chúng.
- 09/09/2008Chính thức liên kết với đối tác chiến lược Thái Lan – Công ty Đại chúng Chứng khoán Seamico.
- 25/06/2008Trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE).
- 24/06/2008Trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 06/03/2008Trở thành thành viên của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán (VSD).
- 01/02/2008TCSC chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 360 tỷ đồng (tương đương 23 triệu USD).
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 63,1
- LNST 5,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.396
- Nợ 1.058
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 395
- LNST 11,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.017
- Nợ 1.615
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −784
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -432 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.575 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -3,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -17,0%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:29 |
| 07/10/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 07/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 08/12/2020 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |