CTCP Sonadezi Long Thành · Bất động sản
Biểu đồ giá SZL
- 1 ngày
- +0,55%
- 1 tuần
- -1,60%
- 1 tháng
- +5,53%
- 3 tháng
- +3,71%
- 1 năm
- +11,90%
- 2 năm
- +28,01%
- 3 năm
- +58,82%
- 5 năm
- +46,76%
- Tất cả
- +509,03%
- Trần
- 29.400
- Sàn
- 25.600
- TC
- 27.500
- Mở
- 27.500
- Cao
- 27.650
- Thấp
- 27.400
- KL
- 15.700
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của SZL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −135 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −1 cp |
| 05/03 | 0 tỷ | +1 cp |
| 29/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −70 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −126 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −254 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −20 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −135 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −170 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −135 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | +1 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −235 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −410 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −980 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,9 | −0,8 | 2,9 | 3,0 | −3,5 | −4,0 | −2,1 | 11,9 | −8,7 | 4,1 | −1,1 | 5,3 | |
| 2025 | −2,6 | 16,3 | −2,4 | −18,1 | 6,0 | 2,0 | 6,5 | 6,4 | 1,1 | −2,3 | 5,7 | 2,2 | 18,5 |
| 2024 | 7,2 | 5,6 | 0,0 | −6,4 | 6,3 | 4,3 | 2,7 | −3,0 | 1,3 | 0,7 | −0,5 | 2,6 | 21,9 |
| 2023 | 1,0 | 2,3 | 7,9 | 1,3 | 6,2 | 2,2 | −0,2 | −1,5 | −4,2 | −1,5 | 11,9 | −2,4 | 24,3 |
| 2022 | −8,6 | 10,1 | 9,8 | −12,8 | −5,9 | −2,7 | −2,3 | 7,8 | −9,0 | −10,7 | 3,7 | 1,7 | −20,3 |
| 2021 | −3,3 | 3,3 | −4,8 | −2,7 | −1,8 | 7,3 | −3,2 | 9,0 | −3,0 | 19,4 | 5,4 | 0,5 | 26,0 |
| 2020 | −18,7 | 5,3 | −23,7 | 36,2 | 6,7 | −2,6 | 3,7 | 26,9 | −1,3 | −6,7 | 15,3 | 3,4 | 33,4 |
| 2019 | 2,4 | 0,8 | 25,7 | −8,9 | 20,9 | 0,9 | 21,3 | 15,9 | −20,7 | −3,8 | 0,4 | −6,8 | 44,8 |
| 2018 | −3,6 | 1,1 | −4,3 | 4,2 | −0,6 | −2,7 | −3,2 | −3,7 | 6,7 | 3,3 | 2,4 | −8,8 | −9,8 |
| 2017 | 5,6 | −5,4 | 4,7 | −1,5 | 1,9 | 18,1 | −3,5 | 0,5 | 10,8 | −5,5 | −6,3 | 1,1 | 19,3 |
| TB | −1,6 | 3,8 | 1,6 | −0,6 | 3,6 | 2,3 | 2,0 | 7,0 | −2,7 | −0,3 | 4,2 | −0,7 | 17,6 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 50% | 40% | 60% | 60% | 40% | 70% | 40% | 40% | 78% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SZL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SZL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SZL
Chưa có ý tưởng nào về SZL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ291.148.400.000 đKỳquý 3/2026
- 291 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.650 đ · 04/11/2026
- 1.333 tỷ
- CP lưu hành
- 48.198.884
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.869.609
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 16,42%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 59,22%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu80.000 đ
- 09/09/2008
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp31,86%15.357.000 CP
- America Limited Liability Company9,72%4.683.690 CP
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai3,52%1.698.300 CP
- Kamm Investment Holdings, Inc0,21%100.000 CP
- Phạm Quốc Chí0,15%73.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp31,86%
- America Limited Liability Company9,72%
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai3,52%
- Kamm Investment Holdings, Inc0,21%
- Phạm Quốc Chí0,15%
- Cổ đông khác54,54%
Ngành nghề kinh doanh
- Khảo sát, thiết kế, đầu tư, xây dựng, quản lý, KD dịch vụ hạ tầng kỹ thuật KCN, nhà ở, nhà cho thuê.
- Tư vấn cho các doanh nghiệp về lập, triển khai dự án kinh doanh.
- Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng.
- Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho ngoại quan...
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng và công nghiệp, công trình cầu - đường bộ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 489.613 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 291.148 tỷ đồng.
- 23/9/2014Thành lập Cửa hàng Xăng dầu Sonadezi Long Thành - Chi nhánh Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành.
- 25/9/2013Thành lập Chi nhánh Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành tại Khu công nghiệp Châu Đức.
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 02/2010Thành lập Sàn Giao dịch Bất động sản Sonadezi.
- 2009Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 12/2005Sáp nhập Công ty Sonalands vào Công ty Sonadezi Long Thành và tăng vốn điều lệ lên thành 71 tỷ đồng.
- 18/8/2003CTCP Sonadezi Long Thành được thành lập với mức vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 153
- LNST 69,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.364
- Nợ 1.580
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 52,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 535
- LNST 141
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.028
- Nợ 1.346
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 248
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.650 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,5Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.650 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.178 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.933 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 25,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 30,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 20/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/11/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 27/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 10/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 07/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 11/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 03/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 16/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 02/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 20/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 27/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |