CTCP Thiết bị Bưu điện · Thiết bị điện
Biểu đồ giá POT
- 1 ngày
- -0,98%
- 1 tuần
- +1,50%
- 1 tháng
- +1,50%
- 3 tháng
- -2,87%
- 1 năm
- +1,05%
- 2 năm
- +16,60%
- 3 năm
- +31,14%
- 5 năm
- +5,07%
- Tất cả
- -37,50%
- Trần
- 22.500
- Sàn
- 18.500
- TC
- 20.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của POT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −600 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +700 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +500 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −120 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −47 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −12 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −14 cp |
| 03/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −52 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −48 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −600 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −14 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −48 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −624 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −47 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −55 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −167 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −314 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −727 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,5 | −1,4 | −6,6 | 6,1 | −4,8 | 0,5 | 9,6 | −2,8 | −4,8 | −5,0 | 6,8 | −3,2 | |
| 2025 | 2,6 | 10,2 | −6,4 | −4,9 | 0,0 | 12,3 | 1,3 | 23,6 | −4,2 | −3,4 | −4,0 | 12,0 | 40,9 |
| 2024 | −4,1 | 3,0 | 9,5 | 0,6 | −6,0 | 6,4 | 1,1 | −10,2 | 5,4 | −4,6 | 4,2 | −12,6 | −9,5 |
| 2023 | 5,0 | −11,4 | −6,5 | −3,1 | 40,2 | −12,0 | 4,3 | −3,1 | −21,0 | 8,2 | 8,2 | −1,1 | −4,1 |
| 2022 | −1,6 | 1,6 | 3,7 | 61,2 | 18,0 | −19,6 | −4,0 | −6,2 | 2,7 | −7,0 | −21,4 | −8,0 | −1,3 |
| 2021 | −17,1 | −9,4 | 3,4 | 0,7 | −4,0 | 0,0 | 0,1 | 2,1 | 17,5 | 17,3 | 2,0 | −6,0 | 1,5 |
| 2020 | −0,7 | 6,6 | −14,0 | 11,1 | −6,7 | 7,2 | −12,0 | 10,7 | 1,3 | 13,6 | 8,9 | 5,5 | 30,2 |
| 2019 | −10,4 | 10,0 | −4,9 | 3,9 | −6,1 | −3,3 | 34,4 | −24,6 | 10,0 | 0,0 | −9,7 | 2,7 | −8,6 |
| 2018 | −5,9 | −0,9 | −5,1 | 2,7 | −1,6 | −2,7 | 1,0 | −6,0 | 0,6 | 0,5 | 4,0 | −5,5 | −17,8 |
| 2017 | 21,5 | −1,4 | −12,9 | −3,2 | −0,5 | −1,1 | 13,9 | 4,4 | −17,3 | 10,2 | 2,6 | 10,0 | 21,5 |
| TB | −1,0 | 0,7 | −4,0 | 7,5 | 2,9 | −1,2 | 5,0 | −1,2 | −1,0 | 3,0 | −0,6 | −0,3 | 5,9 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 30% | 70% | 20% | 40% | 80% | 40% | 60% | 50% | 67% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về POT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về POT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về POT
Chưa có ý tưởng nào về POT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ194.300.060.000 đKỳquý 3/2026
- 194 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.300 đ · 04/11/2026
- 394 tỷ
- CP lưu hành
- 19.430.006
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.800.502
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,94%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu70.000 đ
- 20/12/2006
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam50%9.714.200 CP
- Nguyễn Thị Thùy Dương15,84%3.078.562 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán LPS11,32%2.200.000 CP
- Phạm Thị Thanh Hồng4,54%882.320 CP
- Nguyễn Tuấn Hà2,96%574.280 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam50%
- Nguyễn Thị Thùy Dương15,84%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán LPS11,32%
- Phạm Thị Thanh Hồng4,54%
- Nguyễn Tuấn Hà2,96%
- Cổ đông khác15,34%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện tử, tin học.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị.
Kinh doanh dịch vụ
- Xây lắp bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2018Giảm vốn điều lệ xuống còn 194.3 tỷ đồng.
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 194.4 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 194.3 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 179.91 tỷ đồng.
- 20/12/2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 149.98 tỷ đồng.
- 01/07/2005Công ty chính thức hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ là 130 tỷ đồng.
- Tiền thân là Nhà máy thiết bị Bưu điện – trực thuộc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn Thông Việt Nam, được thành lập năm 1954.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 564
- LNST 12,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.023
- Nợ 2.668
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 137
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.758
- LNST 10,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.672
- Nợ 2.366
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,0Ngành 10,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.047 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.244 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,4% (440đ/CP) |
| 24/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,35% (135đ/CP) |
| 24/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 26/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,15% (615đ/CP) |
| 09/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,26% (526đ/CP) |
| 19/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 26/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 21/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 13/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 08/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |