CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 · Tiện ích
Biểu đồ giá NT2
- 1 ngày
- +3,90%
- 1 tuần
- -1,74%
- 1 tháng
- +5,99%
- 3 tháng
- +10,17%
- 1 năm
- -2,16%
- 2 năm
- +36,20%
- 3 năm
- +11,30%
- 5 năm
- +35,30%
- Tất cả
- +448,43%
- Trần
- 23.300
- Sàn
- 20.300
- TC
- 21.800
- Mở
- 21.650
- Cao
- 22.750
- Thấp
- 21.650
- KL
- 1.194.500
- GT
- 26,5 tỷ
Mô hình giá của NT2 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +31,0 tỷ
- 20 phiên
- +95,9 tỷ
- 60 phiên
- +42,9 tỷ
- 1 năm
- −87,6 tỷ
Mua ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +10,6 tỷ | +474 nghìn cp |
| 03/11 | +2,2 tỷ | +102 nghìn cp |
| 02/11 | +9,5 tỷ | +432 nghìn cp |
| 30/10 | +4,2 tỷ | +185 nghìn cp |
| 29/10 | +4,5 tỷ | +200 nghìn cp |
| 28/10 | +6,7 tỷ | +284 nghìn cp |
| 27/10 | −3,7 tỷ | −153 nghìn cp |
| 26/10 | +8,9 tỷ | +364 nghìn cp |
| 23/10 | +7,6 tỷ | +315 nghìn cp |
| 22/10 | +12,9 tỷ | +534 nghìn cp |
| 21/10 | +1,8 tỷ | +72 nghìn cp |
| 20/10 | +4,0 tỷ | +167 nghìn cp |
| 19/10 | +2,7 tỷ | +115 nghìn cp |
| 16/10 | +9,2 tỷ | +394 nghìn cp |
| 15/10 | +12,9 tỷ | +558 nghìn cp |
| 14/10 | +4,9 tỷ | +214 nghìn cp |
| 13/10 | −3,5 tỷ | −149 nghìn cp |
| 12/10 | +3,9 tỷ | +166 nghìn cp |
| 09/10 | −3,3 tỷ | −142 nghìn cp |
| 08/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +22,3 tỷ | +1,01 triệu cp |
| T10/2026 | +74,9 tỷ | +3,18 triệu cp |
| T09/2026 | −19,0 tỷ | −940 nghìn cp |
| T08/2026 | −38,4 tỷ | −1,81 triệu cp |
| T07/2026 | −24,1 tỷ | −1,16 triệu cp |
| T06/2026 | −11,2 tỷ | −495 nghìn cp |
| T05/2026 | −31,9 tỷ | −1,36 triệu cp |
| T04/2026 | −93,1 tỷ | −3,76 triệu cp |
| T03/2026 | −1,9 tỷ | −62 nghìn cp |
| T02/2026 | +98,3 tỷ | +3,64 triệu cp |
| T01/2026 | −19,4 tỷ | −775 nghìn cp |
| T12/2025 | −21,7 tỷ | −891 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +97,2 tỷ | +4,19 triệu cp |
| Q3/2026 | −81,5 tỷ | −3,92 triệu cp |
| Q2/2026 | −136,2 tỷ | −5,61 triệu cp |
| Q1/2026 | +77,0 tỷ | +2,81 triệu cp |
| Q4/2025 | +11,6 tỷ | +555 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −43,5 tỷ | −2,53 triệu cp |
| 2025 | +11,6 tỷ | +555 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −32,9 tỷ
- 20 phiên
- −62,1 tỷ
- 60 phiên
- −47,3 tỷ
- 1 năm
- −31,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −30,6 tỷ | −1,36 triệu cp |
| 02/11 | +35,4 tỷ | +1,51 triệu cp |
| 29/10 | −35,5 tỷ | −1,51 triệu cp |
| 27/10 | +0,3 tỷ | +12 nghìn cp |
| 26/10 | −2,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 22/10 | +2,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| 20/10 | −6,1 tỷ | −252 nghìn cp |
| 16/10 | −13,9 tỷ | −599 nghìn cp |
| 15/10 | −2,7 tỷ | −119 nghìn cp |
| 14/10 | +9,4 tỷ | +402 nghìn cp |
| 12/10 | −16,5 tỷ | −704 nghìn cp |
| 08/10 | +7,4 tỷ | +343 nghìn cp |
| 07/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 06/10 | −9,5 tỷ | −430 nghìn cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 02/10 | +6,3 tỷ | +280 nghìn cp |
| 01/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 30/09 | −6,4 tỷ | −285 nghìn cp |
| 29/09 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +4,8 tỷ | +149 nghìn cp |
| T10/2026 | −60,7 tỷ | −2,57 triệu cp |
| T09/2026 | −6,5 tỷ | −289 nghìn cp |
| T08/2026 | +4,8 tỷ | +240 nghìn cp |
| T07/2026 | +4,0 tỷ | +175 nghìn cp |
| T06/2026 | +14,0 tỷ | +613 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,0 tỷ | −93 nghìn cp |
| T03/2026 | +2,0 tỷ | +55 nghìn cp |
| T02/2026 | +3,3 tỷ | +119 nghìn cp |
| T01/2026 | +23,1 tỷ | +899 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,7 tỷ | +44 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −55,9 tỷ | −2,42 triệu cp |
| Q3/2026 | +2,3 tỷ | +125 nghìn cp |
| Q2/2026 | +12,1 tỷ | +516 nghìn cp |
| Q1/2026 | +28,5 tỷ | +1,07 triệu cp |
| Q4/2025 | +16,5 tỷ | +741 nghìn cp |
| Q3/2025 | −18,5 tỷ | −726 nghìn cp |
| Q2/2025 | −18,9 tỷ | −1,15 triệu cp |
| Q1/2025 | +1,0 tỷ | +59 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −12,9 tỷ | −702 nghìn cp |
| 2025 | −19,9 tỷ | −1,07 triệu cp |
| 2024 | +5,5 tỷ | +271 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,0 | 5,5 | −0,6 | −12,3 | −5,0 | −0,6 | −8,1 | −0,2 | 5,5 | 6,2 | 0,7 | −3,0 | |
| 2025 | −2,7 | 5,6 | −3,6 | −11,8 | 6,0 | 3,2 | 4,9 | 10,4 | 4,9 | 6,2 | −3,1 | 4,5 | 24,9 |
| 2024 | 4,9 | −0,2 | −0,4 | −13,9 | 7,7 | −5,8 | −7,9 | −1,5 | 0,5 | −4,1 | 2,9 | 7,2 | −12,1 |
| 2023 | −0,2 | −0,3 | 3,9 | 9,5 | 4,6 | −9,4 | −1,7 | −5,1 | −7,5 | −7,6 | 6,2 | 1,9 | −7,4 |
| 2022 | −15,0 | 2,9 | 6,1 | −4,0 | 4,2 | 5,9 | 4,8 | 5,2 | 4,1 | −8,5 | 7,1 | 6,1 | 17,3 |
| 2021 | −4,7 | −0,1 | −1,1 | −4,5 | −9,9 | 7,4 | −9,8 | 11,4 | 5,0 | 13,8 | −4,9 | 18,0 | 17,2 |
| 2020 | −6,6 | 2,4 | −17,5 | 26,5 | 2,7 | 0,0 | 3,1 | 11,3 | 1,6 | −1,3 | 0,5 | 7,9 | 27,7 |
| 2019 | 18,7 | −0,6 | −7,0 | 0,6 | −0,5 | −1,1 | −4,5 | 0,0 | −5,9 | −4,1 | −1,7 | −4,2 | −12,0 |
| 2018 | −1,2 | −4,2 | −2,8 | 2,3 | −3,9 | 2,6 | 3,0 | −2,2 | 4,9 | −6,5 | 3,1 | 0,5 | −5,2 |
| 2017 | 6,3 | 2,0 | 6,4 | −4,8 | −2,6 | 3,2 | 0,4 | −9,6 | 2,5 | 16,9 | 7,5 | 4,1 | 34,4 |
| TB | 0,8 | 1,3 | −1,7 | −1,2 | 0,3 | 0,5 | −1,6 | 2,0 | 1,5 | 1,1 | 1,9 | 5,1 | 9,4 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 30% | 40% | 50% | 50% | 50% | 40% | 80% | 40% | 67% | 89% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NT2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NT2
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NT2
Chưa có ý tưởng nào về NT2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.878.760.290.000 đKỳquý 3/2026
- 2.879 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.650 đ · 04/11/2026
- 6.520 tỷ
- CP lưu hành
- 287.876.029
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu86.362.808
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại38,59%
- 10,41%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 61,85%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.700 đ
- 22/01/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP59,37%170.926.080 CP
- Công ty TNHH Phát Triển Công Nghệ8,27%23.796.115 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam2,22%6.400.000 CP
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam2,22%6.400.000 CP
- Đặng Thị Ngọc Bích0,56%1.617.250 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP59,37%
- Công ty TNHH Phát Triển Công Nghệ8,27%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam2,22%
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam2,22%
- Đặng Thị Ngọc Bích0,56%
- Cổ đông khác27,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
- Quản lý đầu tư xây dựng và vận hành công trình điện.
- Nhập khẩu nhiên liệu và xuất khẩu vật tư phụ tùng để sản xuất kinh doanh điện.
- Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật thương mại trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh điện.
- Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình nhiệt điện.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/10/2020Hoàn thành công tác trùng tu mở rộng Nhà máy điện Nhơn Trạch 2.
- 03/10/2017Hoàn thành công tác đại tu và nâng công suất Nhà máy lên 774MW.
- 15/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,878,760,290,000 đồng.
- 12/06/2015giao dịch lần đầu tiên trên HOSE, giá đóng cửa là 25,800đ/cp.
- 02/06/2015được chấp thuận đăng ký niêm yết lần đầu.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 2007Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 được thành lập với vốn điều lệ 2,560 tỷ đồng (số vốn thực góp ban đầu 140.8 tỷ đồng).
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.807
- LNST 419
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.107
- Nợ 5.686
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 422
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.958
- LNST 1.130
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.273
- Nợ 4.414
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.003
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.650 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,5Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.650 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.069 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.832 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 04/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27,92% (2.792đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 21/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/04/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 20/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 14/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 12/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 20/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 18/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
