CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) · Chứng khoán
Biểu đồ giá IVS
- 1 ngày
- +5,00%
- 1 tuần
- +1,61%
- 1 tháng
- +1,61%
- 3 tháng
- -2,48%
- 1 năm
- -31,15%
- 2 năm
- -32,98%
- 3 năm
- -28,49%
- 5 năm
- -56,97%
- Tất cả
- +9,95%
- Trần
- 6.600
- Sàn
- 5.400
- TC
- 6.000
- Mở
- 6.000
- Cao
- 6.200
- Thấp
- 6.000
- KL
- 42.900
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của IVS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chứng khoán
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- +2,3 tỷ
- 1 năm
- +29,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,8 tỷ | +122 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,3 tỷ | +201 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,4 tỷ | +56 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| T05/2026 | +6,3 tỷ | +903 nghìn cp |
| T04/2026 | −5,3 tỷ | −804 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,6 tỷ | +200 nghìn cp |
| T02/2026 | +3,0 tỷ | +369 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| T12/2025 | +8,7 tỷ | +967 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,2 tỷ | +28 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,5 tỷ | +379 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,1 tỷ | +114 nghìn cp |
| Q1/2026 | +4,4 tỷ | +562 nghìn cp |
| Q4/2025 | +22,8 tỷ | +2,55 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +8,2 tỷ | +1,08 triệu cp |
| 2025 | +22,8 tỷ | +2,55 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −14,4 | −2,4 | −12,3 | −9,9 | 9,4 | −4,3 | −7,5 | 10,4 | −7,4 | −1,6 | 1,6 | −34,6 | |
| 2025 | 6,7 | −4,5 | −4,8 | −3,9 | −4,2 | 0,0 | 8,0 | 16,0 | −12,9 | −14,8 | 3,5 | 8,9 | −6,3 |
| 2024 | −4,8 | 20,1 | 7,6 | −11,7 | 0,9 | −0,9 | −6,2 | −1,9 | −3,9 | −3,9 | −3,2 | 11,8 | 0,0 |
| 2023 | 16,7 | −9,5 | −7,1 | 9,5 | 19,0 | 21,7 | 56,0 | −1,5 | −17,8 | −26,4 | 23,1 | 8,3 | 92,7 |
| 2022 | −28,6 | 10,0 | −3,5 | −27,5 | −9,0 | −18,7 | 4,1 | 11,7 | −17,5 | −18,2 | −3,5 | −3,6 | −70,3 |
| 2021 | −6,3 | 9,3 | 4,9 | 9,3 | 25,6 | −15,3 | −19,0 | 35,8 | 6,4 | 5,1 | 74,8 | −15,3 | 127,4 |
| 2020 | −13,9 | −7,1 | −18,5 | −5,4 | 4,3 | −8,1 | −11,7 | −15,0 | 21,4 | −1,5 | −6,6 | 40,4 | −30,4 |
| 2019 | −5,6 | −1,7 | −7,8 | −6,6 | −1,9 | −6,2 | 3,3 | −1,1 | 13,9 | −1,9 | −1,0 | 10,6 | −8,0 |
| 2018 | −9,0 | −1,1 | 4,5 | 4,3 | 16,3 | 7,9 | 1,6 | 1,6 | 4,7 | −6,8 | 6,4 | −5,3 | 25,1 |
| 2017 | −12,8 | −9,2 | 0,9 | −11,0 | −3,8 | 7,9 | 2,8 | −3,5 | −7,5 | −3,9 | 2,1 | 2,0 | −32,4 |
| TB | −7,2 | 0,4 | −3,6 | −5,3 | 5,7 | −1,6 | 3,1 | 5,2 | −2,1 | −7,4 | 10,6 | 6,4 | 10,9 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 40% | 30% | 60% | 30% | 60% | 50% | 40% | 10% | 56% | 67% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IVS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IVS
Chưa có ý tưởng nào về IVS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.049.233.360.000 đKỳquý 3/2026
- 1.049 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.300 đ · 04/11/2026
- 661 tỷ
- CP lưu hành
- 104.923.336
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu104.923.336
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại13,89%
- 86,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 01/08/2011
Cổ đông lớn
- Công ty Guotai Junan Securities (Hong Kong)67,38%70.700.000 CP
- Công Ty TNHH Dazhong (việt Nam) International4,87%5.108.900 CP
- Pan Zhirong3,3%3.465.900 CP
- Lê Tăng Đức0,76%800.000 CP
- Ngô Văn Bình0,76%800.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Guotai Junan Securities (Hong Kong)67,38%
- Công Ty TNHH Dazhong (việt Nam) International4,87%
- Pan Zhirong3,3%
- Lê Tăng Đức0,76%
- Ngô Văn Bình0,76%
- Cổ đông khác22,92%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026CTCP Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) đổi tên thành CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam).
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,049,233,360,000 đồng.
- 16/07/2021Đổi tên công ty thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam).
- 22/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 693.5 tỷ đồng.
- 20/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 340 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 27/09/2011Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam.
- 01/08/2011Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 05/02/2010Được chấp thuận tham gia trực tuyến tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- Ngày 24/12/2009. Được chấp nhận tham gia giao dịch trực tuyến tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- 16/04/2008Thành lập chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh.
- 17/10/2007Trở thành thành viên của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- 28/09/2007Trở thành thành viên của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
- 13/09/2007Trở thành thành viên lưu ký của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán.
- 28/08/2007Công ty Cổ phần Chứng khoán VNS được thành lập và hoạt động theo giấy phép số 69/UBCK-GPHĐKD do UBCKNN cấp.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 32,2
- LNST 11,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.423
- Nợ 218
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 82,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 107
- LNST 13,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.540
- Nợ 365
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −607
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 22,3Ngành 16,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 283 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.485 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 23,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,37% (37đ/CP) |
| 21/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,49% (49đ/CP) |
| 07/01/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 06/10/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/03/2013 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/04/2012 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 26/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |