CTCP Masan High-Tech Materials
Biểu đồ giá MSR
- 1 ngày
- -1,00%
- 1 tuần
- -10,49%
- 1 tháng
- +1,54%
- 3 tháng
- +59,51%
- 1 năm
- +179,14%
- 2 năm
- +429,88%
- 3 năm
- +337,09%
- 5 năm
- +150,11%
- Tất cả
- +501,21%
- Trần
- 68.700
- Sàn
- 50.900
- TC
- 59.800
- Mở
- 60.000
- Cao
- 61.400
- Thấp
- 59.700
- KL
- 666.100
- GT
- 40,3 tỷ
Mô hình giá của MSR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −7,5 tỷ
- 20 phiên
- −20,1 tỷ
- 60 phiên
- +3.599,5 tỷ
- 1 năm
- +3.616,2 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,6 tỷ | −9 nghìn cp |
| 03/11 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 02/11 | −3,7 tỷ | −63 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +508 cp |
| 29/10 | −3,1 tỷ | −46 nghìn cp |
| 28/10 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| 27/10 | −2,7 tỷ | −41 nghìn cp |
| 26/10 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 23/10 | −0,8 tỷ | −12 nghìn cp |
| 22/10 | −1,4 tỷ | −22 nghìn cp |
| 21/10 | +0,8 tỷ | +13 nghìn cp |
| 20/10 | −2,0 tỷ | −31 nghìn cp |
| 19/10 | −0,5 tỷ | −8 nghìn cp |
| 16/10 | −1,4 tỷ | −21 nghìn cp |
| 15/10 | −0,6 tỷ | −9 nghìn cp |
| 14/10 | −2,7 tỷ | −42 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +434 cp |
| 12/10 | +1,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| 09/10 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| 08/10 | −1,9 tỷ | −29 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −4,5 tỷ | −76 nghìn cp |
| T10/2026 | +3.223,1 tỷ | +54,88 triệu cp |
| T09/2026 | +250,8 tỷ | +4,98 triệu cp |
| T08/2026 | +155,3 tỷ | +3,69 triệu cp |
| T07/2026 | −163,2 tỷ | −3,67 triệu cp |
| T06/2026 | +2,2 tỷ | +236 nghìn cp |
| T05/2026 | +124,0 tỷ | +3,64 triệu cp |
| T04/2026 | +3,8 tỷ | +113 nghìn cp |
| T03/2026 | +14,1 tỷ | +290 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,7 tỷ | −135 nghìn cp |
| T01/2026 | +13,5 tỷ | +388 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +17 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3.218,6 tỷ | +54,80 triệu cp |
| Q3/2026 | +243,0 tỷ | +5,01 triệu cp |
| Q2/2026 | +130,0 tỷ | +3,99 triệu cp |
| Q1/2026 | +23,8 tỷ | +544 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,8 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3.615,3 tỷ | +64,34 triệu cp |
| 2025 | +0,8 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −15,4 tỷ
- 20 phiên
- −23,5 tỷ
- 60 phiên
- −5,3 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/10 | −4,4 tỷ | −65 nghìn cp |
| 07/10 | −7,8 tỷ | −121 nghìn cp |
| 05/10 | +0,9 tỷ | +15 nghìn cp |
| 02/10 | −1,6 tỷ | −25 nghìn cp |
| 01/10 | −2,6 tỷ | −45 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/09 | −2,0 tỷ | −37 nghìn cp |
| 28/09 | +6,8 tỷ | +130 nghìn cp |
| 25/09 | +3,2 tỷ | +60 nghìn cp |
| 24/09 | −4,2 tỷ | −75 nghìn cp |
| 23/09 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/09 | −3,5 tỷ | −66 nghìn cp |
| 21/09 | −1,3 tỷ | −26 nghìn cp |
| 16/09 | +2,9 tỷ | +62 nghìn cp |
| 14/09 | −0,4 tỷ | −9 nghìn cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −600 cp |
| 07/09 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 04/09 | −5,0 tỷ | −103 nghìn cp |
| 03/09 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 28/08 | −3,3 tỷ | −70 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −15,4 tỷ | −241 nghìn cp |
| T09/2026 | −4,8 tỷ | −90 nghìn cp |
| T08/2026 | −3,3 tỷ | −58 nghìn cp |
| T07/2026 | −17,5 tỷ | −393 nghìn cp |
| T06/2026 | +36,8 tỷ | +938 nghìn cp |
| T05/2026 | −2,2 tỷ | −45 nghìn cp |
| T04/2026 | +2,0 tỷ | +45 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,4 tỷ | +91 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2025 | −1,7 tỷ | −73 nghìn cp |
| T09/2025 | +0,4 tỷ | +13 nghìn cp |
| T08/2025 | −2,2 tỷ | −102 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −15,4 tỷ | −241 nghìn cp |
| Q3/2026 | −25,7 tỷ | −541 nghìn cp |
| Q2/2026 | +36,6 tỷ | +938 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +100 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,7 tỷ | −73 nghìn cp |
| Q3/2025 | +1,5 tỷ | +73 nghìn cp |
| Q1/2025 | −1,7 tỷ | −125 nghìn cp |
| Q4/2024 | +1,4 tỷ | +125 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,4 tỷ | +256 nghìn cp |
| 2025 | −1,9 tỷ | −125 nghìn cp |
| 2024 | +1,4 tỷ | +125 nghìn cp |
| 2022 | −11,4 tỷ | −801 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 65,5 | 8,1 | 17,5 | −25,3 | 2,6 | −1,0 | −6,1 | 28,3 | 19,6 | 14,1 | −2,9 | 154,2 | |
| 2025 | −7,7 | 88,9 | −9,8 | −8,1 | 7,1 | 3,8 | 11,2 | −0,5 | 12,0 | 0,4 | 11,1 | −5,4 | 110,2 |
| 2024 | −4,9 | 4,3 | 9,7 | −11,4 | 30,0 | −21,4 | −4,9 | −4,4 | −3,8 | −2,4 | −2,4 | −1,7 | −19,3 |
| 2023 | 15,5 | −14,3 | −4,6 | 37,8 | 21,9 | −3,5 | 1,2 | −4,7 | 13,7 | −26,2 | 5,9 | 1,4 | 33,0 |
| 2022 | −9,6 | 16,0 | 14,1 | −17,3 | −15,4 | −18,1 | 5,4 | 0,0 | −9,2 | −26,0 | −14,5 | −2,6 | −59,6 |
| 2021 | −14,1 | 13,2 | −1,9 | −5,2 | −5,6 | 9,6 | −5,3 | 4,1 | 8,3 | 22,3 | 10,4 | −9,1 | 22,7 |
| 2020 | −7,5 | −0,6 | −0,7 | 4,8 | −2,0 | 1,3 | −3,9 | 5,5 | 3,9 | −1,2 | 10,8 | 25,7 | 37,5 |
| 2019 | −1,6 | −1,1 | 8,6 | −5,0 | 5,8 | −9,4 | −8,8 | −3,0 | 3,7 | −1,8 | −2,7 | 9,6 | −7,4 |
| 2018 | 46,3 | −15,1 | −2,0 | −9,4 | −5,6 | −12,2 | 3,6 | 23,4 | −2,6 | −3,6 | −1,8 | −9,5 | −2,7 |
| 2017 | −9,5 | 18,7 | 3,1 | −7,3 | −2,0 | 0,7 | −4,0 | 4,8 | 14,6 | −2,3 | 6,5 | 35,5 | 64,8 |
| TB | 7,2 | 11,8 | 3,4 | −4,6 | 3,7 | −5,0 | −1,2 | 5,3 | 6,0 | −2,7 | 2,6 | 4,9 | 19,9 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 20% | 50% | 40% | 40% | 50% | 70% | 30% | 56% | 44% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MSR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MSR
- 20262 bài
- Phân tích cổ phiếu MSR Q4/2026: lãi quý III 2.148 tỷ, 93% doanh thu từ vonframPhân tích cổ phiếu MSR: cầu nối lợi nhuận quý III/2026, giá vonfram, tồn kho 9.006 tỷ, cổ tức 6.000 đồng, so sánh sáu mã, bảy phép định giá. Số liệu đến 23/10.
- Vonfram là gì, ứng dụng vào đâu và vai trò của vonfram với MSRVonfram là gì, dùng vào đâu, giá APT tính thế nào. Theo tài liệu của MSR: vonfram chiếm 93% doanh thu chín tháng 2026, kế hoạch giả định APT 1.164 USD/mtu.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MSR
Chưa có ý tưởng nào về MSR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ11.049.734.200.000 đKỳquý 3/2026
- 11.050 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng59.400 đ · 04/11/2026
- 65.635 tỷ
- CP lưu hành
- 1.104.973.420
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu110.497.342
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại94,03%
- 5,97%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.500 đ
- 17/09/2015
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Tầm Nhìn Masan92,45%1.021.579.563 CP
- Craig Richard Bradshaw0,1%1.143.384 CP
- Nguyễn Thiều Nam0,09%982.142 CP
- Michael Richard Lister Glover0,04%420.300 CP
- Aditya Agarwal0,03%378.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Tầm Nhìn Masan92,45%
- Craig Richard Bradshaw0,1%
- Nguyễn Thiều Nam0,09%
- Cổ đông khác7,28%
Ngành nghề kinh doanh
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- dịch vụ nghiên cứu thị trường
Hoạt động tư vấn quản lý
- dịch vụ tư vấn quản lý
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 11,049.73 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 10,998.29 tỷ đồng.
- 14/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 10,991.55 tỷ đồng.
- 06/08/2020đổi tên từ CTCP Tài nguyên Masan thành CTCP Masan High-Tech Materials.
- 11/2019Tăng vốn điều lệ lên 9,892.39 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 17/09/2015Ngày giao dịch đầu tiên của MSR với giá đóng cửa cuối phiên là 14,300 đồng/CP.
- 10/09/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch đầu tiên trên UPCoM với vốn điều lệ 7,194.47 tỷ đồng.
- 27/04/2010Công ty được thành lập với tên CTCP Tài Nguyên Ma San.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 14.557
- LNST 2.148
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 40.968
- Nợ 25.464
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 821
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.443
- LNST 11,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26.460
- Nợ 14.279
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.055
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng59.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 14,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng59.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.138 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.031 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 33,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/11/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |

