P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.300 đ · phiên 15/10
—Ngành 12,6
P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.300 đ · phiên 15/10
—Ngành 0,9
EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
—
BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
—
ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
—
ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
—
Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
—
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
% theo tháng · 1 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
Cả năm
2026
−28,8
−7,2
TB
−28,8
% năm tăng
—
—
—
—
—
—
—
—
0%
—
—
—
—
−20%+20%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
đến 15/10/2026
5 phiên
+1,4 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
Phiên
Giá trị ròng
KL ròng
15/10
+0,2 tỷ
+15 nghìn cp
14/10
−1,9 tỷ
−109 nghìn cp
13/10
+1,3 tỷ
+74 nghìn cp
12/10
−0,1 tỷ
−4 nghìn cp
09/10
+1,8 tỷ
+107 nghìn cp
08/10
+0,1 tỷ
+7 nghìn cp
Tháng
Giá trị ròng
KL ròng
T10/2026
+1,5 tỷ
+89 nghìn cp
Quý
Giá trị ròng
KL ròng
Q4/2026
+1,5 tỷ
+89 nghìn cp
Năm
Giá trị ròng
KL ròng
2026
+1,5 tỷ
+89 nghìn cp
Hồ sơ doanh nghiệp
Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ—Kỳ—
—
Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.300 đ · 15/10/2026
24.370 tỷ
CP lưu hànhCổ phiếu lưu hànhSố cổ phiếu đang giao dịch, cơ sở để tính EPS, BVPS và vốn hoá.Đã phát hành1.408.668.000
1.408.668.000
Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu530.505.116
37,7%
Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,97%
0,03%
Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
0%
Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ