CTCP Sonadezi Long Bình · Bất động sản
Biểu đồ giá SZB
- 1 ngày
- +0,22%
- 1 tuần
- -0,65%
- 1 tháng
- +10,14%
- 3 tháng
- +19,06%
- 1 năm
- +36,28%
- 2 năm
- +35,27%
- 3 năm
- +96,04%
- 5 năm
- +96,81%
- Tất cả
- +170,94%
- Trần
- 50.000
- Sàn
- 41.000
- TC
- 45.500
- Mở
- 45.400
- Cao
- 45.500
- Thấp
- 45.400
- KL
- 2.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của SZB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −78 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | +36 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −78 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +36 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −42 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,7 | 2,1 | 6,3 | 1,9 | −2,6 | 5,7 | −3,4 | 5,2 | 2,7 | 10,1 | 0,0 | 35,9 | |
| 2025 | 0,8 | 4,2 | −2,4 | −2,0 | −1,5 | 3,3 | −3,1 | 1,7 | 2,2 | −1,3 | −0,5 | 0,8 | 1,8 |
| 2024 | 9,3 | 5,2 | 16,9 | 4,3 | −2,8 | 3,7 | −0,4 | −1,4 | −0,5 | 1,7 | −0,5 | −2,2 | 36,9 |
| 2023 | 6,1 | −4,0 | 1,5 | 6,2 | 1,7 | 2,0 | 12,5 | −1,0 | −4,4 | 1,6 | 2,1 | 2,6 | 29,4 |
| 2022 | 15,9 | 2,0 | 6,0 | −4,7 | −4,7 | −3,1 | 2,7 | −2,5 | −10,0 | −9,8 | 1,3 | −4,0 | −12,8 |
| 2021 | −4,1 | 4,3 | 2,1 | −1,2 | −1,1 | 5,6 | −4,8 | 5,7 | −1,5 | 7,0 | −3,4 | −0,6 | 7,2 |
| 2020 | 7,0 | −1,6 | −22,2 | 31,8 | −0,2 | −12,5 | 5,8 | 7,3 | 0,7 | 0,7 | 7,3 | 6,0 | 23,4 |
| 2019 | |||||||||||||
| TB | 5,5 | 1,8 | 1,2 | 5,2 | −1,6 | 0,7 | 1,3 | 2,1 | −1,5 | 1,4 | 1,1 | 0,4 | 14,3 |
| % năm tăng | 86% | 71% | 71% | 57% | 14% | 71% | 43% | 57% | 43% | 71% | 50% | 50% | 83% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SZB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SZB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SZB
Chưa có ý tưởng nào về SZB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ300.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 300 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng45.600 đ · 04/11/2026
- 1.368 tỷ
- CP lưu hành
- 30.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.500.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 6,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 57,63%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.000 đ
- 20/12/2019
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp46,22%13.867.000 CP
- Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành8,4%2.521.456 CP
- America Limited Liability Company6,85%2.054.700 CP
- Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức4,2%1.260.725 CP
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai3%900.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp46,22%
- Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành8,4%
- America Limited Liability Company6,85%
- Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức4,2%
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai3%
- Cổ đông khác31,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp.
- Cho thuê văn phòng.
- Kinh doanh nước sạch.
- Hoạt động kinh doanh kho nội địa và ngoại quan hợp tác với ICD.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/12/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu 24,000 đ/CP.
- 01/07/2009Chính thức đổi tên thành CTCP Sonadezi Long Bình.
- 1997Tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Khu công nghiệp Sonadezi được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 143
- LNST 55,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.090
- Nợ 1.306
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 186
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 522
- LNST 202
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.854
- Nợ 1.074
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 223
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng45.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng45.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.388 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.127 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 34,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 40,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 21/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 25/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 21/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 24/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 30/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |