CTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam · Tiện ích
Biểu đồ giá PGD
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -7,45%
- 1 tháng
- -3,30%
- 3 tháng
- -5,31%
- 1 năm
- -10,28%
- 2 năm
- -29,11%
- 3 năm
- -34,44%
- 5 năm
- -16,39%
- Tất cả
- +215,87%
- Trần
- 21.900
- Sàn
- 19.100
- TC
- 20.500
- Mở
- 20.600
- Cao
- 20.600
- Thấp
- 20.400
- KL
- 2.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PGD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +10 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +99 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,5 tỷ | −19 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −22 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
Bán ròng 23 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −33 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −53 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −29 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 04/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −600 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −55 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −74 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −101 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −1 cp |
| 19/04 | 0 tỷ | −8 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 20/03 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −7 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −33 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −53 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −61 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −600 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −74 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −102 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −661 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −129 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −7 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −737 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −776 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −883 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,5 | 0,6 | −4,3 | 0,2 | 2,4 | −4,8 | −5,3 | 4,2 | −1,4 | −1,2 | −1,9 | −9,1 | |
| 2025 | −5,3 | 4,3 | −2,1 | −10,3 | −0,7 | −3,3 | 2,1 | −1,8 | −2,0 | 0,8 | −2,4 | −2,1 | −21,2 |
| 2024 | −3,9 | 1,4 | 2,4 | −8,7 | 1,1 | 0,1 | −4,7 | 0,2 | −0,5 | 1,3 | 0,3 | −2,0 | −12,7 |
| 2023 | 18,3 | 5,8 | 0,1 | 12,4 | 9,3 | 13,7 | 13,5 | −8,5 | −2,0 | −6,8 | 11,4 | −4,8 | 76,1 |
| 2022 | −11,3 | 23,4 | −9,3 | 5,0 | −4,6 | −3,0 | 1,6 | 6,4 | −5,9 | −13,1 | 3,7 | −6,5 | −17,4 |
| 2021 | 1,4 | 8,0 | −1,6 | −3,3 | −0,7 | −1,0 | −0,7 | 17,5 | 35,0 | −14,7 | −8,3 | −0,7 | 25,4 |
| 2020 | −41,8 | 19,7 | −36,1 | 28,5 | −2,3 | −3,4 | 0,2 | 2,8 | −0,8 | −0,8 | 1,1 | 5,6 | −41,4 |
| 2019 | −4,5 | −0,7 | −3,5 | 10,0 | −9,4 | 2,9 | −3,9 | 1,7 | 9,4 | 5,7 | −9,5 | 57,4 | 51,1 |
| 2018 | 9,9 | −5,1 | −4,7 | 4,4 | 5,3 | −6,8 | 10,5 | −3,8 | 0,0 | 2,1 | −1,8 | 0,2 | 8,7 |
| 2017 | 1,8 | −4,7 | 2,5 | 20,3 | 8,9 | 3,7 | −6,7 | −5,1 | −8,1 | −10,5 | 3,8 | −2,4 | −0,3 |
| TB | −3,3 | 5,3 | −5,6 | 5,9 | 0,9 | −0,2 | 0,7 | 1,4 | 2,4 | −3,7 | −0,2 | 5,0 | 7,6 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 30% | 70% | 50% | 40% | 50% | 60% | 20% | 40% | 56% | 33% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PGD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PGD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PGD
Chưa có ý tưởng nào về PGD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ989.982.660.000 đKỳquý 3/2026
- 990 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.500 đ · 04/11/2026
- 2.029 tỷ
- CP lưu hành
- 98.997.311
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.959.892
- 4%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại2,58%
- 46,42%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,5%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu50.000 đ
- 26/11/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần50,5%49.995.000 CP
- Tokyo Gas Asia Pte. Ltd.25%24.749.732 CP
- Saibu Gas Co., Ltd.21%20.789.775 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS2,37%2.350.087 CP
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa-vũng Tàu0,32%318.980 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần50,5%
- Tokyo Gas Asia Pte. Ltd.25%
- Saibu Gas Co., Ltd.21%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS2,37%
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa-vũng Tàu0,32%
- Cổ đông khác0,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận chuyển khí thấp áp bằng đường ống
- Mua bán khí công nghiệp (không mua bán gas tại Tp.HCM), vật tư, máy móc, thiết bị, hóa chất và phương tiện vận chuyển ngành khí
- Tư vấn chuyển giao công nghệ. Xây dựng công trình công nghiệp, hệ thống đường ống, kho bãi, trạm chiết phục vụ ngành dầu khí...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 990 tỷ đồng.
- 01/2016Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng.
- 09/2014Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 429 tỷ đồng.
- 26/11/2009Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 05/2007Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp (PV Gas D) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 330 tỷ đồng.
- 2002Tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh khí thấp áp Vũng Tàu thành lập vào năm 2002 trực thuộc PV GAS.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.303
- LNST 265
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.330
- Nợ 2.694
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −52,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11.453
- LNST 168
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.575
- Nợ 2.099
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −47,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,4Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.182 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.529 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 19/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 01/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 02/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 25/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 08/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/12/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 26/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1279 |
| 22/05/2014 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 07/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 01/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
