Tổng Công ty IDICO - CTCP · Tiện ích
Biểu đồ giá IDC
- 1 ngày
- +6,33%
- 1 tuần
- -1,94%
- 1 tháng
- +4,75%
- 3 tháng
- +6,01%
- 1 năm
- +10,35%
- 2 năm
- -10,13%
- 3 năm
- +19,46%
- 5 năm
- -13,40%
- Tất cả
- +160,52%
- Trần
- 36.500
- Sàn
- 29.900
- TC
- 33.200
- Mở
- 33.200
- Cao
- 35.500
- Thấp
- 33.100
- KL
- 1.074.500
- GT
- 37,2 tỷ
Mô hình giá của IDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +27,8 tỷ
- 20 phiên
- +82,1 tỷ
- 60 phiên
- +36,0 tỷ
- 1 năm
- +792,3 tỷ
Mua ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +7,9 tỷ | +230 nghìn cp |
| 03/11 | +2,7 tỷ | +82 nghìn cp |
| 02/11 | +5,7 tỷ | +171 nghìn cp |
| 30/10 | +3,9 tỷ | +114 nghìn cp |
| 29/10 | +7,6 tỷ | +215 nghìn cp |
| 28/10 | +15,3 tỷ | +427 nghìn cp |
| 27/10 | +3,5 tỷ | +97 nghìn cp |
| 26/10 | +18,3 tỷ | +503 nghìn cp |
| 23/10 | +6,8 tỷ | +182 nghìn cp |
| 22/10 | +18,8 tỷ | +531 nghìn cp |
| 21/10 | −7,6 tỷ | −216 nghìn cp |
| 20/10 | +12,3 tỷ | +351 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 16/10 | +6,1 tỷ | +180 nghìn cp |
| 15/10 | +8,6 tỷ | +255 nghìn cp |
| 14/10 | −12,2 tỷ | −371 nghìn cp |
| 13/10 | −10,6 tỷ | −309 nghìn cp |
| 12/10 | −5,4 tỷ | −155 nghìn cp |
| 09/10 | +1,2 tỷ | +35 nghìn cp |
| 08/10 | −0,8 tỷ | −24 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +16,3 tỷ | +483 nghìn cp |
| T10/2026 | +72,3 tỷ | +1,99 triệu cp |
| T09/2026 | −73,0 tỷ | −2,41 triệu cp |
| T08/2026 | −19,4 tỷ | −603 nghìn cp |
| T07/2026 | −59,3 tỷ | −1,67 triệu cp |
| T06/2026 | −102,0 tỷ | −2,39 triệu cp |
| T05/2026 | −56,5 tỷ | −1,34 triệu cp |
| T04/2026 | +146,7 tỷ | +3,10 triệu cp |
| T03/2026 | +344,8 tỷ | +7,57 triệu cp |
| T02/2026 | +31,7 tỷ | +741 nghìn cp |
| T01/2026 | +388,9 tỷ | +8,74 triệu cp |
| T12/2025 | +44,4 tỷ | +1,19 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +88,6 tỷ | +2,48 triệu cp |
| Q3/2026 | −151,7 tỷ | −4,68 triệu cp |
| Q2/2026 | −11,9 tỷ | −633 nghìn cp |
| Q1/2026 | +765,4 tỷ | +17,06 triệu cp |
| Q4/2025 | −91,9 tỷ | −2,72 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +690,5 tỷ | +14,22 triệu cp |
| 2025 | −91,9 tỷ | −2,72 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,3 tỷ
- 20 phiên
- −12,1 tỷ
- 60 phiên
- −42,8 tỷ
- 1 năm
- −123,1 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/11 | −0,9 tỷ | −28 nghìn cp |
| 02/11 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 22/10 | −1,9 tỷ | −53 nghìn cp |
| 21/10 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 20/10 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 14/10 | +0,9 tỷ | +26 nghìn cp |
| 13/10 | +1,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| 12/10 | +0,7 tỷ | +21 nghìn cp |
| 08/10 | +1,3 tỷ | +38 nghìn cp |
| 02/10 | −1,0 tỷ | −31 nghìn cp |
| 01/10 | +0,5 tỷ | +14 nghìn cp |
| 30/09 | −0,9 tỷ | −26 nghìn cp |
| 25/09 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 24/09 | −6,7 tỷ | −200 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −220 cp |
| 22/09 | −1,7 tỷ | −50 nghìn cp |
| 21/09 | −3,4 tỷ | −105 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,4 tỷ | −42 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,8 tỷ | +53 nghìn cp |
| T09/2026 | −3,4 tỷ | −71 nghìn cp |
| T08/2026 | +10,9 tỷ | +328 nghìn cp |
| T07/2026 | −51,5 tỷ | −1,34 triệu cp |
| T06/2026 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| T05/2026 | +4,7 tỷ | +108 nghìn cp |
| T04/2026 | −3,9 tỷ | −74 nghìn cp |
| T03/2026 | +46,8 tỷ | +1,10 triệu cp |
| T02/2026 | +14,6 tỷ | +326 nghìn cp |
| T01/2026 | −26,0 tỷ | −577 nghìn cp |
| T12/2025 | −339,1 tỷ | −8,43 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,4 tỷ | +12 nghìn cp |
| Q3/2026 | −44,0 tỷ | −1,08 triệu cp |
| Q2/2026 | +1,7 tỷ | +54 nghìn cp |
| Q1/2026 | +35,4 tỷ | +853 nghìn cp |
| Q4/2025 | −87,7 tỷ | −1,82 triệu cp |
| Q3/2025 | +77,9 tỷ | +1,78 triệu cp |
| Q2/2025 | −125,7 tỷ | −3,36 triệu cp |
| Q1/2025 | +40,0 tỷ | +740 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6,5 tỷ | −164 nghìn cp |
| 2025 | −95,6 tỷ | −2,66 triệu cp |
| 2024 | −2,5 tỷ | −44 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 31,6 | 1,0 | 1,9 | −8,3 | −4,0 | −4,4 | −10,0 | −0,3 | 3,4 | 1,8 | 3,2 | 11,1 | |
| 2025 | −1,8 | 4,6 | −5,6 | −30,6 | 20,4 | 1,4 | 2,9 | 10,7 | −12,1 | −1,1 | 5,8 | −6,1 | −19,1 |
| 2024 | 4,7 | 11,1 | 0,2 | −4,7 | 13,5 | −2,6 | −1,2 | 2,7 | −4,9 | −2,8 | −1,1 | 0,5 | 14,6 |
| 2023 | 27,4 | −5,0 | 6,8 | −1,1 | 8,6 | 1,2 | 6,6 | 5,1 | 1,7 | −8,2 | 15,3 | 6,3 | 80,3 |
| 2022 | −14,6 | 15,2 | 12,2 | −30,8 | −0,6 | 1,7 | 22,7 | 4,2 | −20,2 | −11,1 | −18,6 | −11,9 | −49,8 |
| 2021 | −0,9 | 10,2 | −3,1 | −10,9 | 15,2 | −6,7 | −4,4 | 16,2 | 30,0 | 42,5 | 8,0 | −6,9 | 109,8 |
| 2020 | −2,1 | −0,5 | −13,0 | 6,9 | 1,2 | 4,0 | 5,5 | 18,7 | 5,8 | 8,1 | 10,6 | 26,4 | 90,8 |
| 2019 | −8,7 | −2,3 | 8,7 | −13,9 | 1,5 | 3,8 | −3,5 | 2,6 | −7,1 | −2,3 | 16,6 | −6,0 | −13,4 |
| 2018 | −10,8 | 0,4 | 0,4 | −12,0 | −7,7 | 18,2 | −11,2 | 2,3 | 1,0 | −6,8 | −3,9 | 16,6 | −17,3 |
| 2017 | −2,4 | ||||||||||||
| TB | 2,8 | 3,9 | 0,9 | −11,7 | 5,3 | 1,8 | 0,8 | 6,9 | −0,3 | 2,3 | 4,1 | 1,8 | 24,5 |
| % năm tăng | 33% | 67% | 67% | 11% | 67% | 67% | 44% | 89% | 56% | 33% | 63% | 44% | 50% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IDC
- 20262 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu IDC: chọn ghi doanh thu một lần hay phân bổ, dòng tiền thậtĐịnh giá cổ phiếu IDC dựa vào giá trị sổ sách, ROE bình quân cao và lợi ích cổ đông thiểu số lớn, kèm số liệu hợp nhất đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của IDC: đất công nghiệp cộng điện và nước bán cho khách thuêCổ phiếu IDC gắn với nhiều khu công nghiệp cộng mảng điện, nước bán cho khách thuê. Bài bóc tách doanh thu, tồn kho và nợ vay của Idico.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IDC
Chưa có ý tưởng nào về IDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.174.468.640.000 đKỳquý 3/2026
- 4.174 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng35.300 đ · 04/11/2026
- 14.736 tỷ
- CP lưu hành
- 417.446.864
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu292.212.804
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại34,01%
- 14,99%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.500 đ
- 24/11/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn S.S.G20,45%85.387.500 CP
- Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Bách Việt10,84%45.265.495 CP
- Công ty TNHH Kinh Doanh Và Cho Thuê Nhà Tân Bách Việt2,64%11.031.950 CP
- Đặng Việt Dũng2,3%9.614.000 CP
- Hanoi Investments Holdings Limited0,96%4.005.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn S.S.G20,45%
- Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Bách Việt10,84%
- Công ty TNHH Kinh Doanh Và Cho Thuê Nhà Tân Bách Việt2,64%
- Đặng Việt Dũng2,3%
- Hanoi Investments Holdings Limited0,96%
- Cổ đông khác62,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và giao thông
- Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà ở
- Đầu tư, sản xuất và kinh doanh điện năng
- Thi công xây lắp;...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 4,174.46 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 3,794.98 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,300 tỷ đồng.
- 10/12/2019Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu 18,500 đ/CP.
- 02/12/2019Ngày hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 03/2018Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 24/11/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 23,900 đ/CP.
- 01/07/2010Tổng công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV với vốn điều lệ là 1,602.21 tỷ đồng.
- 21/12/2006Tổng công ty chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 6/12/2000IDICO được thành lập tại Quyết định số 26/2000/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Công ty con & liên kết · 20Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 8 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.076
- LNST 493
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.632
- Nợ 14.273
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 217
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 8.588
- LNST 1.932
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 23.201
- Nợ 14.938
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.914
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng35.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng35.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,0Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.365 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.380 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 08/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 22/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |

