CTCP Tập đoàn Sunshine · Bất động sản
Biểu đồ giá KSF
- 1 ngày
- +2,20%
- 1 tuần
- -5,16%
- 1 tháng
- -8,04%
- 3 tháng
- -13,18%
- 1 năm
- -14,36%
- 2 năm
- +72,35%
- 3 năm
- +74,50%
- 5 năm
- -3,19%
- Tất cả
- +49,15%
- Trần
- 75.100
- Sàn
- 61.500
- TC
- 68.300
- Mở
- 68.800
- Cao
- 69.800
- Thấp
- 68.600
- KL
- 103.200
- GT
- 7,1 tỷ
Mô hình giá của KSF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,7 tỷ
- 20 phiên
- +0,6 tỷ
- 60 phiên
- −1,2 tỷ
- 1 năm
- +2,1 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 26/10 | +0,5 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −199 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/10 | −0,4 tỷ | −5 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −4 nghìn cp |
| 12/10 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,9 tỷ | +13 nghìn cp |
| T10/2026 | −4,2 tỷ | −55 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,5 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,4 tỷ | −794 cp |
| T05/2026 | +3,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| T04/2026 | −6,5 tỷ | −63 nghìn cp |
| T03/2026 | −1,0 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | +9,8 tỷ | +119 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,3 tỷ | −41 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | −3,5 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q1/2026 | +9,1 tỷ | +112 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,1 tỷ | +44 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −700 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 10/06 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| 03/06 | +0,8 tỷ | +7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,0 | 18,7 | −2,2 | 12,3 | 2,0 | −16,5 | 0,3 | 0,0 | −3,2 | −6,8 | −1,4 | 5,0 | |
| 2025 | 0,0 | −0,7 | 65,7 | 0,9 | −1,3 | −1,5 | −2,0 | 17,2 | 17,7 | −8,6 | −8,9 | −9,5 | 64,2 |
| 2024 | −2,2 | −0,7 | 0,7 | −0,5 | −0,5 | −0,2 | 1,0 | −0,5 | 0,2 | 0,5 | 0,0 | −0,7 | −2,9 |
| 2023 | −13,1 | −30,8 | −6,0 | −1,5 | −3,3 | 5,2 | 0,7 | −1,5 | 0,2 | −0,7 | 1,8 | 2,5 | −41,7 |
| 2022 | 61,5 | −12,0 | −2,1 | 2,9 | −21,5 | −2,7 | −2,4 | 1,1 | 0,7 | −10,3 | −6,3 | 1,9 | −6,9 |
| 2021 | −4,8 | 8,3 | |||||||||||
| TB | 10,4 | −5,1 | 11,2 | 2,8 | −4,9 | −3,2 | −0,5 | 3,3 | 3,2 | −5,2 | −3,7 | 0,5 | 3,2 |
| % năm tăng | 40% | 20% | 40% | 60% | 20% | 20% | 60% | 40% | 80% | 20% | 20% | 60% | 25% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KSF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KSF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KSF
Chưa có ý tưởng nào về KSF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ8.997.873.080.000 đKỳquý 3/2026
- 8.998 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng69.800 đ · 04/11/2026
- 62.805 tỷ
- CP lưu hành
- 899.787.308
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu449.893.654
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 06/10/2021
Cổ đông lớn
- Đỗ Anh Tuấn61,43%552.721.860 CP
- Đỗ Văn Trường4,03%36.221.860 CP
- Đỗ Thị Định1,41%12.721.860 CP
- Đỗ Thị Hồng Nhung0,69%6.221.860 CP
- Hồ Đức Việt0,05%479.060 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Anh Tuấn61,43%
- Đỗ Văn Trường4,03%
- Đỗ Thị Định1,41%
- Đỗ Thị Hồng Nhung0,69%
- Hồ Đức Việt0,05%
- Cổ đông khác32,39%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư và xây dựng căn hộ chung cư để bán.
- Kinh doanh bất động sản.
- Xây nhà các loại, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng.
- Quản lý, khai thác các tài sản sau đầu tư.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống.
- Lắp đặt hệ thống điện, Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
- Hoàn thiện công trình xây dựng.
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,997.87 tỷ đồng.
- 04/05/2024CTCP Tập đoàn Real Tech đổi tên thành CTCP Tập đoàn Sunshine.
- 06/10/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 36,000 đ/CP.
- 31/08/2021đổi tên từ CTCP Đầu tư Xây dựng Phú Thượng thành CTCP Tập đoàn KSFinance.
- 25/08/2021Hoàn tất chào bán cổ phiếu ra công chúng, nâng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2019Dự án Sunshine Riverside, bắt đầu được thi công và triển khai xây dựng từ năm 2017, chính thức được hoàn thành và bàn giao cho khách hàng.
- 2018Hoàn tất tăng vốn điều lệ lên 2,500 tỷ đồng.
- 2017Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 223 tỷ đồng.
- 2015Công ty được thành lập và hoạt động với tên CTCP Đầu tư Xây dựng Phú Thượng, vốn điều lệ là 6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 245
- LNST 34,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 120.995
- Nợ 97.755
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.509
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 20.200
- LNST 8.502
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 120.144
- Nợ 100.280
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 23.315
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng69.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,3Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng69.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.082 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.795 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 70,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 43,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.
