Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP · Khai khoáng
Biểu đồ giá PVC
- 1 ngày
- +1,87%
- 1 tuần
- -7,63%
- 1 tháng
- -9,92%
- 3 tháng
- -7,63%
- 1 năm
- +1,87%
- 2 năm
- -7,63%
- 3 năm
- -19,14%
- 5 năm
- +13,07%
- Tất cả
- -71,11%
- Trần
- 12.300
- Sàn
- 10.100
- TC
- 11.200
- Mở
- 11.300
- Cao
- 11.400
- Thấp
- 10.600
- KL
- 413.600
- GT
- 4,5 tỷ
Mô hình giá của PVC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −12 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −404 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −404 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −404 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 93 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −3 cp |
| 26/01 | 0 tỷ | −12 cp |
| 23/01 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/01 | 0 tỷ | −7 cp |
| 21/01 | 0 tỷ | −19 cp |
| 20/01 | 0 tỷ | −9 cp |
| 19/01 | 0 tỷ | −9 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −15 cp |
| 15/01 | 0 tỷ | −9 cp |
| 14/01 | 0 tỷ | −6 cp |
| 13/01 | 0 tỷ | −10 cp |
| 12/01 | 0 tỷ | −7 cp |
| 09/01 | 0 tỷ | −5 cp |
| 08/01 | 0 tỷ | −1 cp |
| 07/01 | 0 tỷ | −2 cp |
| 31/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 30/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 29/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −123 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −451 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −83 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −49 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −103 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | +441 cp |
| T07/2025 | +0,9 tỷ | 0 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| T03/2025 | +1,0 tỷ | 0 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| T05/2024 | −3,3 tỷ | −200 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −123 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −583 cp |
| Q3/2025 | +1,0 tỷ | +338 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q1/2025 | +1,0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q2/2024 | −3,4 tỷ | −200 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −124 cp |
| 2025 | +1,9 tỷ | −263 cp |
| 2024 | −0,4 tỷ | −593 cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −277 cp |
| 2022 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27,4 | 18,1 | 1,8 | −15,0 | 0,7 | −14,2 | −7,1 | 3,4 | 0,0 | −8,2 | −2,7 | −3,5 | |
| 2025 | −1,0 | 11,7 | −5,2 | −18,3 | 7,9 | 22,9 | 3,4 | −5,7 | 0,0 | −7,0 | 0,9 | 4,6 | 8,7 |
| 2024 | −4,7 | 3,5 | 0,0 | −4,1 | 12,0 | −6,9 | −6,7 | −3,6 | −2,3 | −5,7 | −14,8 | 0,0 | −30,3 |
| 2023 | 30,0 | −5,2 | −2,0 | 8,3 | 17,1 | −1,6 | 6,6 | −8,3 | −0,5 | −7,8 | 20,6 | 0,7 | 64,2 |
| 2022 | −14,3 | 52,8 | 34,1 | −31,9 | 25,9 | −36,4 | 1,8 | 36,0 | −19,3 | −20,0 | −9,0 | −6,8 | −27,3 |
| 2021 | −14,7 | 22,9 | 21,0 | −6,7 | 8,2 | 9,5 | −24,3 | 10,2 | 20,9 | 12,1 | 4,6 | 27,9 | 112,0 |
| 2020 | −5,9 | −3,4 | −33,4 | 25,1 | 6,0 | 9,6 | −13,9 | 12,0 | 7,2 | −6,7 | 17,4 | 34,4 | 33,8 |
| 2019 | 7,0 | −1,6 | 18,4 | 1,3 | −2,9 | 0,0 | 10,0 | −5,2 | −1,3 | 3,8 | 4,3 | −9,6 | 23,5 |
| 2018 | −12,0 | −11,9 | −14,3 | −25,4 | −3,2 | 1,7 | −8,1 | 26,8 | 18,4 | −16,3 | −10,3 | −6,5 | −52,8 |
| 2017 | 0,0 | 8,7 | −9,2 | −7,4 | 2,7 | 2,6 | 12,9 | −2,2 | 20,1 | −11,8 | 22,3 | 22,3 | 68,2 |
| TB | 1,2 | 9,6 | 1,1 | −7,4 | 7,4 | −1,3 | −2,5 | 6,3 | 4,3 | −6,8 | 4,0 | 7,4 | 22,2 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 40% | 30% | 80% | 50% | 50% | 50% | 40% | 20% | 67% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVC
Chưa có ý tưởng nào về PVC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ811.944.630.000 đKỳquý 3/2026
- 812 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.900 đ · 04/11/2026
- 885 tỷ
- CP lưu hành
- 81.194.463
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu52.776.400
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu154.900 đ
- 15/11/2007
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam36%29.231.380 CP
- Nguyễn Hữu Phẩm9,12%7.405.273 CP
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity2,92%2.374.000 CP
- Hoàng Trọng Dũng0,23%189.000 CP
- Bùi Tuấn Ngọc0,04%30.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam36%
- Nguyễn Hữu Phẩm9,12%
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity2,92%
- Hoàng Trọng Dũng0,23%
- Cổ đông khác51,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất dung dịch khoan và hóa phẩm Dầu khí, xi măng giếng khoan và các chất dùng trong khoan thăm dò, khai thác Dầu khí…
- Dịch vụ dung dịch khoan và các dịch vụ kỹ thuật khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 811,944,630,000 đồng.
- 09/01/2020Đổi tên thành Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu Khí - Công ty Cổ phần.
- 30/05/2008Chuyển đổi thành Tổng Công ty Dung dịch Khoan và Hoá phẩm Dầu khí - Công ty Cổ phần.
- 15/11/2007Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 18/10/2005CTCP Dung dịch khoan và hóa phẩm dầu khí chính thức đi vào hoạt động.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 12/8/1991Thành lập Công ty ADF - Việt Nam (nay là Công ty Liên doanh M-I Viet Nam).
- 1990Tiền thân là công ty Dung dịch khoan và hóa phẩm dầu khí thành lập.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.431
- LNST 8,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.685
- Nợ 2.592
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −809
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.130
- LNST 32,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.826
- Nợ 1.756
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −529
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 27,7Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 393 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.889 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,6% (60đ/CP) |
| 14/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,8% (180đ/CP) |
| 25/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/10/2023 | Quyền mua | Quyền mua 125:53 |
| 07/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,3% (230đ/CP) |
| 06/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 24/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 03/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 03/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,8% (280đ/CP) |
| 08/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 08/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 24/09/2012 | Quyền mua | Quyền mua 20:7 |
| 25/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 25:12 |
| 05/11/2010 | Quyền mua | Quyền mua 50:37 |
| 17/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/01/2010 | Quyền mua | Quyền mua 100:23 |
| 08/07/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/08/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:21 |
| 20/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |