CTCP Nafoods Group · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá NAF
- 1 ngày
- -0,10%
- 1 tuần
- +0,21%
- 1 tháng
- +0,10%
- 3 tháng
- -0,31%
- 1 năm
- +38,47%
- 2 năm
- +147,55%
- 3 năm
- +298,09%
- 5 năm
- +109,55%
- Tất cả
- +184,83%
- Trần
- 51.400
- Sàn
- 44.750
- TC
- 48.100
- Mở
- 48.100
- Cao
- 48.150
- Thấp
- 47.900
- KL
- 141.300
- GT
- 6,8 tỷ
Mô hình giá của NAF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,9 tỷ
- 20 phiên
- −13,9 tỷ
- 60 phiên
- −27,3 tỷ
- 1 năm
- +19,6 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| 05/11 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 04/11 | +1,9 tỷ | +39 nghìn cp |
| 03/11 | +1,8 tỷ | +38 nghìn cp |
| 02/11 | −0,7 tỷ | −15 nghìn cp |
| 30/10 | −0,6 tỷ | −12 nghìn cp |
| 29/10 | −0,6 tỷ | −14 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 23/10 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 22/10 | −4,4 tỷ | −93 nghìn cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 19/10 | −0,7 tỷ | −14 nghìn cp |
| 16/10 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 15/10 | −3,9 tỷ | −82 nghìn cp |
| 14/10 | −4,1 tỷ | −86 nghìn cp |
| 13/10 | −2,6 tỷ | −54 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +2,9 tỷ | +60 nghìn cp |
| T10/2026 | −15,8 tỷ | −331 nghìn cp |
| T09/2026 | −6,9 tỷ | −145 nghìn cp |
| T08/2026 | −5,9 tỷ | −124 nghìn cp |
| T07/2026 | +58,5 tỷ | +1,25 triệu cp |
| T06/2026 | −42,8 tỷ | −841 nghìn cp |
| T05/2026 | −24,8 tỷ | −506 nghìn cp |
| T04/2026 | −8,4 tỷ | −167 nghìn cp |
| T03/2026 | +20,6 tỷ | +456 nghìn cp |
| T02/2026 | +10,2 tỷ | +245 nghìn cp |
| T01/2026 | +8,7 tỷ | +224 nghìn cp |
| T12/2025 | +46,3 tỷ | +1,38 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −12,9 tỷ | −270 nghìn cp |
| Q3/2026 | +45,6 tỷ | +978 nghìn cp |
| Q2/2026 | −76,1 tỷ | −1,51 triệu cp |
| Q1/2026 | +39,5 tỷ | +925 nghìn cp |
| Q4/2025 | +43,4 tỷ | +1,29 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,9 tỷ | +120 nghìn cp |
| 2025 | +43,4 tỷ | +1,29 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −4,7 tỷ
- 20 phiên
- −15,7 tỷ
- 60 phiên
- −55,2 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/09 | −14,5 tỷ | −300 nghìn cp |
| 08/09 | −14,5 tỷ | −300 nghìn cp |
| 04/09 | +14,5 tỷ | +300 nghìn cp |
| 03/09 | +14,5 tỷ | +300 nghìn cp |
| 29/07 | −4,6 tỷ | −97 nghìn cp |
| 28/07 | −4,9 tỷ | −103 nghìn cp |
| 27/07 | −3,2 tỷ | −70 nghìn cp |
| 08/05 | −2,2 tỷ | −44 nghìn cp |
| 06/05 | −2,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 05/05 | −2,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 24/04 | +2,2 tỷ | +44 nghìn cp |
| 07/04 | −2,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| 06/04 | −2,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| 27/03 | −3,4 tỷ | −71 nghìn cp |
| 20/03 | +3,5 tỷ | +71 nghìn cp |
| 02/03 | −0,7 tỷ | −16 nghìn cp |
| 27/02 | −7,8 tỷ | −184 nghìn cp |
| 26/02 | −4,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| 03/02 | +18,5 tỷ | +480 nghìn cp |
| 23/01 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −12,7 tỷ | −270 nghìn cp |
| T05/2026 | −7,1 tỷ | −144 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,6 tỷ | −56 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,6 tỷ | −16 nghìn cp |
| T02/2026 | +6,5 tỷ | +196 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| T12/2025 | −52,9 tỷ | −1,49 triệu cp |
| T11/2025 | −3,1 tỷ | −100 nghìn cp |
| T10/2025 | −1,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| T09/2025 | −5,0 tỷ | −150 nghìn cp |
| T08/2025 | +19,9 tỷ | +716 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −12,7 tỷ | −270 nghìn cp |
| Q2/2026 | −9,7 tỷ | −200 nghìn cp |
| Q1/2026 | +6,7 tỷ | +200 nghìn cp |
| Q4/2025 | −58,0 tỷ | −1,64 triệu cp |
| Q3/2025 | +6,2 tỷ | +166 nghìn cp |
| Q2/2025 | +8,4 tỷ | +400 nghìn cp |
| Q4/2024 | +1,0 tỷ | +50 nghìn cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −15,7 tỷ | −270 nghìn cp |
| 2025 | −43,4 tỷ | −1,08 triệu cp |
| 2024 | +9,9 tỷ | +582 nghìn cp |
| 2023 | +7,5 tỷ | +489 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −581 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,9 | −0,5 | 17,5 | −0,6 | 8,6 | −9,5 | −0,4 | 0,3 | −0,9 | −0,1 | 0,2 | 26,6 | |
| 2025 | −1,3 | 4,6 | −1,2 | 7,2 | 3,7 | 8,0 | 5,7 | 26,6 | 1,2 | 16,5 | −7,7 | 17,7 | 109,8 |
| 2024 | −0,3 | −1,0 | 8,6 | 4,3 | 9,3 | 0,3 | −6,9 | 16,8 | 12,5 | −1,2 | −2,7 | −1,3 | 42,1 |
| 2023 | 12,6 | −4,2 | −0,9 | 21,7 | 12,1 | 0,7 | 3,9 | 21,0 | −8,8 | −10,6 | 2,8 | 4,8 | 62,2 |
| 2022 | −21,8 | 23,2 | −1,7 | −17,2 | −21,5 | −23,8 | 3,5 | 11,1 | −6,9 | −20,6 | −5,0 | 3,3 | −60,9 |
| 2021 | −6,9 | 1,9 | −9,1 | 4,0 | 45,2 | −2,5 | 11,2 | 0,6 | −4,9 | −13,5 | 0,6 | −10,5 | 5,2 |
| 2020 | −1,2 | −1,9 | −10,0 | 13,3 | −2,3 | −4,8 | −3,0 | −1,7 | −8,0 | 3,4 | −14,2 | 25,2 | −10,5 |
| 2019 | −0,4 | −1,6 | 1,4 | −1,4 | 18,5 | 22,0 | 6,3 | 0,0 | 8,8 | −0,4 | −1,8 | 19,4 | 91,4 |
| 2018 | −11,2 | −10,0 | −10,0 | −4,3 | −5,4 | −3,7 | −7,1 | −9,3 | 16,3 | −1,1 | 18,9 | 16,5 | −15,9 |
| 2017 | −2,3 | −0,8 | −1,2 | −8,0 | −9,4 | −1,6 | 1,2 | 7,7 | −7,1 | −0,8 | −7,7 | −6,6 | −32,0 |
| TB | −2,1 | 1,0 | −0,7 | 1,9 | 5,9 | −1,5 | 1,4 | 7,3 | 0,2 | −2,8 | −1,9 | 7,6 | 21,3 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 30% | 50% | 60% | 40% | 60% | 70% | 40% | 20% | 33% | 67% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NAF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NAF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NAF
Chưa có ý tưởng nào về NAF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ611.820.540.000 đKỳquý 3/2026
- 612 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng48.050 đ · 06/11/2026
- 2.940 tỷ
- CP lưu hành
- 61.181.992
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu33.650.095
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại92,13%
- 7,87%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.000 đ
- 07/10/2015
Cổ đông lớn
- Nguyễn Mạnh Hùng43,26%26.467.939 CP
- Lê Tuấn Anh1,33%814.563 CP
- Nguyễn Mạnh Cường1,02%622.534 CP
- Đặng Thị Khánh Chi0,82%500.000 CP
- Nguyễn Khánh Linh0,82%500.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Mạnh Hùng43,26%
- Lê Tuấn Anh1,33%
- Nguyễn Mạnh Cường1,02%
- Đặng Thị Khánh Chi0,82%
- Nguyễn Khánh Linh0,82%
- Cổ đông khác52,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu các loại nước ép trái cây.
- Sản phẩm rau củ quả đông lạnh; Trái cây sấy dẻo; Trái cây tươi.
- Sản xuất kinh doanh Giống cây trồng, vật tư nông nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Giảm vốn điều lệ xuống 611,820,540,000 đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 682,659,870,000 đồng.
- 08/2025Giảm vốn điều lệ xuống 627,042,810,000 đồng.
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 653,042,810,000 đồng.
- 2021Tăng vốn điều lệ lên 629,231,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 11/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 599,267,850,000 đồng.
- 08/2020Tăng vốn điều lệ lên 567,988,450,000 đồng.
- 12/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 435,594,630,000 đồng.
- 02/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 362,997,820,000 đồng.
- 07/10/2015Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 12/05/2015Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng, chính thức hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, đổi tên thành Công ty cổ phần Nafoods Group.
- 15/12/2014Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2010Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Choa Việt.
- 26/08/1995Thành lập dưới tên gọi Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Vinh với vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 573
- LNST 44,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.428
- Nợ 2.501
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −147
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.134
- LNST 145
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.323
- Nợ 1.539
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 89,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng48.050 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,7Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng48.050 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,2Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.519 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.121 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/09/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 07/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/04/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/06/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/03/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |
