Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP · Khai khoáng
Biểu đồ giá KSV
- 1 ngày
- +1,90%
- 1 tuần
- -10,21%
- 1 tháng
- -4,90%
- 3 tháng
- -5,68%
- 1 năm
- +0,45%
- 2 năm
- +206,95%
- 3 năm
- +383,41%
- 5 năm
- +229,03%
- Tất cả
- +1.824,53%
- Trần
- 110.100
- Sàn
- 90.100
- TC
- 100.100
- Mở
- 95.000
- Cao
- 102.200
- Thấp
- 95.000
- KL
- 53.300
- GT
- 5,3 tỷ
Mô hình giá của KSV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
- PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP10.900+1,87%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,8 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/05 | −0,4 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/04 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| 11/03 | −0,5 tỷ | −2 nghìn cp |
| 11/02 | −0,7 tỷ | −3 nghìn cp |
| 09/01 | +1,0 tỷ | +8 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | −0,4 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2025 | −0,1 tỷ | −500 cp |
| T03/2025 | −0,5 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2025 | −0,7 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2025 | +1,0 tỷ | +8 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | −0,5 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2025 | −0,3 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,8 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 133,5 | −20,7 | −9,8 | −8,4 | 3,2 | −0,2 | 10,4 | 3,8 | −7,3 | 4,6 | −6,8 | 63,2 | |
| 2025 | 49,5 | 36,9 | −14,2 | 4,9 | −15,5 | −1,3 | −0,1 | −5,8 | 1,8 | 2,6 | −16,6 | −25,9 | −6,8 |
| 2024 | −7,0 | 12,9 | −10,8 | −0,7 | 22,9 | 3,2 | 22,8 | 46,4 | −12,2 | −3,3 | −12,0 | 127,2 | 260,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −3,7 | 2,7 | −3,7 | 8,5 | −1,4 | 43,7 | −13,7 | −6,4 | −2,9 | 3,2 |
| 2022 | −2,4 | 1,4 | 6,7 | −3,3 | −13,5 | −2,3 | −10,1 | 4,8 | −9,3 | 8,6 | −32,9 | 17,7 | −36,7 |
| 2021 | −24,7 | 109,9 | −14,3 | 27,7 | 34,4 | 5,5 | 2,8 | 23,0 | 18,3 | 19,0 | −10,5 | −3,1 | 278,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 26,0 | −39,9 | 21,7 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 28,9 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 30,0 | 31,6 | 11,2 | −34,3 | 4,0 | 2,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 32,7 |
| 2018 | 0,0 | −9,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,3 | 0,0 | −3,1 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,2 | 0,0 | −11,4 | 117,8 | 45,4 | −8,1 | −4,2 | 0,0 | 0,0 | 136,5 |
| TB | 14,9 | 13,1 | −2,2 | 4,4 | 4,5 | −4,4 | 18,2 | 7,8 | 4,8 | 1,3 | −8,0 | 17,0 | 77,0 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 20% | 30% | 50% | 30% | 70% | 60% | 40% | 40% | 11% | 33% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KSV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KSV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KSV
Chưa có ý tưởng nào về KSV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng102.000 đ · 04/11/2026
- 30.600 tỷ
- CP lưu hành
- 299.999.812
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.823.146
- 1,9%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 98,06%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.600 đ
- 28/07/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam98,06%294.176.850 CP
- Nguyễn Văn Thái0,01%19.000 CP
- Trịnh Văn Tuệ0,01%15.200 CP
- Đào Minh Sơn0%13.400 CP
- Đào Minh Sơn0%13.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam98,06%
- Cổ đông khác1,92%
Ngành nghề kinh doanh
- Điều tra, khảo sát, thăm dò địa chất các loại khoáng sản.
- Khai thác các loại khoáng sản, kim loại, các loại nguyên vật liệu sử dụng trong hàng trang sức như ngọc trai, san hô.
- Tuyển luyện, gia công, chế biến các loại khoáng sản.
- Sản xuất các mặt hàng công nghiệp, dân dụng từ khoáng sản, kim loại.
- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ kỹ thuật vào lĩnh vực thăm dò, luyện kim, đá quý, vàng, ngọc trai, hàng trang sức mỹ nghệ.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại khoáng sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,999.99 tỷ đồng.
- 02/02/2023Giao dịch lần đầu tiên trên sàn HNX.
- 2021Sáp nhập Công ty TNHH MTV Đá quý Việt Nhật vào Tổng công ty.
- 28/12/2015Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8010/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC).
- 06/10/2015Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và có tên mới là Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP với vốn điều lệ 2,000 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 23/04/2015Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10,503 đồng/cổ phần.
- 15/06/2010Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV và có tên gọi mới là Tổng Công ty Khoáng sản - Vinacomin theo Quyết định số 3169/QĐ-BCT.
- 08/11/2006Đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản - TKV
- 26/12/2005Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam đổi tên thành Tổng Công ty Khoáng sản - TKV - Công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam.
- 18/02/2003Tổng Công ty Đá quý và Vàng sáp nhập vào Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam.
- 27/10/1995Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam ra đời trên cơ sở hợp nhất Tổng Công ty Khoáng sản Quý hiếm Việt Nam và Tổng Công ty Phát triển Khoáng sản theo Quyết định số 1118QĐ/TCCBĐT của Bộ Công nghiệp nặng (nay là Bộ Công thương).
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 9.453
- LNST 2.409
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.894
- Nợ 4.927
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 14.554
- LNST 1.970
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.871
- Nợ 4.368
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.305
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng102.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,8Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng102.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,7Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.669 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 37.980 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 87,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 46,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 23,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40,5% (4.050đ/CP) |
| 14/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 14/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,3% (630đ/CP) |
| 07/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
