CTCP Chứng khoán Tiên Phong · Chứng khoán
Biểu đồ giá ORS
- 1 ngày
- +5,71%
- 1 tuần
- -3,27%
- 1 tháng
- +10,86%
- 3 tháng
- +3,86%
- 1 năm
- +0,34%
- 2 năm
- +6,47%
- 3 năm
- +25,00%
- 5 năm
- -37,07%
- Tất cả
- +119,26%
- Trần
- 14.950
- Sàn
- 13.050
- TC
- 14.000
- Mở
- 14.000
- Cao
- 14.950
- Thấp
- 13.950
- KL
- 10.655.100
- GT
- 155,6 tỷ
Mô hình giá của ORS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −24,4 tỷ
- 20 phiên
- +20,7 tỷ
- 60 phiên
- +8,4 tỷ
- 1 năm
- +4,0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −9,1 tỷ | −618 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/11 | +10,3 tỷ | +757 nghìn cp |
| 30/10 | −23,4 tỷ | −1,67 triệu cp |
| 29/10 | −2,1 tỷ | −139 nghìn cp |
| 28/10 | −6,4 tỷ | −419 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +11 nghìn cp |
| 26/10 | +8,0 tỷ | +522 nghìn cp |
| 23/10 | +18,3 tỷ | +1,18 triệu cp |
| 22/10 | +20,4 tỷ | +1,38 triệu cp |
| 21/10 | −0,5 tỷ | −36 nghìn cp |
| 20/10 | +2,3 tỷ | +172 nghìn cp |
| 19/10 | −0,9 tỷ | −66 nghìn cp |
| 16/10 | −1,4 tỷ | −104 nghìn cp |
| 15/10 | +1,3 tỷ | +101 nghìn cp |
| 14/10 | +0,8 tỷ | +62 nghìn cp |
| 13/10 | +2,1 tỷ | +158 nghìn cp |
| 12/10 | +0,4 tỷ | +27 nghìn cp |
| 09/10 | +1,1 tỷ | +80 nghìn cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,2 tỷ | +136 nghìn cp |
| T10/2026 | +15,3 tỷ | +930 nghìn cp |
| T09/2026 | +3,3 tỷ | +271 nghìn cp |
| T08/2026 | −14,1 tỷ | −989 nghìn cp |
| T07/2026 | −4,1 tỷ | −114 nghìn cp |
| T06/2026 | +8,6 tỷ | +634 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,6 tỷ | +201 nghìn cp |
| T04/2026 | −3,2 tỷ | −234 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,1 tỷ | +85 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,2 tỷ | +93 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,6 tỷ | +187 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,9 tỷ | +69 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +16,4 tỷ | +1,07 triệu cp |
| Q3/2026 | −14,9 tỷ | −832 nghìn cp |
| Q2/2026 | +8,0 tỷ | +600 nghìn cp |
| Q1/2026 | +4,9 tỷ | +365 nghìn cp |
| Q4/2025 | −12,3 tỷ | −839 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +14,4 tỷ | +1,20 triệu cp |
| 2025 | −12,3 tỷ | −839 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,3 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,7 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/10 | −2,3 tỷ | −164 nghìn cp |
| 28/10 | −1,0 tỷ | −66 nghìn cp |
| 26/10 | +0,6 tỷ | +40 nghìn cp |
| 22/10 | +3,0 tỷ | +190 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 18/09 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/09 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 10/09 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −800 cp |
| 03/08 | −0,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| 23/07 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 13/07 | −2,3 tỷ | −172 nghìn cp |
| 09/07 | +2,5 tỷ | +172 nghìn cp |
| 01/07 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| 18/05 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 17/04 | −2,3 tỷ | −173 nghìn cp |
| 10/04 | +2,4 tỷ | +173 nghìn cp |
| 02/03 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| 04/02 | +0,3 tỷ | +19 nghìn cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +0,3 tỷ | −400 cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,3 tỷ | +19 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2025 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| T08/2025 | −0,4 tỷ | −39 nghìn cp |
| T07/2025 | +0,3 tỷ | +31 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,3 tỷ | −400 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,6 tỷ | −42 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | −25 nghìn cp |
| 2025 | −1,1 tỷ | −92 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | +24 nghìn cp |
| 2023 | +0,6 tỷ | +39 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,4 | −1,8 | −6,1 | 0,0 | −1,1 | 3,8 | 2,6 | 0,0 | −5,1 | 7,6 | 4,6 | 12,5 | |
| 2025 | −0,4 | 11,8 | −36,4 | −14,2 | 1,1 | 7,6 | 17,3 | 51,4 | −13,9 | 2,8 | −6,5 | −3,7 | −6,4 |
| 2024 | 5,5 | 9,5 | 3,5 | −18,0 | 13,6 | −13,2 | 3,2 | −0,8 | 2,3 | 8,0 | −2,5 | 1,1 | 7,8 |
| 2023 | 13,9 | −10,4 | 14,9 | 22,6 | 11,2 | 9,4 | 10,2 | 13,7 | −2,6 | −27,1 | 21,6 | 3,7 | 96,2 |
| 2022 | −10,8 | 13,3 | 4,2 | −28,7 | −8,7 | −17,6 | −3,0 | 4,8 | −20,6 | −26,0 | 13,5 | −13,3 | −66,8 |
| 2021 | −8,3 | 18,3 | 46,0 | 13,2 | 33,9 | 32,2 | −6,3 | 11,3 | 0,0 | 9,1 | 6,9 | −15,5 | 226,3 |
| 2020 | −3,2 | 0,0 | −33,6 | 35,3 | 26,1 | 5,7 | 0,0 | −1,4 | 0,0 | 24,0 | 3,3 | 31,8 | 93,4 |
| 2019 | −9,5 | 10,5 | 55,1 | −6,1 | 66,5 | −17,2 | −4,7 | −5,3 | 5,6 | 15,2 | −7,5 | −1,6 | 100,6 |
| 2018 | 4,2 | 0,0 | 16,3 | −10,5 | −3,9 | 0,0 | 28,5 | −19,0 | 23,4 | −3,2 | 13,7 | −9,2 | 33,9 |
| 2017 | 12,2 | −14,1 | −3,2 | 0,0 | −9,8 | 7,2 | −6,8 | −3,6 | −7,5 | −17,1 | 20,6 | −4,1 | −28,0 |
| TB | 1,2 | 3,7 | 6,1 | −0,6 | 12,9 | 1,8 | 4,1 | 5,1 | −1,8 | −0,7 | 7,0 | −1,2 | 50,8 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 60% | 30% | 60% | 60% | 50% | 40% | 30% | 60% | 67% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ORS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ORS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ORS
Chưa có ý tưởng nào về ORS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.239.309.040.000 đKỳquý 3/2026
- 6.239 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.800 đ · 04/11/2026
- 9.234 tỷ
- CP lưu hành
- 623.930.904
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu311.965.452
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,39%
- 0,61%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.300 đ
- 12/07/2010
Cổ đông lớn
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong51%318.204.761 CP
- Nguyễn Thị Vân Anh2,43%15.137.550 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Tp Việt Nam2,02%12.595.296 CP
- Trần Thị Hải Yến0,06%375.000 CP
- Nguyễn Thị Khánh Hòa0,02%100.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong51%
- Nguyễn Thị Vân Anh2,43%
- Công ty TNHH Đầu Tư Tp Việt Nam2,02%
- Trần Thị Hải Yến0,06%
- Cổ đông khác44,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp.
- Tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp (M&A).
- Tư vấn thị trường vốn.
- Môi giới chứng khoán và các dịch vụ chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/01/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,239 tỷ đồng.
- 26/08/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,359 tỷ đồng.
- 19/04/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 04/11/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 28,300 đ/CP.
- 28/10/2021Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 06/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 29/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 30/03/2020Tăng vốn điều lệ lên 439.6 tỷ đồng.
- 18/04/2019CTCP Chứng khoán Phương Đông đổi tên thành CTCP Chứng khoán Tiên Phong.
- 17/04/2019Ngày giao dịch lần đầu trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 4,600 đồng/CP.
- 10/04/2019Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 12/07/2010Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 13,100 đồng/CP.
- 12/2006Công ty Cổ phần Chứng khoán Phương Đông được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 489
- LNST 86,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 17.314
- Nợ 9.426
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.598
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.484
- LNST 118
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 14.336
- Nợ 6.698
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.975
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 26,6Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 557 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.642 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 18/01/2024 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 10/06/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |