CTCP SJ Group · Bất động sản
Biểu đồ giá SJS
- 1 ngày
- +3,35%
- 1 tuần
- +2,39%
- 1 tháng
- +5,70%
- 3 tháng
- +17,92%
- 1 năm
- -7,79%
- 2 năm
- +126,11%
- 3 năm
- +133,81%
- 5 năm
- +107,77%
- Tất cả
- +3.510,39%
- Trần
- 57.500
- Sàn
- 50.100
- TC
- 53.800
- Mở
- 54.500
- Cao
- 55.800
- Thấp
- 54.200
- KL
- 8.400
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của SJS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- −1,0 tỷ
- 1 năm
- −4,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −891 cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,9 tỷ | −16 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,5 tỷ | −26 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,4 tỷ | +24 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,9 tỷ | −36 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,6 tỷ | −29 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q4/2025 | −3,5 tỷ | −56 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,2 tỷ | −62 nghìn cp |
| 2025 | −3,5 tỷ | −56 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −96,3 tỷ
- 60 phiên
- −97,2 tỷ
- 1 năm
- +50,6 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +400 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +400 cp |
| 27/07 | −96,0 tỷ | −2,00 triệu cp |
| 01/06 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/05 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/05 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 15/05 | 0 tỷ | −500 cp |
| 16/04 | 0 tỷ | −400 cp |
| 15/04 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 13/04 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 07/04 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/03 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 05/02 | 0 tỷ | +400 cp |
| 22/01 | 0 tỷ | +400 cp |
| 19/01 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/12 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −44 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +393 cp |
| T07/2026 | −96,0 tỷ | −2,00 triệu cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| Q3/2026 | −96,0 tỷ | −2,00 triệu cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| Q4/2025 | −3,3 tỷ | −48 nghìn cp |
| Q3/2025 | +152,2 tỷ | +1,62 triệu cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −468 cp |
| Q1/2025 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −96,3 tỷ | −2,01 triệu cp |
| 2025 | +148,6 tỷ | +1,57 triệu cp |
| 2024 | −2,0 tỷ | −30 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −15,9 | −0,6 | −5,3 | 17,9 | −10,1 | −7,5 | −1,8 | 19,2 | −7,1 | 4,2 | 2,2 | −10,0 | |
| 2025 | 17,6 | 14,9 | 4,9 | −17,1 | −0,4 | 14,3 | 86,0 | −7,3 | 2,1 | −7,0 | −6,9 | 6,0 | 116,3 |
| 2024 | −2,1 | 10,9 | −3,2 | −4,8 | −9,8 | 0,5 | 0,8 | 10,5 | −1,4 | −7,4 | −4,8 | 21,3 | 6,6 |
| 2023 | 5,5 | −7,3 | −3,4 | −3,5 | 8,4 | −6,9 | 41,5 | 1,2 | 3,2 | −7,9 | 26,9 | −4,0 | 52,5 |
| 2022 | −0,6 | 3,1 | 13,7 | −16,0 | −9,2 | −1,2 | −2,2 | −0,3 | −8,7 | −2,8 | −28,6 | 2,5 | −44,5 |
| 2021 | 21,2 | 18,5 | −2,2 | 20,1 | 9,8 | 10,3 | 9,2 | 1,9 | −3,4 | −0,3 | 25,0 | 6,5 | 191,3 |
| 2020 | −2,9 | 17,6 | −24,2 | 23,8 | 23,6 | 4,1 | −16,4 | 15,1 | 3,7 | 2,9 | 11,8 | 4,6 | 65,7 |
| 2019 | 16,5 | −3,7 | 9,9 | −16,7 | −4,1 | 11,3 | −13,7 | 5,2 | −8,4 | −11,0 | 15,2 | 1,7 | −4,9 |
| 2018 | 2,0 | 0,3 | −2,9 | −2,7 | −12,2 | −6,3 | 0,0 | −8,7 | 2,9 | −21,0 | 2,3 | 19,6 | −27,8 |
| 2017 | −0,8 | 13,4 | 4,0 | 3,7 | 5,7 | −4,1 | 2,9 | −8,6 | 8,1 | 3,3 | 15,3 | −9,3 | 35,0 |
| TB | 4,0 | 6,7 | −0,9 | 0,5 | 0,2 | 1,5 | 10,6 | 2,8 | −0,9 | −4,7 | 6,2 | 5,4 | 43,4 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 40% | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 50% | 30% | 67% | 78% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SJS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SJS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SJS
Chưa có ý tưởng nào về SJS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.974.748.280.000 đKỳquý 3/2026
- 2.975 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng55.600 đ · 04/11/2026
- 16.540 tỷ
- CP lưu hành
- 297.474.828
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu237.979.862
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,45%
- 0,55%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu100.000 đ
- 06/07/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư An Phát21,33%63.451.062 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia1,17%3.472.670 CP
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tập trung Cổ tức DC0,28%834.700 CP
- Phan Ngọc Diệp0,23%692.950 CP
- Vũ Hồng Sự0,2%603.750 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư An Phát21,33%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia1,17%
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tập trung Cổ tức DC0,28%
- Phan Ngọc Diệp0,23%
- Vũ Hồng Sự0,2%
- Cổ đông khác76,79%
Ngành nghề kinh doanh
Thương mại
- Kinh doanh nhà ở, khu đô thị và công nghiệp, thi công xây lắp khu dân dụng và công nghiệp, sản xuất kinh doanh thiết bị vật liệu xây dựng, nhập khẩu máy móc thiết bị.
Dịch vụ
- Tư vấn, đầu tư, lập và thực hiện các dự án đầu tư dân dụng, công nghiệp...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,974.74 tỷ đồng.
- 04/2024Công ty đổi tên từ CTCP Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Sông Đà thành CTCP SJ Group.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,148.55 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 06/07/2006Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/05/2006Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 07/2003Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (SUDICO) với vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- 20/09/2001Công ty Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà, thành viên của Tổng Công ty Sông Đà được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.785
- LNST 1.012
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.656
- Nợ 3.785
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 871
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 751
- LNST 361
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.880
- Nợ 4.435
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −74,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng55.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,2Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng55.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.442 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.351 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 39,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 19,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 55,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:839 |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 23/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/11/2009 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 27/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 23/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/05/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 15/01/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:3 |
| 15/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
