CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm · Bất động sản
Biểu đồ giá NTL
- 1 ngày
- +4,29%
- 1 tuần
- -1,22%
- 1 tháng
- +6,58%
- 3 tháng
- -12,27%
- 1 năm
- -31,24%
- 2 năm
- -34,71%
- 3 năm
- +31,21%
- 5 năm
- -18,24%
- Tất cả
- +23,85%
- Trần
- 12.450
- Sàn
- 10.850
- TC
- 11.650
- Mở
- 11.650
- Cao
- 12.200
- Thấp
- 11.600
- KL
- 149.900
- GT
- 1,8 tỷ
Mô hình giá của NTL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,7 tỷ
- 20 phiên
- +0,8 tỷ
- 60 phiên
- −14,4 tỷ
- 1 năm
- +14,9 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 28/10 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 23/10 | +0,8 tỷ | +62 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| 20/10 | +0,6 tỷ | +47 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 15/10 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| 14/10 | −0,7 tỷ | −56 nghìn cp |
| 13/10 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 12/10 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 09/10 | +1,2 tỷ | +102 nghìn cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| T10/2026 | +3,0 tỷ | +262 nghìn cp |
| T09/2026 | −18,2 tỷ | −1,56 triệu cp |
| T08/2026 | +1,1 tỷ | +89 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,9 tỷ | +64 nghìn cp |
| T06/2026 | −11,1 tỷ | −714 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,9 tỷ | +172 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| T03/2026 | +4,6 tỷ | +298 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,0 tỷ | +117 nghìn cp |
| T01/2026 | −6,6 tỷ | −382 nghìn cp |
| T12/2025 | +36,7 tỷ | +2,02 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,8 tỷ | +246 nghìn cp |
| Q3/2026 | −16,2 tỷ | −1,41 triệu cp |
| Q2/2026 | −8,6 tỷ | −567 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +34 nghìn cp |
| Q4/2025 | +26,8 tỷ | +1,50 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −22,0 tỷ | −1,70 triệu cp |
| 2025 | +26,8 tỷ | +1,50 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,8 tỷ
Mua ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 13/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/07 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 01/07 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/06 | 0 tỷ | +200 cp |
| 17/06 | 0 tỷ | +400 cp |
| 16/06 | 0 tỷ | +400 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| T02/2025 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| T01/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T12/2024 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T11/2024 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −280 cp |
| Q1/2025 | −0,4 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,2 tỷ | −79 nghìn cp |
| Q3/2024 | −6,5 tỷ | −239 nghìn cp |
| Q2/2024 | −0,1 tỷ | −48 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| 2025 | −0,4 tỷ | −21 nghìn cp |
| 2024 | −5,7 tỷ | −344 nghìn cp |
| 2023 | +5,5 tỷ | +202 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,1 | −0,3 | −4,7 | 2,5 | −3,6 | −4,1 | −10,7 | −8,8 | −8,8 | 3,5 | 3,0 | −33,8 | |
| 2025 | −9,5 | 9,9 | −9,6 | −12,4 | 19,4 | 6,3 | 6,6 | −0,8 | −4,1 | −1,6 | −0,8 | 7,2 | 6,1 |
| 2024 | 15,0 | 7,3 | 16,7 | 3,8 | 18,6 | −0,8 | 12,8 | −12,1 | −1,1 | −1,1 | −11,8 | −0,3 | 50,1 |
| 2023 | 19,0 | −11,6 | 7,3 | 29,8 | 3,3 | 1,3 | 10,5 | −4,8 | 14,0 | −19,8 | 24,7 | 4,3 | 91,7 |
| 2022 | −16,4 | 5,7 | 1,1 | −12,3 | −11,1 | −6,3 | 11,3 | −5,7 | −6,7 | −28,5 | 3,7 | −15,0 | −59,7 |
| 2021 | 2,2 | 14,2 | −3,2 | −9,8 | 6,6 | 5,7 | 10,6 | 25,4 | −9,3 | 34,8 | −9,8 | 3,7 | 81,9 |
| 2020 | −9,2 | −5,1 | −23,6 | 13,1 | 5,3 | −9,0 | −5,6 | 10,9 | 9,8 | −4,7 | 24,1 | 19,7 | 16,1 |
| 2019 | 0,8 | −2,4 | −1,3 | 34,1 | 0,9 | 5,9 | 7,2 | −2,8 | −9,1 | 1,7 | 2,1 | 6,0 | 45,5 |
| 2018 | 1,2 | −6,2 | 0,4 | 1,2 | −2,0 | 2,5 | 3,6 | −2,7 | 2,4 | 7,5 | 52,2 | 16,5 | 90,6 |
| 2017 | −1,8 | 8,4 | −0,9 | −6,1 | 8,8 | −2,5 | 1,3 | −0,4 | −3,4 | 0,0 | 7,6 | 5,8 | 16,4 |
| TB | −0,6 | 2,0 | −1,8 | 4,4 | 4,6 | −0,1 | 4,8 | −0,2 | −1,6 | −0,8 | 10,2 | 5,3 | 37,6 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 40% | 60% | 70% | 50% | 80% | 20% | 30% | 40% | 67% | 78% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NTL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NTL
Chưa có ý tưởng nào về NTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.219.799.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.220 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.150 đ · 04/11/2026
- 1.482 tỷ
- CP lưu hành
- 121.979.900
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu79.286.935
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại36,92%
- 12,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu225.000 đ
- 21/12/2007
Cổ đông lớn
- Đinh Quang Chiến19,18%23.400.000 CP
- Vũ Gia Cường6,06%7.386.624 CP
- PYN Elite Fund5%6.100.000 CP
- Nguyễn Thị Mai3,17%3.862.880 CP
- Asiavantage Global Limited2,38%2.899.210 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đinh Quang Chiến19,18%
- Vũ Gia Cường6,06%
- PYN Elite Fund5%
- Nguyễn Thị Mai3,17%
- Asiavantage Global Limited2,38%
- Cổ đông khác64,22%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư phát triển và kinh doanh khai thác các dự án khu đô thị mới, khu nhà ở và KCN.
- XD các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp.
- Cung cấp các DV tư vấn đầu tư xây dựng, Quản lý DA, lập DA đầu tư, thiết kế xây dựng, kiểm định chất lượng công trình và thiết bị XD...
- Kinh doanh bất động sản.
- Khai thác vật liệu xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,219.79 tỷ đồng.
- 29/07/2020Giảm vốn điều lệ xuống 609.9 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 636 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 328 tỷ đồng.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 164 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 21/12/2007Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 5/2007Tăng vốn điều lệ lên 82 tỷ đồng và đổi tên thành CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm với tên viết tắt LIDECO.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 37.8 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- 16/06/2004Công ty được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành CTCP (Nhà nước không nắm giữ cổ phần) theo Quyết định số 3755/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội với tên gọi là Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà với vốn điều lệ ban đầu là 6.8 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4,4
- LNST −76,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.023
- Nợ 450
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −144
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 17,5
- LNST 17,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.884
- Nợ 274
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −663
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.150 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.150 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -481 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.898 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -3,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -331,2%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 14/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 21/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 30/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 21/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 02/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |