CTCP Chứng khoán LPS · Chứng khoán
15.950+800(+5,28%)
Biểu đồ giá LPS
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +5,28%
- 1 tuần
- -0,31%
- 1 tháng
- -9,89%
- 3 tháng
- —
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -49,84%
- Trần
- 16.200
- Sàn
- 14.100
- TC
- 15.150
- Mở
- 15.200
- Cao
- 16.150
- Thấp
- 15.150
- KL
- 1.452.600
- GT
- 22,8 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.80015.900
15.95013.500
23.90015.850
16.00025.000
18.10015.800
16.05022.900
Dư mua 43.800Dư bán 61.400
Mô hình giá của LPS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 50/100
Cùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,4 tỷ
- 20 phiên
- +0,9 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,6 tỷ | −34 nghìn cp |
| 03/11 | −0,6 tỷ | −41 nghìn cp |
| 02/11 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| 29/10 | +1,1 tỷ | +70 nghìn cp |
| 28/10 | −2,1 tỷ | −126 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 26/10 | −1,2 tỷ | −63 nghìn cp |
| 23/10 | +1,2 tỷ | +65 nghìn cp |
| 22/10 | −0,4 tỷ | −21 nghìn cp |
| 21/10 | +2,3 tỷ | +131 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 16/10 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| 15/10 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 14/10 | −1,9 tỷ | −109 nghìn cp |
| 13/10 | +1,3 tỷ | +74 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 09/10 | +1,8 tỷ | +107 nghìn cp |
| 08/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,9 tỷ | +112 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,9 tỷ | +56 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,9 tỷ | +56 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −28,8 | −17,4 | 3,6 | ||||||||||
| TB | −28,8 | −17,4 | |||||||||||
| % năm tăng | — | — | — | — | — | — | — | — | 0% | 0% | — | — | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LPS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LPS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LPS
Chưa có ý tưởng nào về LPS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ—Kỳ—
- —
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.950 đ · 04/11/2026
- 22.468 tỷ
- CP lưu hành
- 1.408.668.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu530.505.116
- 37,7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,97%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 18/08/2026
Cổ đông lớn
- Nguyễn Ngọc Mỹ Anh13,49%190.020.000 CP
- Nguyễn Xuân Thái13,49%190.020.000 CP
- Nguyễn Thị Minh Anh8,76%123.411.556 CP
- Ngô Quyết Tiến8,71%122.684.741 CP
- Phạm Thu Hằng8,32%117.225.946 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Ngọc Mỹ Anh13,49%
- Nguyễn Xuân Thái13,49%
- Nguyễn Thị Minh Anh8,76%
- Ngô Quyết Tiến8,71%
- Phạm Thu Hằng8,32%
- Cổ đông khác47,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Tự doanh chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
- Môi giới chứng khoán.
Lịch sử hình thành
- 08/2026CTCP Chứng khoán LPBank đổi tên thành CTCP Chứng khoán LPS.
- 18/08/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 30,000 đ/CP.
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 14,086 tỷ đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 12,668 tỷ đồng.
- 26/04/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,888 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 09/2023Đổi tên công ty từ CTCP Chứng khoán Liên Việt thành CTCP Chứng khoán LPBank.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 20/04/2010Đổi tên thành CTCP CK Liên Việt theo QĐ số 316/UBCK-GP của Chủ tịch UBCK NN.
- 12/02/2009Thành lập Công ty Cổ phần Chứng khoán Viettranimex theo Giấy phép số 104/UBCK-GP.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Chưa có sự kiện cổ tức nào.
